Thứ ba, 9/8/2011 | 16:35 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ ba, 9/8/2011 | 16:35 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Quốc tế, Tôn Đức Thắng TP HCM

ĐH Quốc tế thuộc đại học quốc gia TP HCM và ĐH Tôn Đức Thắng vừa công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 cho các ngành và nhiều chỉ tiêu NV2 cho các ngành và bậc học.
> Tra cứu điểm trúng tuyển các trường đại học
*Danh sách các trường đã công bố điểm trúng tuyển

Ngành lấy điểm cao nhất của ĐH Quốc tế là Tài chính tín dụng khối D1 với 19,5 điểm. Thấp nhất là ngành Quản lý nguồn lợi thủy sản 13,5.

Điểm chuẩn các ngành đào tạo do ĐH Quốc tế cấp bằng:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm NV1

Điểm xét NV1B

Điểm xét NV2

1

185

Kỹ thuật Y Sinh

A, B

17

17

17.5

2

106

Công nghệ thông tin

A

14

14

14.5

3

105

Điện tử viễn thông

A

14

14

14.5

4

186

Công nghệ thực phẩm

A

16

16

16.5

B, D1

17

17

17.5

5

141

Khoa học máy tính

A

14

14

14.5

6

115

Kỹ thuật Xây dựng

A

14

14

14.5

7

127

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

A, D1

15

15

15.5

8

312

Công nghệ sinh học

A

14

14

14.5

B, D1

15

15

15.5

9

351

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

13.5

13.5

14

B

14

14

14.5

D1

15

15

15.5

10

407

Quản trị kinh doanh

A

16.5

16.5

 -

D1

18.5

18.5

 -

11

404

Tài chính - ngân hàng

A

18

18

 -

D1

19.5

19.5

 -

Các ngành đào tạo theo chương trình liên kết với ĐH nước ngoài.

Tên ngành

Khối

Điểm NV1

Điểm xét tuyển NV2

Tất cả các ngành

A

13

13

Tất cả các ngành

B

14

14

Tất cả các ngành

D1

13

13

Đại học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn chi tiết các ngành hệ đại học:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn NV1

1

101

Khoa học máy tính

14 A, D1

2

102

Toán ứng dụng

13 A

3

103

Kỹ thuật điện, điện tử

13 A

4

104

Bảo hộ lao động

13 A, 14 B

5

105

Kỹ thuật công trình xây dựng

16 A

6

106

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

13 A

7

107

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13 A, 14 B

8

108

Qui hoạch vùng và đô thị

14 A, 15 V

9

201

Kỹ thuật hóa học

13 A, 15 B

10

300

Khoa học môi trường

15 A,B

11

301

Công nghệ sinh học

15 A, 16 B

12

401

Tài chính ngân hàng

17 A, D1

13

402

Kế toán

16 A, D1

14

403

Quản trị kinh doanh

16 A, D1

15

404

QTKD chuyên ngành QTKD quốc tế

16 A, D1

16

405

QTKD chuyên ngành nhà hàng - khách sạn

16 A, D1

17

406

Quan hệ lao động

13 A, D1

18

501

Xã hội học

13 A, D1, 14C

19

502

Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn Du Lịch)

13 A, D1, 14 C

20

701

Ngôn ngữ Anh

15D1

21

704

Tiếng Trung Quốc

14 D1, D4

22

707

Tiếng Trung Quốc chuyên ngành Trung – Anh

14 D1, D4

23

800

Thiết kế công nghiệp

18,5 H, 2 môn năng khiếu ≥ 5,0 điểm

Hệ cao đẳng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

C64

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

10 A

2

C65

Tin học ứng dụng

10 A, D1

3

C66

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10 A

4

C67

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

11 A

5

C69

Kế toán

11 A, D1

6

C70

Quản trị kinh doanh

11 A, D1

7

C71

Tài chính ngân hàng

12 A, D1

8

C72

Tiếng Anh

11D1

Năm nay ĐH Tôn Đức Thắng xét tuyển 1.200 chỉ tiêu NV2 cho 23 ngành bậc đại học và 500 chỉ tiêu cho 8 ngành bậc cao đẳng. Riêng khối H chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi ở Trường đại học Kiến Trúc TP HCM và đại học Mỹ thuật Công nghiệp).

Điểm đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 từ mức điểm chuẩn nguyện vọng 1 trở lên. Chương trình tư vấn xét tuyển NV2 được tổ chức tại chi nhánh quận 7 vào ngày 20/8.

Để tra cứu điểm chuẩn, độc giả soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường (cách) Mã ngành, gửi 8500.
Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, ngành Kiến trúc (Kiến trúc công trình) soạn tin: DCH KTA 101 gửi 8500.

Hải Duyên

 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Em đỗ CĐ Cao Thắng. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2 có thể đỗ hệ đại học trường Công nghiệp TP HCM, nhưng phải chờ kết quả trong khi thời hạn làm
Một năm học tại SHMS gồm 5 tháng lý thuyết và 6 tháng thực tập hưởng lương tại Thụy Sĩ hoặc nước ngoài. Mức lương tối thiểu ở Thụy Sĩ