Thứ bảy, 5/8/2017 | 00:00 GMT+7
|
Thứ bảy, 5/8/2017 | 00:00 GMT+7

Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trên bàn ăn

Các vật dụng như khăn ăn, bộ dụng cụ dao thìa dĩa, có tên tiếng Anh lần lượt là napkin, eating utensils.

* Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, cách đọc:

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-1
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-2 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-3
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-4 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-5
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-6 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-7
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-8 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-9
tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-10 tu-vung-tieng-anh-ve-cac-vat-dung-tren-ban-an-11