Thứ năm, 6/7/2017 | 10:00 GMT+7
|
Thứ năm, 6/7/2017 | 10:00 GMT+7

Các từ viết tắt học vị trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, các từ viết tắt B.A., BA, A.B. hoặc AB (The Bachelor of Art) có nghĩa là Cử nhân khoa học xã hội.

Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc (The Bachelor of Science) Cử nhân khoa học tự nhiên.
BBA (The Bachelor of Business Administration) Cử nhân quản trị kinh doanh.
BCA (The Bachelor of Commerce and Administration) Cử nhân thương mại và quản trị.
B.Acy., B.Acc. hoặc B. Accty. (The Bachelor of Accountancy) Cử nhân kế toán.
LLB, LL.B (The Bachelor of Laws) Cử nhân luật.
BPAPM (The Bachelor of public affairs and policy management) Cử nhân ngành quản trị và chính sách công.
M.A (The Master of Art) Thạc  khoa học xã hội.
M.S., MSc hoặc M.Si: (The Master of Science) Thạc  khoa học tự nhiên.
MBA (The Master of business Administration) Thạc sĩ quản trị kinh doanh.
MAcc, MAc, hoặc Macy (The Master of Accountancy) Thạc sĩ kế toán.
M.S.P.M. (The Master of Science in Project Management) Thạc  quản trị dự án.
M.Econ (The Master of Economics) Thạc  kinh tế học.
M. Fin. (The Master of Finance) Thạc  tài chính học.
Ph.D (Doctor of Philosophy) Tiến  (các ngành nói chung).
D.M Doctor of Medicine Tiến  y khoa.
D.Sc. (Doctor of Science) Tiến  các ngành khoa học.
DBA hoặc D.B.A (Doctor of Business Administration) Tiến  quản trị kinh doanh.
Post-Doctoral fellow Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ.

Thạch Anh

Ms Hoa Giao tiếp là Trung tâm tiếng Anh giảng dạy theo phương pháp “Phản xạ - Truyền cảm hứng” do Ms Hoa nghiên cứu và phát triển. Đặc biệt, trung tâm có lộ trình đào tạo riêng dành cho người đi làm để có thể sử dụng tiếng Anh trong công việc.

Trải nghiệm miễn phí phương pháp “Phản xạ - Truyền cảm hứng” của Ms Hoa Giao tiếp tại đây. Hotline: 0981 674 634.