Thứ sáu, 10/8/2012 | 16:17 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ sáu, 10/8/2012 | 16:17 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Vinh, Y khoa Vinh, Kiến trúc Đà Nẵng

Trưa 10/8, ĐH Vinh, Y Khoa Vinh và Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển. Y Khoa Vinh lấy cao nhất 20,5 điểm.
> Các trường quân đội công bố điểm trúng tuyển / Xem điểm chuẩn tại đây

Điểm chuẩn ĐH Vinh chỉ nhích hơn điểm sàn một chút, cụ thể:

TT Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Toán học A 16,5  
2 Sư phạm Tin học A 15  
3 Sư phạm Vật lý A 15  
4 Sư Phạm Hoá học A 15  
5 Sư phạm Sinh học B 15  
6 Giáo dụcThể chất T 23 Môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4 trở lên và không có môn nào bị điểm 0 
7 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A 15  
B 15  
C 15  
8 Giáo dục Chính trị C 15  
9 Sư phạm Ngữ văn C 17  
10 Sư phạm Lịch sử C 15  
11 Sư phạm Địa lý C 15  
12 Giáo dục Mầm non M 16  
13 Quản lý Giáo dục A 13  
C 14,5  
D1 13,5 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
14 Công tác xã hội C 14,5  
15 Du lịch C 14,5  
D1 13,5 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
16 Lịch sử C 14,5  
17 Văn học C 14,5  
18 Luật A 14  
A1 14  
C 15,5  
19 Giáo dục Tiểu học A 15  
C 15,5  
D1 15 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
20 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13  
B 14  
21 Khoa học Môi trường B 14,5  
22 Khuyến Nông A 13  
B 14  
23 Nông nghiệp A 13  
B 14  
24 Nuôi trồng Thuỷ sản A 13  
B 14  
25 Sinh học B 14  
26 Kỹ thuật Điện tử truyền thông A 13  
A1 13  
27 Sư phạm Tiếng Anh D1 20 Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên
28 Công nghệ Thông tin A 14  
A1 14  
29 Kỹ thuật Xây dựng A 15  
A1 15  
30 Quản lý đất đai A 13  
B 14  
31 Tài chính ngân hàng A 15  
A1 15  
32 Kế toán A 16  
A1 16  
33 Quản trị kinh doanh A 14,5  
A1 14  
34 Công nghệ thực phẩm A 14  
35 Hoá học A 13  
36 Toán ứng dụng A 13  
37 Ngôn ngữ Anh D1 18 Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên
38 Khoa học máy tính A 13  
39 Chính trị học C 14,5  
40 Toán học A 13  
41 Vật lý A 13  
42 Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa A 13  
A1 13  
43 Kinh tế đầu tư A 14  
A1 14

Điểm chuẩn ĐH Y Khoa Vinh như sau (tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm):

TT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

D720101

Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa)

B

20.5

2

D720501

Cử nhân Điều dưỡng

B

17

3

C720501

Cao đẳng Điều dưỡng

B

11.5

4

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

B

11

5

C720332

Cao đẳng Xét nghiệm Y học

B

12

6

C720330

Cao đẳng Kỹ thuật Y học

B

11

7

C900107

Cao đẳng Dược

A

12.5

Trường xét tuyển 180 chỉ tiêu NV2. Thời gian bắt đầu từ ngày 20/8 đến 28/8. Cụ thể:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ NV2

Chỉ tiêu NV2

Vùng tuyển

Nguồn tuyển

1

D720101

Y đa khoa (BSĐK)

B

20,5

20

Cả nước

Thí sinh dự thi ĐH năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT

2

D720501

Cử nhân Điều dưỡng

B

17

40

Cả nước

3

C720501

Cao đẳng Điều dưỡng

B

11,5

40

Cả nước

4

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

B

11

40

Cả nước

5

C720330

Cao đẳng Kỹ thuật Y học

B

11

10

Cả nước

6

C720332

Cao đẳng Xét nghiệm Y học

B

12

20

Cả nước

7

C900107

Cao đẳng Dược

A

12,5

10

Cả nước

 

 

Tổng cộng:

 

 

180

 

 

ĐH Kiến trúc Đà Nẵng có điểm trúng tuyến các khối A, A1, D bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT. Các khối vẽ như sau:


STT

Khối ngành

Ngành, Chuyên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1. Trình độ Đại học

1

Công nghệ 
và 
Kỹ thuật

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)

D580201

A, A1: 13
V: 17

2

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)

D580205

3

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị)

D580208

A, A1: 13
V: 16

4

Quản lý Xây dựng

D580302

5

Kinh tế

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A, A1: 13
D: 13,5

  - Tài chính – Doanh nghiệp

  - Ngân hàng

6

Ngoại ngữ

Tiếng Anh

D220201

D1: 13,5

  - Tiếng Anh biên & phiên dịch

  - Tiếng Anh du lịch

2. Trình độ Cao đẳng

1

Công nghệ 
và 
Kỹ thuật

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

C510102

A, A1: 10
V: 13

  - Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

  - Xây dựng Cầu đường

2

Kinh tế

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A, A1: 10
D: 10,5

  - Tài chính – Doanh nghiệp

  - Ngân hàng

Điểm xét tuyển vào trường ( từ 15/8 đến hết ngày 15/9):


STT

Khối ngành

Ngành, Chuyên ngành

Mã ngành

Điểm xét tuyển

1

Năng khiếu

Kiến trúc

D580102

V: 20

2

Quy hoạch Vùng và Đô thị

D580105

V: 19

3

Thiết kế Đồ họa

D210403

V: 20
H: 24

4

Thiết kế Nội thất

D210405

Hoàng Thùy

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè