Thứ ba, 10/8/2010 | 10:57 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ ba, 10/8/2010 | 10:57 GMT+7

ĐH Huế công bố điểm chuẩn vào 12 trường và khoa

Nhiều ngành, trường của ĐH Huế lấy điểm chuẩn chỉ bằng sàn và giảm so với năm 2009. Trường cũng dành xét tuyển cả nghìn chỉ tiêu NV2.
> ĐH Đà Nẵng tạm dừng tuyển sinh 9 ngành

Dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3.

Mã ngành

Ngành

Khối

Điểm 2009

Điểm 2010

 

ĐH Kinh tế

 

 

 

401

Kinh tế

A

14,0

13,5

Kinh tế

D

14,0

13,5

402

Quản trị kinh doanh

A

15,5

16,5

Quản trị kinh doanh

D

15,5

15,5

403

Kinh tế chính trị

A

13,0

13

Kinh tế chính trị

D

13,0

13

404

Kế toán

A

17,5

18

Kế toán

D

16,0

17

405

Tài chính ngân hàng

A

19,0

20

Tài chính ngân hàng

D

18,0

19

406

Hệ thống thông tin kinh tế

A

13,0

13

Hệ thống thông tin kinh tế

D

13,0

13

 

ĐH Nông lâm

 

 

 

101

Công nghiệp và Công trình nông thôn

A

13,0

13

102

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

A

13,0

13

103

Công nghệ thực phẩm

A

13,0

13

303

Bảo quản chế biến nông sản

A

 

13

312

Chế biến lâm sản

A

13,0

13

401

Quản lý đất đai

A

13,0

13

401

Quản lý đất đai

D

 

13

402

Phát triển nông thôn

A

 

13

402

Phát triển nông thôn

D

 

13

301

Khoa học cây trồng

A

13,0

13

301

Khoa học cây trồng

B

14,0

14

302

Bảo vệ thực vật

A

13,0

13

302

Bảo vệ thực vật

B

14,0

14

303

Bảo quản chế biến nông sản

A

13,0

13

303

Bảo quản chế biến nông sản

B

 

14

304

Khoa học nghề vườn

A

13,0

13

304

Khoa học nghề vườn

B

14,0

14

305

Lâm nghiệp

A

13,0

13

305

Lâm nghiệp

B

14,0

14

306

Chăn nuôi - Thú y

A

13,0

13

306

Chăn nuôi - Thú y

B

14,0

14

307

Thú y

A

13,0

13

307

Thú y

B

14,0

14

308

Nuôi trồng thủy sản

A

13,0

13

308

Nuôi trồng thủy sản

B

14,0

14

309

Nông học

A

13,0

13

309

Nông học

B

14,0

14

310

Khuyến nông và Phát triển nông thôn

A

13,0

13

310

Khuyến nông và Phát triển nông thôn

B

14,0

14

311

Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường

A

13,0

13

311

Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường

B

14,0

14

313

Khoa học đất

A

13,0

13

313

Khoa học đất

B

14,0

14

314

Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản

A

13,0

13

314

Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản

B

14,0

14

 

ĐH Nghệ thuật

 

 

 

801

Hội họa

H

26,0

24

802

Điêu khắc

H

23,5

27,5

803

Sư phạm Mỹ thuật

H

32,5

31,5

804

Mỹ thuật ứng dụng

H

32,5

32,5

805

Đồ họa

H

24,5

27,5

 

ĐH Khoa học

 

 

 

