Thứ hai, 9/8/2010 | 10:37 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ hai, 9/8/2010 | 10:37 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Bách khoa, Sư phạm, Y Hà Nội

Sau khi Bộ GD&ĐT công bố điểm sàn, ĐH Bách khoa, Sư phạm và Y Hà Nội công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển, chỉ tiêu NV2.
> Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ 2010

Dưới đây là chi tiết điểm dành cho học sinh phổ thông KV3, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 đối tượng ưu tiên liền kề là 1, giữa các khu vực kế tiếp là 0,5.

ĐH Y Hà Nội:

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

- Bác sĩ Đa khoa

301

24

- Bác sĩ Y học cổ truyền

303

19,5

- Bác sĩ Răng Hàm Mặt

304

22

- Bác sĩ Y học Dự phòng

305

18,5

- Điều dưỡng

306

19

- Kỹ thuật Y học

307

19

- Y tế công cộng

308

18,5

 ĐH Bách khoa Hà Nội:

Nhóm ngành Các ngành đào tạo Khối thi Điểm chuẩn
01 - Cơ khí (cơ khí chế tạo, cơ khí động lực), Cơ điện tử, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thủy
- Kỹ thuật nhiệt lạnh
A 18
02 - Kỹ thuật Điện, Điều khiển và Tự động hóa
- Điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh
- Công nghệ thông tin
- Toán - Tin ứng dụng
A 21
03 - Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật In
- Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật sinh học
- Kỹ thuật thực phẩm
A 17
04 - Kỹ thuật Dệt May và thời trang
- Kỹ thuật Vật liệu
- Sư phạm kỹ thuật
A 16
05 - Vật lý kỹ thuật
- Kỹ thuật Hạt nhân
A 17
06 - Kinh tế và Quản lý A, D 17
07 - Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ (tiếng Anh nhân đôi) D 24

Nguyện vọng 2 vào ĐH Bách khoa Hà Nội:

Hệ đào tạo

Nhóm ngành

Số lượng

Điểm xét

Cử nhân kỹ thuật / Kỹ sư

03

Hoá - Sinh - Thực phẩm - Môi trường

150

≥ 17

04

Dệt may - Vật liệu - Sư phạm Kỹ thuật

100

≥ 16

05

Vật lý kỹ thuật - Kỹ thuật hạt nhân

50

≥ 17

Cử nhân công nghệ

CN1

Cơ khí - Cơ điện tử - Nhiệt lạnh

200

≥ 15

CN2

Điện - Điều khiển và Tự động hoá - Điện tử Viễn thông - Công nghệ thông tin

CN3

Hoá - Sinh - Thực phẩm

Cao đẳng kỹ thuật

C11

Cơ khí - Cơ điện tử

200

≥ 10

(không tính điểm ưu tiên và khu vực)

C20

Điện - Điều khiển và Tự động hoá

C21

Điện tử - Viễn thông

C22

Công nghệ thông tin

ĐH Sư phạm Hà Nội

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

NV2

Điểm

Số lượng

Sư phạm Toán

A

160

21

Sư phạm Tin

A

40

16

Sư phạm Vật lý

A

100

19

Sư phạm KT C.Nghiệp

A

50

15

>=15

29

Công nghệ Thông tin

A

80

16

>=16

60

Toán học

A

40

16

>=16

25

Sư phạm Hóa

A

90

21,5

Sư phạm Sinh

B

60

16,5

Sinh học

A

15

16,5

B

25

16

Sư phạm Ngữ văn

C

120

20

D1,2,3

40

19,5

Sư phạm Sử

C

65

20,5

D1,2,3

25

16,5

Sư phạm Địa lý

A

35

17

C

55

21,5

Tâm lý Giáo dục

A

15

16

B

15

15

D1,2,3

15

15

Giáo dục Chính trị

C

65

16

D1,2,3

25

15

Việt Nam học

C

60

16,5

D1

20

15

Công tác Xã hội

C

60

15

>=15

40

GDCT - GDQP

C

90

15

Văn học

C

45

16,5

>=16,5

40

D1,2,3

15

16,5

Giáo dục Công dân

C

35

19,5

D1,2,3

15

15

Tâm lí học

A

10

15

B

10

15

D1,2,3

10

15

Sư phạm tiếng Anh

D1

50

21,5

Sư phạm tiếng Pháp

D1

15

20

>=20

12

D3

25

20

Sư phạm Âm nhạc

N

50

23

Sư phạm Mỹ thuật

H

50

23,5

Sư phạm TDTT

T

80

21,5

Sư phạm Mầm non

M

50

18

Giáo dục Tiểu học

D1,2,3

50

19

Giáo dục đặc biệt

C

20

15

D1

20

15

Quản lý Giáo dục

A

15

15

C

20

15

D1

15

15

Sư phạm Triết học

C

35

15

>=15

13

D1,2,3

15

15

CĐ Thiết bị trường học

A

30

>=Sàn CĐ

60

B

30

>=Sàn CĐ

Tiến Dũng

 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Những người con Kiên Giang đang theo học nghề Quản trị khách sạn tại trường Cao đẳng nghề Kiên Giang để đáp ứng nguồn nhân lực cho tỉnh nhà.
Được hợp tác bởi:
Hàng năm, Kaplan đón nhận hàng nghìn sinh viên quốc tế, đến từ khắp nơi trên thế giới. Các em được Kaplan đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao ngay