Thứ hai, 17/7/2017 | 00:00 GMT+7
|
Thứ hai, 17/7/2017 | 00:00 GMT+7

Từ vựng tiếng Anh dùng trong nhà hàng

Khi đặt chân vào một nhà hàng nước ngoài, bạn nên "bỏ túi" những từ vựng như Waiter, Chef, Highchair, Cash...

* Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, cách đọc:

tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-1 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-2
tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-3 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-4 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-5
tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-6 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-7 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-8
tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-9 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-10 tu-vung-tieng-anh-dung-trong-nha-hang-11

Phương Nhi