Thứ tư, 11/8/2010 | 16:20 GMT+7
Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ |
Thứ tư, 11/8/2010 | 16:20 GMT+7

200 trường THPT có điểm thi đại học cao nhất nước

Dẫn đầu là 5 khối chuyên trực thuộc các trường đại học, với mức điểm trung bình 21-22. THPT Hà Nội - Amstertdam xếp thứ 11, sau trường chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An), Lê Hồng Phong (Nam Định)...

Sau khi tổng hợp kết quả tuyển sinh đại học, Cục Công nghệ Thông tin (Bộ GD&ĐT) công bố top 200 trường phổ thông có điểm thi đại học trung bình cao nhất nước. Phổ điểm của các trường này nằm trong khoảng 13,2 đến 21,7. Đáng lưu ý, trong danh sách có một trung tâm giáo dục thường xuyên, 7 trường bán công, tư thục, dân lập và 10 trường mang tên danh nhân Lê Quý Đôn.

Hsinh-1373537509_500x0.jpg

Học sinh Hà Nội sau kỳ thi tốt nghiệp THPT. Ảnh: Hoàng Hà.

Dưới đây là danh sách các trường xếp theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp.

 STT

 Trên trường

 Tỉnh, thành

 Số học sinh

 Điểm

1

Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

156

  21,71

2

Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

287

  21,34

3

Chuyên Toán Tin ĐH SP HN

Hà Nội

361

  21,20

4

Chuyên ngữ ĐH NN Quốc gia

Hà Nội

456

  20,99

5

THPT NK ĐH KHTN

TP HCM

449

  20,96

6

THPT Chuyên Phan Bội Châu

Nghệ An

487

  20,51

7

Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

96

  20,51

8

THPT Lê Hồng Phong

Nam Định

707

  20,32

9

THPT Năng khiếu Hà Tĩnh

Hà Tĩnh

356

  20,21

10

THPT Chuyên Thái Bình

Thái Bình

467

  20,16

11

THPT Hà Nội - Amsterdam

Hà Nội

663

  20,08

12

THPT Chuyên Quang Trung

Bình Phước

296

  19,92

13

THPT Chuyên Vĩnh Phúc

Vĩnh Phúc

438

  19,79

14

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

TP Đà Nẵng

392

  19,70

15

THPT Chuyên Bắc Ninh

Bắc Ninh

255

  19,67

16

THPT Nguyễn Trãi

Hải Dương

539

  19,63

17

THPT Lê Hồng Phong

TP HCM

824

  19,47

18

Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội

Hà Nội

182

  19,33

19

THPT Chuyên Hưng Yên

Hưng Yên

447

  19,13

20

THPT chuyên Lê Quý Đôn

Bình Định

534

  19,08

21

THPT Chuyên Trần Phú

Hải Phòng

721

  19,07

22

THPT chuyên Lê Quý Đôn

Khánh Hòa

235

  18,88

23

THPT Chuyên Hà Nam

Hà Nam

451

  18,82

24

THPT Chuyên Lam Sơn

Thanh Hóa

482

  18,79

25

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

Hà Nội

937

  18,63

26

THPT Trần Đại Nghĩa

TP HCM

472

  18,48

27

THPT Chuyên Lương Thế Vinh

Đồng Nai

409

  18,41

28

THPT Chuyên Hùng Vương

Phú Thọ

758

  18,38

29

THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

Quảng Nam

356

  18,29

30

THPT Chuyên Bắc Giang

Bắc Giang

451

  18,28

31

THPT Chuyên Hạ Long

Quảng Ninh

434

  18,13

32

THPT Chuyên Nguyễn Du

Đắc Lắc

669

  18,11

33

THPT Chu Văn An

Hà Nội

790

  18,11

34

THPT Quốc Học (CL Cao)

Thừa thiên-Huế

1148

  18,07

35

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Bà Rịa - VT

314

  17,98

36

THPT Chuyên (Năng khiếu)

