Thứ sáu, 9/8/2013 | 15:21 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ sáu, 9/8/2013 | 15:21 GMT+7

Điểm trúng tuyển ĐH Hải Phòng, Hàng Hải, Y Hải Phòng

Ba trường đại học lớn của Hải Phòng vừa công bố điểm trúng tuyển. Ngành Y đa khoa của ĐH Y Hải Phòng lấy 25,5 điểm.

ĐH Hàng Hải không tuyển NV2. Điểm trúng tuyển cho các ngành như sau:

hh1-1376030975_500x0.jpg
 
hh2-1376030975_500x0.jpg
[Caption]

Thí sinh đạt điểm sàn nhóm nhưng không đạt điểm chuẩn chuyên ngành thì vẫn trúng tuyển vào nhóm đó và được nhà trường gửi giấy triệu tập trúng tuyển. Thí sinh đăng ký vào chuyên ngành có chỉ tiêu còn thiếu. Nhà trường xét tuyển chương trình tiên tiến cho hai chuyên ngành Kinh tế hàng hải và Toàn cầu hóa, Kinh doanh quốc tế và Logistics đối với thí sinh được điểm trên sàn, có xét tuyển tiếng Anh đầu vào.

ĐH Y Hải Phòng có điểm trúng tuyển năm 2013 như sau:

Mã ngành đào tạo Ngành đào tạo Điểm chuẩn
D720101 Bác sỹ đa khoa 25.5
D720601 Bác sỹ Răng Hàm Mặt 22
D720302 Bác sỹ Y học dự phòng 21.5
D720501 Cử nhân Điều dưỡng 22.5
D720303 Cử nhân Kỹ thuật y học 22.5
D720401 Dược sỹ Đại học 24.5
 

ĐH Hải Phòng có điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 hệ chính quy năm 2013 như sau:

STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

I

Đào tạo trình độ đại học

   
 

A/ Các ngành đào tạo đại học sư phạm

   
  1.  

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16,0

  1.  

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

14,0

C

14,0

D1

14,5

  1.  

Giáo dục Chính trị

D140205

A

13,0

C

14,0

D1

13,5

  1.  

Giáo dục Thể chất (*)

D140206

T

19,0

  1.  

ĐHSP Toán (THPT)

D140209

A

15,5

A1

15,5

  1.  

ĐHSP Vật lý (THPT)

D140211

A

13,0

A1

13,0

  1.  

ĐHSP Hoá học (THPT)

D140212

A

15,0

B

16,0

  1.  

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,0

  1.  

ĐHSP Địa lí

D140219

C

14,0

  1.  

ĐHSP Tiếng Anh (*)

D140231

D1

19,0

 

B/ Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

 
  1.  

Cử nhân Việt Namhọc

D220113

C

14,0

D1

13,5

  1.  

Cử nhân Lịch sử

D220310

C

14,0

  1.  

Cử nhân Văn học

D220330

C

14,0

  1.  

Cử nhân Kinh tế

D310101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

  1.  

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

  1.  

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

D340201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

  1.  

Cử nhân Kế toán

D340301

A

14,0

A1

14,0

D1

14,5

  1.  

Công nghệ sinh học

D420201

A

13,0

B

14,0

  1.  

Cử nhân Toán học

D460101

A

13,0

A1

13,0

  1.  

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A

13,0

A1

13,0

  1.  

Hệ thống thông tin

D480104

A

13,0

A1

13,0

  1.  

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

  1.  

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

A1

13,0

  1.  

Công nghệ chế tạo máy cơ khí

D510202

A

13,0

  1.  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

13,0

  1.  

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

  1.  

Kiến trúc (*)

D580102

V

13,0

  1.  

Khoa học cây trồng

D620110

A

13,0

B

14,0

  1.  

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A

13,0

B

14,0

  1.  

Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

  1.  

Cử nhân Công tác xã hội

D760101

C

14,0

D1

13,5

  1.  

Ngôn ngữ Tiếng Anh (*)

D220201

D1

18,5

  1.  

Ngôn ngữ Tiếng Trung (*)

D220204

D1

18,5

D4

18,5

II

Đào tạo trình độ cao đẳng

   
  1.  

CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

11,0

  1.  

CĐSP Vật Lí

C140211

A

10,0

A1

10,0

  1.  

CĐSP Hóa học

C140212

A

10,0

B

11,0

  1.  

CĐSP Ngữ Văn

C140217

C

11,0

  1.  

CĐ Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10,0

A1

10,0

D1

10,0

  1.  

CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

A1

10,0

D1

10,0

  1.  

CĐ Quản trị Văn phòng

C340406

C

11,0

D1

10,0

  1.  

CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C510103

A

10,0

A1

10,0

Hoàng Thùy

 
 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Sinh viên có cơ hội nhận học bổng 2.000 CHF - 10.000 CHF, tùy theo chương trình đăng ký và kết quả học tập. Đồng thời, trường giảm học phí