Thứ hai, 9/8/2010 | 18:02 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ hai, 9/8/2010 | 18:02 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Nhân văn, Công nghiệp, Công nghệ HCM

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn và điểm sàn xét tuyển NV2 vào trường. Ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là Báo chí - tuyên truyền (20 điểm).

Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3, điểm chênh lệch giữa các khu vực cách nhau 0.5 điểm và 1 điểm với các đối tượng ưu tiên liền kề.

Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết từng ngành:

Ngành học

Khối thi

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Văn học và ngôn ngữ

C, D1

14

 

 

Báo chí - Truyền thông

C, D1

20

 

 

Lịch sử

C, D1

14

 

 

Nhân học

C, D1

14

15, 15

35, 15

Triết học

A

14,5

 

 

C, D1

14/16,5

16/16,5

30/10

Địa lý

A, B

14

 

 

C, D1

14,5/14

 

 

Xã hội học

A, D1

14

 

 

C

15

 

 

Thư viện thông tin

A

14,5

 

 

C, D1

14

15

45, 15

Giáo dục

C, D1

14/14,5

15

45, 15

Lưu trữ học

C, D1

14

15/15,5

30, 10

Văn hóa học

C, D1

14

15

20, 10

Công tác xã hội

C, D1

14

 

 

Tâm lý học

B, D1

17,5

 

 

C

19

 

 

Đô thị học

A, D1

14,5/14

15

15

Du lịch

C, D1

19/18,5

 

 

Ngữ văn Anh

D1

18

 

 

Song ngữ Nga - Anh

D1, D2

14/14,5

15

35/5

Ngữ văn Pháp

D1, D3

14

15

30, 10

Ngữ văn Trung Quốc

D1, D4

14

15

30, 10

Ngữ văn Đức

D1, D5

14/14,5

15

40

Quan hệ quốc tế

D1

19

 

 

Ngữ văn Tây Ban Nha

D1, D3

14,5/19

15

30

Nhật Bản học

D1, D6

16,5/17

 

 

Hàn Quốc học

D1

16

 

 

ĐH Công nghiệp TP HCM cũng dành hơn 500 chỉ tiêu hệ đại học và 4.000 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

Tên ngành học

Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Hệ đại học

Công nghệ Kỹ thuật Điện

A

14

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A

14

14

 

50

Máy và thiết bị cơ khí

A

13

 

 

Công nghệ Nhiệt lạnh

A

13,5

13,5

50

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

A

14

 

 

Khoa học Máy tính

A

14

14

100

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

A

14

 

 

Công nghệ May - Thời trang

A

13

13

50

Công nghệ Cơ - Điện tử

A

14

 

 

Công nghệ Hóa dầu

A, B

16,5/17,5

16,5/17,5

40

Công nghệ Hóa

A, B

14/15

14, 15

50

Công nghệ Phân tích

A, B

13, 14

13, 14

50

Công nghệ Thực phẩm

A, B

14, 16

14, 16

50

Công nghệ Sinh học

A, B

13, 14

13, 14

50

Công nghệ Môi trường

A, B

14, 15

14, 15

50

Quản lý Môi trường

A, B

13, 14

 

 

Quản trị Kinh doanh

A, D1

16, 17

 

 

Kinh doanh Quốc tế

A, D1

14,5/15,5

 

 

Kinh doanh Du lịch

A, D1

13,5/14

 

 

Kế toán Kiểm toán

A, D1

14/15

 

 

Tài chính Ngân hàng

A, D1

14,5/16

 

 

Tài chính Doanh nghiệp

A

13,5

 

 

Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2)

D1

18,5

 

 

Hệ cao đẳng

A, D1, B

10/10/11

10/10/11

4.000

Điểm chuẩn vào tất cả các ngành của ĐH Kỹ thuật Công nghệ đều bằng với điểm sàn của Bộ GD&ĐT. Đồng thời tất cả các ngành cũng xét tuyển NV2 với điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển NV1. 

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Hệ đại học (2.200 chỉ tiêu)

Điện tử viễn thông

101

A

13

Công nghệ thông tin

102

A, D1

13

Kỹ thuật điện

103

A

13

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

104

A

13

Xây dựng cầu đường

105

A

13

Cơ điện tử

106

A

13

Kỹ thuật môi trường

108

A, B

13, 14

Cơ khí tự động

109

A

13

Công nghệ thực phẩm

110

A, B

13, 14

Công nghệ sinh học

111

A, B

13, 14

Công nghệ tự động

112

A

13

Thiết kế nội thất

301

H, V

 

Thiết kế thời trang

302

H, V

 

Quản trị kinh doanh

401

A, D1

13

Kế toán

403

A, D1

13

Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn

405

A, D1

13

C

14

Tiếng Anh

701

D1

13

Hệ cao đẳng (200 chỉ tiêu)

Công nghệ thông tin

C65

A, D1

10

 Quản trị kinh doanh

C67

A, D1

10

 Quản trị du lịch - khách sạn, nhà hàng

C71

A, D1

10

C

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C68

A

10

Công nghệ thực phẩm

C69

A, B

10,11

Hải Duyên

 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Trường đang có học bổng trị giá tới 5.000 GBP cho chương trình dự bị thạc sĩ; 2.000 GBP cho khóa dự bị đại học và nhiều suất học bổng