Thái Nguyên

473

  17,93

37

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Quảng Trị

373

  17,55

38

THPT Nguyễn Thượng Hiền

TP HCM

1227

  17,54

39

THPT Kim Liên

Hà Nội

1231

  17,51

40

THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

Yên Bái

254

  17,37

41

THPT DL Nguyễn Khuyến

TP HCM

3182

  17,28

42

THPT DL Lương Thế Vinh

Hà Nội

1311

  17,21

43

THPT Chuyên Lương Văn Chánh

Phú Yên

582

  17,20

44

THPT Chuyên Bến Tre

Bến Tre

388

  16,99

45

THPT BC Nguyễn Tất Thành

Hà Nội

634

  16,99

46

THPT chuyên Thăng Long - Đà Lạt

Lâm Đồng

574

  16,98

47

THPT Chuyên Tiền Giang

Tiền Giang

562

  16,98

48

THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

435

  16,89

49

THPT Thăng Long

Hà Nội

1123

  16,80

50

THPT Giao Thuỷ A

Nam Định

1035

  16,54

51

THPT Chuyên Trần Hưng Đạo

Bình Thuận

647

  16,48

52

Khối Chuyên ĐH Khoa học Huế

Thừa thiên-Huế

130

  16,39

53

THPT Chuyên Lào Cai

Lào Cai

433

  16,35

54

Chuyên Toán ĐH Vinh

Nghệ An

785

  16,29

55

THPT Chuyên Lương Văn Tụy

Ninh Bình

853

  16,09

56

Trung tâm GDTX KTHN thị xã Thủ Dầu Một

Bình Dương

371

  16,07

57

THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

Vĩnh Long

734

  16,06

58

THPT Bùi Thị Xuân

TP HCM

1090

  16,04

59

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

TP HCM

1081

  16,01

60

THPT Chuyên Trà Vinh

Trà Vinh

376

  16,00

61

THPT Hùng Vương

Gia Lai

870

  15,90

62

THPT Chu Văn An

Lạng Sơn

457

  15,89

63

THPT Thực hành - ĐH Sư phạm

TP HCM

369

  15,82

64

THPT Yên Hoà

Hà Nội

843

  15,77

65

THPT Huỳnh Thúc Kháng

Nghệ An

1068

  15,77

66

THPT Thái Phiên

Hải Phòng

1260

  15,73

67

THPT Chuyên Lê Khiết

Quảng Ngãi

1155

  15,70

68

THPT Hải Hậu A

Nam Định

1175

  15,69

69

THPT Chuyên Hoàng Lệ Kha

Tây Ninh

632

  15,61

70

THPT Chuyên Quảng Bình

Quảng Bình

480

  15,59

71

TH PT Phan Đình Phùng

Hà Nội

1104

  15,58

72

THPT Chuyên Kon Tum

KonTum

432

  15,54

73

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Ninh Thuận

33

  15,39

74

THPT Hồng Quang

Hải Dương

941

  15,33

75

THPT Trần Hưng Đạo

Nam Định

940

  15,32

76

THPT Hàm Rồng

Thanh Hóa

875

  15,30

77

THPT BC Hai Bà Trưng

Vĩnh Phúc

285

  15,30

78

THPT Vũng Tàu

Bà Rịa - VT

1030

  15,28

79

THPT Ngô Quyền

Hải Phòng

1114

  15,27

80

THPT Chuyên Lý Tự Trọng

TP Cần Thơ

575

  15,25

81

THPT Yên Khánh A

Ninh Bình

900

  15,22

82

THPT Tống Văn Trân

Nam Định

990

  15,17

83

THPT Phan Châu Trinh

TP Đà Nẵng

2576

  15,17

84

THPT Gia Định

TP HCM

1700

  15,16

85

THPT Ng, Thị Minh Khai

