Thứ sáu, 21/4/2017 | 11:20 GMT+7
|
Thứ sáu, 21/4/2017 | 11:20 GMT+7

10 từ lóng của teen Việt bằng tiếng Anh

Thả thính, bó tay, soái ca… là những từ giới trẻ Việt thường xuyên sử dụng hiện nay, khi sang tiếng Anh chúng là flirt, stuck...

1. Flirt

Flirt/flɜrt/ Thả thính, tán tỉnh ai đó.

Ví dụ: He flirts with her (Anh ta hay thả thính cô ấy).

2. Prince Charming

Prince Charming/prins ˈtʃɑrmɪŋ/ Soái ca.

Ví dụ: He is really Prince Charming! (Anh ấy đúng là soái ca mà!)

3. Shoot the breeze

Shoot the breeze/ʃu:t ðə bri:z/ Chém gió.

Mai likes to shoot the breeze in her free time. (Mai thích chém gió lúc rảnh rỗi. )

4. Stuck

Stuck/stʌk/ Bó tay.

Ví dụ: I’m stuck (Tôi bó tay rồi).

5. Dead meat

Dead meat/ded mi:t/ Chết chắc.

Ví dụ: If your mom find out what you did, you’re dead meat! (Nếu mẹ cậu biết việc cậu làm, thì cậu chết chắc rồi.)

10-tu-long-cua-teen-viet-bang-tieng-anh

6. Haughty

Haughty/´hɔ:ti/ Chảnh, kiêu kỳ.

Ví dụ: She is so haughty (Cô ấy rất chảnh).

7. Green-eyed monster

Green-eyed monster/ Gato, ghen tỵ

Ví dụ: Linh turned into the green-eyed monster when she saw her friend buying a new phone.(Linh 'gato' khi thấy bạn mình mua chiếc điện thoại mới.)

8. A bitter pill to swallow

A bitter pill to swallow/ Đắng lòng.

Ví dụ: Failing the exam was a bitter pill for him to swallow. (Thi trượt thật đắng lòng với cậu ta). 

9. Defame

Defame/di'feim/ Dìm hàng.

Ví dụ: He is always defaming me. (Anh ta lúc nào cũng dìm hàng tôi.)

10. Talk through one’s hat

Talk through one’s hat/ Phán như thánh, nói như đúng rồi.

Ví dụ: It’s who likes to talk through his hat. (Đó là người hay nói như đúng rồi)

Theo mshoagiaotiep.com