Thứ ba, 6/6/2017 | 00:00 GMT+7
|
Thứ ba, 6/6/2017 | 00:00 GMT+7

40 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Nếu đang học tiếng Anh kế toán, bạn có thể tham khảo bản tổng hợp từ vựng chuyên ngành thông dụng dưới đây.

Cost of goods sold Giá vốn bán hàng
Current assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
Current portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trả
Accounting entry Bút toán
Credit Account Tài khoản ghi nợ
Debit Account Tài khoản ghi có
Reserve fund Quỹ dự trữ
Retained earnings Lợi nhuận chưa phân phối
Revenue deductions Các khoản giảm trừ
Accrued expenses Chi phí phải trả
Sales expenses Chi phí bán hàng
Cash at bank Tiền gửi ngân hàng
Cash in hand Tiền mặt tại quỹ
Sales rebates Giảm giá bán hàng
Cash in transit Tiền đang chuyển
Sales returns Hàng bán bị trả lại
Check and take over nghiệm thu
Short-term borrowings Vay ngắn hạn
Short-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Short-term liabilities Nợ ngắn hạn

Xem tiếp 

Theo mshoagiaotiep.com