Hà Nội

1046

  15,15

86

THPT Thuận Thành 1

Bắc Ninh

1207

  15,14

87

THPT Tứ Kỳ

Hải Dương

948

  15,01

88

THPT Nguyễn Khuyến

Nam Định

799

  15,01

89

THPT Thanh Hà

Hải Dương

861

  14,99

90

THPT Nguyễn Hữu Cầu

TP HCM

996

  14,98

91

THPT Nguyễn Gia Thiều

Hà Nội

1193

  14,94

92

THPT Bỉm Sơn

Thanh Hóa

679

  14,93

93

THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

Cà Mau

317

  14,92

94

THPT Lý Tự Trọng

Nam Định

873

  14,90

95

THPT Nguyễn Đức Cảnh

Thái Bình

1244

  14,90

96

THPT Lê Quý Đôn - Đống đa

Hà Nội

1108

  14,88

97

THPT Bình Giang

Hải Dương

658

  14,87

98

THPT Huỳnh Mẫn Đạt

Kiên Giang

657

  14,86

99

THPT Chuyên Bạc Liêu

Bạc Liêu

508

  14,85

100

THPT Sào Nam

Quảng Nam

1089

  14,85

101

THPT Kim Thành

Hải Dương

840

  14,81

102

THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh

Hà Nội

961

  14,75

103

THPT Lê Xoay

Vĩnh Phúc

895

  14,74

104

THPT Ngô Quyền

Đồng Nai

841

  14,72

105

THPT Liên Hà

Hà Nội

1201

  14,72

106

THPT Yên Lạc

Vĩnh Phúc

850

  14,71

107

THPT Lý Thái Tổ

Bắc Ninh

1063

  14,71

108

THPT Ng Hữu Huân

TP HCM

1316

  14,70

109

THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

Hà Nội

1039

  14,70

110

THPT Gia Lộc

Hải Dương

953

  14,65

111

THPT Lý Tự Trọng

Khánh Hòa

1220

  14,58

112

THPT Chuyên Tuyên Quang

Tuyên Quang

477

  14,55

113

THPT Ngô Sỹ Liên

Bắc Giang

1145

  14,54

114

THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Đồng Tháp

386

  14,44

115

THPT Chuyên Cao Bằng

Cao Bằng

291

  14,43

116

THPT Nguyễn Huệ

Ninh Bình

628

  14,41

117

THPT Thoại Ngọc Hầu

An Giang

977

  14,40

118

THPT Phú Nhuận

TP HCM

1218

  14,30

119

THPT Trực Ninh A

Nam Định

924

  14,30

120

THPT Vũ Tiên

Thái Bình

1186

  14,30

121

THPT Chuyên Vị Thanh

Hậu Giang

167

  14,29

122

THPT Chu Văn An

Ninh Thuận

987

  14,29

123

THPT Bảo Lộc

Lâm Đồng

1126

  14,28

124

THPT Ba Đình

Thanh Hóa

989

  14,28

125

THPT Nam Sách

Hải Dương

970

  14,28

126

THPT Ngọc Hồi

Hà Nội

944

  14,28

127

THPT Hàn Thuyên

Bắc Ninh

985

  14,27

128

THPT Lương Đắc Bằng

Thanh Hóa

1063

  14,26

129

THPT Nguyễn Công Trứ

TP HCM

1996

  14,25

130

THPT Chuyên Bắc Kạn

Bắc Cạn

200

  14,24

131

THPT Nguyễn Huệ

Thừa thiên-Huế

1233

  14,24

132

Khối chuyên ĐHNN Huế

Thừa thiên-Huế

57

  14,23

133

THPT Việt Đức

Hà Nội

1255

  14,20

134

THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Điện Biên

477

  14,16

135

THPT Quỳnh Thọ

Thái Bình

1056

  14,13

136

THPT Nam Đông Quan

Thái Bình

1163

  14,10

137

THPT DL Đào Duy Từ