101

Toán học

A

14,0

13,5

102

Tin học

A

13,0

13

103

Vật lý

A

13,0

13

104

Kiến trúc công trình

V

23,5

22

105

Điện tử - Viễn thông

A

15,0

15,5

106

Toán tin ứng dụng

A

14,0

13,5

201

Hóa học

A

14,0

13

202

Địa chất

A

13,0

13

203

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

A

13,0

13

301

Sinh học

B

14,0

14

302

Địa lý

A

13,0

13

Địa lý

B

14,0

14

303

Khoa học môi trường

A

14,0

13,5

Khoa học môi trường

B

20,0

17

304

Công nghệ sinh học

A

15,0

15

Công nghệ sinh học

B

20,0

19

601

Văn học

C

15,0

14

602

Lịch sử

C

14,5

14

603

Triết học

A

13,0

13

Triết học

C

14,0

14

604

Hán-Nôm

C

14,0

14

605

Báo chí

C

16,0

15

606

Công tác xã hội

C

15,0

14

607

Xã hội học

C

14,0

14

Xã hội học

D

14,0

13

608

Ngôn ngữ

C

14,0

14

Ngôn ngữ

D

14,0

13

609

Đông phương học

C

14,0

14

Đông phương học

D

14,0

13

 

ĐH Sư phạm

 

 

 

101

SP Toán

A

17,5

17

102

SP Tin học

A

13,0

13

103

SP Vật lý

A

15,5

15,5

104

SP Kỹ thuật công nghiệp

A

13,0

13

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

A

13,5

13

SP Công nghệ thiết bị trường học

B

14,0

14

201

SP Hóa

A

18,0

17,5

301

SP Sinh học

B

16,0

16

302

sp Kỹ thuật nông lâm

B

14,0

14

501

Tâm lý Giáo dục

C

14,5

14

502

Giáo dục chính trị

C

15,0

14

503

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

C

15,5

14

601

SP Ngữ văn

C

18,5

16,5

602

SP Lịch sử

C

19,0

16

603

SP Địa lý

C

18,5

17,5

901

Giáo dục tiểu học

C

 

18,5

901

Giáo dục tiểu học

D

14,0

16

902

SP Mẫu giáo

M

13,5

13

 

ĐH Y dược

 

 

 

301

Bác sĩ đa khoa

B

23,5

22

302

BS Răng - Hàm - Mặt

B

23,0

23

303

Dược sĩ

A

23,5

22

304

Cử nhân Điều dưỡng

B

19,0

19

305

Cử nhân Kỹ thuật Y học

B

20,5

19

306

Cử nhân Y tế công cộng

B

16,0

17

307

Bác sĩ Y học dự phòng

B

19,0

17

308

Bác sĩ Y học cổ truyền

B

19,5

19,5

 

ĐH Ngoại ngữ

 

 

 

751

Tiếng Anh

D1

15,5

13

752

Tiếng Nga

D1-4

15,5

13

753

Tiếng Pháp

D1,3

15,5

13

754

Tiếng Trung

D1-4

15,5

13

755

Tiếng Nhật

D1-4

15,5

13

756

Tiếng Hàn

D1-4

15,5

13

701

SP Tiếng Anh (D1)

D1

15,5

13,5

705

Việt Nam học

C

 

14

705

Việt Nam học

D1-4

15,5

13

706

Quốc tế học (D1)

D1

15,5

13

 

Khoa Giáo dục thể chất

 

 

 

901

SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng

T

19,0

17,5

902

SP Giáo dục thể chất

T

20,5

18

 

Khoa Du lịch

 

 

 

401

Du lịch học

A

13,0

13

401

Du lịch học

D

13,0

13

402

Quản trị kinh doanh (Du lịch)

A

15,0

13

402

Quản trị kinh doanh (Du lịch)

D

15,0

13

 

Khoa Luật

 

 

 

501

Luật

A

 

13

501

Luật

C

 

15,5

501

Luật

D

 

13

 

Phân hiệu tại Quảng Trị

 

 

 

101

Công nghệ kỹ thuật môi trường (A)

A

13,0

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường (B)

B

14,0

14

102

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

 

13

201

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

A

13,0

13

201

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

B

 

14

 

Hệ CĐ của ĐH Nông lâm

 

 

 

C65

Trồng trọt

A

10,0

10

C65

Trồng trọt

B

11,0

11

C66

Chăn nuôi - Thú y

A

10,0

10

C66

Chăn nuôi - Thú y

B

11,0

11

C67

Nuôi trồng thủy sản

A

10,0

10

C67

Nuôi trồng thủy sản

B

11,0

11

C68

Quản lý đất đai

A

10,0

10

C69

Công nghiệp và công trình nông thôn

A

10,0

10

Đại học Huế thông báo xét tuyển đợt 2 theo trường, khối, ngành và chỉ tiêu cho các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 như sau:

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Khoa Du lịch:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13.

