Thứ sáu, 10/8/2012 | 13:04 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ sáu, 10/8/2012 | 13:04 GMT+7

Các trường quân đội công bố điểm trúng tuyển

Cục nhà trường (Bộ Quốc phòng) vừa công bố điểm trúng tuyển vào các trường quân đội. Học viện Quân y lấy cao nhất với 24,5 và 25,5 cho nam, nữ miền Bắc.
> ĐH Văn hóa, Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn / Xem điểm chuẩn tại đây
TT Tên trường Điểm chuẩn
1 Học viện Kỹ thuật quân sự

Khối A: Thí sinh nam miền Bắc 20; nam miền Nam 16,5

Thí sinh nữ miền Bắc 24,5; nữ miền Nam 20,5.

Hệ dân sự:

Công nghệ thông tin 17,5

Điện tử viễn thông 16,5

Xây dựng dân dụng CN 16

các ngành Kỹ thuật Điều khiển, Kỹ thuật Ô tô, Xây dựng cầu đường 15,5

Cơ điện tử, Điện tử y sinh 15

Chế tạo máy 14,5.

2 Học viện Phòng không - Không quân

Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không: nam miền Bắc 16,5; nam miền Nam 13,5;

Đào tạo Chỉ huy tham mưu: nam miền Bắc 16; nam miền Nam 13,5.

3 Học viện Hải quân Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 13,5.
4 Học viện Biên phòng Khối C: nam miền Bắc 18,5; nam miền Nam 16.
5 Học viện Hậu cần

Khối A: nam miền Bắc 19,0; nam miền Nam 14.

Hệ dân sự:

Tài chính ngân hàng 16; Tài chính kế toán 15,5; Kỹ thuật xây dựng 14,5.

6 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường SQLQ1) Khối A: nam miền Bắc 16,5.
7 Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường SQLQ2) Khối A: Quân khu 5: 14,5; Quân khu 7: 15; Quân khu 9: 14; các đơn vị còn lại 15.
8 Trường Sĩ quan Công binh Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 13,5.
9 Trường Sĩ quan Thông tin Khối A: nam miền Bắc 16; nam miền Nam 13,5.
10 Trường Sĩ quan Pháo binh Khối A: nam miền Bắc 16,5; nam miền Nam 13,5.
11  Trường Sĩ quan Không quân Khối A: nam miền Bắc 13,5; nam miền Nam 13.
12 Trường Sĩ quan Đặc Công Khối A: nam miền Bắc 14,5; nam miền Nam 13,5.
13 Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp Khối A: nam miền Bắc và nam miền Nam 14.
14 Trường Sĩ quan Phòng hóa Khối A: nam miền Bắc 14,5; nam miền Nam 13,5.
15 Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Vin-hem-pic)

Khối A: nam miền Bắc 15; nam miền Nam 14.

Hệ dân sự: CN Kỹ thuật ô tô 14,5.

16 Trường Đại học Chính trị Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 15; Khối C: nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 16,5.
17 Học viện Quân y (đào tạo Bác sĩ quân y)

Khối A: nam miền Bắc 24,5; nam miền Nam 21;

nữ miền Bắc 25,5; nữ miền Nam 23.

Khối B: nam miền Bắc 24,5; nam miền Nam 21

nữ miền Bắc 25,5; nữ miền Nam 23.

Hệ dân sự:

Y đa khoa (A); Y đa khoa (B) và Dược sĩ (A) 22 điểm.

18 Học viện Khoa học quân sự: + Đào tạo ngành, Khối A: nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 19,5.

+ Đào tạo ngành D220201: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 32; nữ miền Nam 31.

+ Đào tạo ngành D220202: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc 31,5; nữ miền Nam 30,5. Thi Tiếng Nga (D2), nam miền Bắc 29; nam miền Nam 28; nữ miền Bắc 30, nữ miền Nam 29.

+ Đào tạo ngành D220204: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 30,5; nữ miền Nam 29,5. Thi Tiếng Pháp (D3), nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc 30,5; nữ miền Nam 29,5. Thi Tiếng Trung (D4), nam miền Bắc 30; nam miền Nam 29,0; nữ miền Bắc 31; nữ miền Nam 30.

+ Đào tạo ngành D310206: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 28; nam miền Nam 27; nữ miền Bắc 32; nữ miền Nam 31.

Hệ dân sự:

Tiếng Anh; Tiếng Trung (Thi tiếng Anh); Tiếng Trung (Thi tiếng Pháp) và Tiếng Trung (Thi tiếng Trung) 20.

19  Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội  Đại học hệ dân sự:

+ Phía Bắc: Quản lý văn hóa 21; Báo chí 16; Thanh nhạc 28; Biên đạo múa 31; Huấn luyện múa 30; Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 27,5; Sáng tác âm nhạc 25,5; Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 29.

+ Phía Nam: Quản lý văn hóa 20; Báo chí 14,5; Thanh nhạc; Biên đạo múa 31; Huấn luyện múa 30.

20 Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường SQLQ1)  Khối C: Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội: 14,5.
21  Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường SQLQ2) Khối C: Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9: 14,5.

Hoàng Thùy

 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Sinh viên có cơ hội nhận học bổng 2.000 CHF - 10.000 CHF, tùy theo chương trình đăng ký và kết quả học tập. Đồng thời, trường giảm học phí