Thứ hai, 28/11/2016 | 19:30 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ hai, 28/11/2016 | 19:30 GMT+7

Học tiếng Anh: Quá trình trở thành lãnh đạo của Fidel Castro

Cựu chủ tịch Cuba Fidel Castro để lại dấu ấn khá mạnh mẽ trong lịch sử thế giới. Cùng nghe và điền từ vào chỗ trống. 

Phần 1

Born August 13 …(1)…, the original son of sugar cane planter Fidel C earned respect early on, excelling academically and athletically. And during college in 1945 he joined one of the many campus intellectual groups that vied for the political …(2)…of the university of Havana. By the time he earned his degree in 1950, he had already led the laws student federation become a founding …(3)…of the New Liberal Reformist Party and participated in 2 foreign political uprisings in Columbia and the Denomican Republic. When dictator Fulgencio Batista siezed power in Cuba in 1952, and canceled the congressional election, Fidel organized an insurgency …(4)…to end Batisa illegitimate reign. After years of guerrilla training, Fidel’s vastly outnumber force defeated Batista’s army, sending him into excile in 1959.

Fidel Castro was now the Cuban leader , and a …(5)…to his people, he was a symbol of hope to the lower classes, but he would soon become the thread in the eyes of the United States, a country with political and economic interest in Cuba. Tensions came to ahead during …(6)…John F. Keneny’s admistration, the CIA backed Bay of Pigs invasion in 1961 failed. But the most precarious situation involving Fidel was the Cuban missle crisis in 1962 when the Soviet Union transported nuclear missiles to …(7)…arming them in Silos within striking distance of the United States.

>>Làm tiếp phần 2
>>Xem đáp án phần 1

Từ mới: 

sugar cane planter: người trồng mía

earned respect: có được sự tôn trọng

excelling: xuất sắc

vied for: đấu tranh cho

he earned his degree: lấy bằng

laws student federation: hiệp hội sinh viên luật

New Liberal Reformist Party: Đảng cải cách tân tự do

political uprisings: nổi dậy chính trị

dictator: độc tài

siezed power: nắm quyền lực

congressional election: bầu cử quốc hội

insurgency: cuộc nổi loạn

illegitimate reign: sự cai trị phi pháp

guerrilla training: đào tạo du kích

sending him into excile: trục xuất 

lower classes: tầng lớp dân nghèo

Tensions came to ahead: sự căng thẳng chuyển sang đối đầu

invasion: cuộc xâm lược

precarious: nguy hiểm cao độ

missle crisis: khủng hoảng tên lửa

nuclear missiles: tên lửa hạt nhân

Silos within striking distance: tên lửa có khả năng tấn công ở cự ly

Quang Nguyen

 
 
10 điều nên làm ở bài 'Task 1 IELTS'
Diễn giải lại câu hỏi theo cách khác, dành thời gian sắp xếp và lên kế hoạch cho bài viết là những việc bạn cần làm để đạt điểm cao
Âm cuối trong tiếng Anh
Trong phát âm tiếng Anh, hầu hết người Việt Nam gặp khó khăn với âm cuối khi gặp phải những trường hợp không có trong tiếng Việt.