402

Quản trị kinh doanh

A, D1, D2, D3, D4

33

ĐH Ngoại ngữ:
Điểm sàn nộp hồ sơ khối C: 14; các khối còn lại là 13.

705

Việt Nam học

C, D1, D2, D3, D4

23

706

Quốc tế học

D1

20

752

Tiếng Nga

D1, D2, D3, D4

20

753

Tiếng Pháp

D1, D3

24

754

Tiếng Trung

D1, D2, D3, D4

65

755

Tiếng Nhật

D1, D2, D3, D4, D6

58

756

Tiếng Hàn

D1, D2, D3, D4

24

ĐH Kinh tế:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13.

403

Kinh tế chính trị

A, D1, D2, D3, D4

25

406

Hệ thống thông tin kinh tế

A, D1, D2, D3, D4

20

 

ĐH Nông lâm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 , khối D1: 13

101

Công nghiệp và công trình nông thôn

A

45

102

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

A

50

312

Chế biến lâm sản

A

40

401

Quản lý đất đai

A, D1

122

ĐH Nông lâm: (Tổng chỉ tiêu 350)
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13, khối B: 14.

301

Khoa học cây trồng

 

 

302

Bảo vệ thực vật

 

 

303

Bảo quản chế biến nông sản

 

 

304

Khoa học nghề vườn

 

 

305

Lâm nghiệp

 

 

306

Chăn nuôi - Thú Y

 

 

307

Thú y

 

 

308

Nuôi trồng thuỷ sản

 

 

309

Nông học

 

 

310

Khuyến nông và phát triển nông thôn

 

 

311

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

 

 

313

Khoa học đất

 

 

314

Quản lý môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

 

 

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị:
Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14.

101

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A, B

55

102

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

58

201

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

A, B

60

ĐH Sư phạm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14. Ngành SP Kỹ thuật công nghiệp học tại Thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

102

Sư phạm Tin học

A

64

104

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

A

43

105

Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

A, B

38

302

Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

B

36

501

Tâm lý giáo dục

C

38

502

Giáo dục chính trị

C

31

503

Giáo dục chính trị - GD quốc phòng

C

33

ĐH Khoa học: sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14; khối D1: 13 cho các ngành: (riêng hai ngành Toán học và Toán Tin ứng dụng khối A: 13,5)

101

Toán học

A

35

102

Tin học

A

115

103

Vật lý

A

42

106

Toán Tin ứng dụng

A

39

201

Hóa học

A

8

202

Địa chất

A

46

203

Địa chất công trình và thủy văn

A

45

302

Địa lý

A, B

25

601

Văn học

C

39

602

Lịch sử

C

34

603

Triết học

A, C

50

604

Hán Nôm

C

35

607

Xã hội học

C, D1

44

608

Ngôn ngữ

C, D1

50

609

Đông phương học

C, D1

44

Các ngành liên kết đào tạo của ĐH Huế đều lấy điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14:

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đồng Nai.

121

 SP Tin học

A

50

151

SP. Công nghệ thiết bị trường học

A, B

50

ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Đại học An Giang: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng

531

Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng

C

12

342

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

B

33

Tiến Dũng

Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+ Email cho bạn bè
 
Em là con trai và hiện là sinh viên năm nhất Học viện Kỹ thuật quân sự (hệ dân sự), chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Nhà trường ưu ái dành nhiều suất học bổng khuyến học cho các sinh viên Việt Nam đăng ký vào học chương trình thạc sĩ, cao đẳng và đại học