Hà Nội

483

  14,06

138

THPT Lê Lợi

Thanh Hóa

1034

  13,99

139

THPT Xuân Trường B

Nam Định

974

  13,98

140

THPT Dương Quảng Hàm

Hưng Yên

571

  13,92

141

THPT Đào Duy Từ

Thanh Hóa

876

  13,91

142

THPT Quang Trung

Hải Dương

640

  13,91

143

THPT Nguyễn Du

TP HCM

1210

  13,90

144

THPT Nam Duyên Hà

Thái Bình

1015

  13,87

145

THPT Hà Bắc

Hải Dương

495

  13,86

146

THPT Nam Tiền Hải

Thái Bình

1112

  13,86

147

THPT Trần Phú

TP HCM

1919

  13,82

148

THPT Thực hành Cao Nguyên

Đắc Lắc

469

  13,81

149

THPT Hùng Vương

TP HCM

2074

  13,79

150

THPT Hải Hậu C

Nam Định

763

  13,79

151

THPT Thanh Miện

Hải Dương

695

  13,76

152

THPT Thị xã Quảng Trị

Quảng Trị

899

  13,75

153

THPT Mạc Đĩnh Chi

TP HCM

2009

  13,74

154

THPT Bắc Kiến Xương

Thái Bình

1026

  13,72

155

THPT Trần Phú

Vĩnh Phúc

818

  13,71

156

THPT Nghĩa Hưng A

Nam Định

1085

  13,71

157

THPT Yên Phong 1

Bắc Ninh

1255

  13,69

158

THPT Ninh Giang

Hải Dương

1015

  13,68

159

THPT Duy Tiên A

Hà Nam

820

  13,67

160

THPT Hoàng Hoa Thám

TP Đà Nẵng

935

  13,65

161

THPT DL Trí Đức

Hà Nội

502

  13,63

162

THPT Tư thục Việt Úc

Hà Nội

29

  13,62

163

THPT Nam Lý

Hà Nam

697

  13,62

164

THPT Phúc Thành

Hải Dương

673

  13,60

165

THPT Xuân Trường A

Nam Định

996

  13,59

166

THPT Quốc học

Bình Định

1072

  13,55

167

THPT Giao Thuỷ B

Nam Định

886

  13,54

168

THPT Lê Quý Đôn

Hải Phòng

1135

  13,52

169

THPT Đại An

Nam Định

445

  13,52

170

THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

Sóc Trăng

544

  13,48

171

THPT Vĩnh Bảo

Hải Phòng

1127

  13,48

172

THPT Tây Thụy Anh

Thái Bình

1055

  13,47

173

THPT Lê Quý Đôn

TP HCM

621

  13,47

174

THPT Quế Võ 1

Bắc Ninh

1064

  13,47

175

THPT Chu Văn An

Thái Nguyên

708

  13,44

176

THPT Phủ Lý A

Hà Nam

710

  13,44

177

THPT Cẩm Giàng

Hải Dương

703

  13,41

178

THPT Nghĩa Hưng B

Nam Định

865

  13,41

179

THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

Hà Nội

1075

  13,41

180

THPT Hòn Gai

Quảng Ninh

724

  13,41

181

THPT Phạm Hồng Thái

Hà Nội

961

  13,40

182

THPT DL Lômônôxốp

Hà Nội

359

  13,38

183

THPT DL Ngôi Sao

TP HCM

186

  13,38

184

THPT Trần Cao Vân

Quảng Nam

1057

  13,38

185

THPT Chí Linh

Hải Dương

857

  13,38

186

THPT Tuệ Tĩnh

Hải Dương

557

  13,36

187

THPT Giao Thuỷ C

Nam Định

673

  13,35

188

THPT Nguyễn Trãi

Khánh Hòa

905

  13,34

189

THPT Xuân Đỉnh

Hà Nội

1085

  13,34

190

THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông

Hà Nội

1256

  13,33

191

THPT Quảng Xương 1

Thanh Hóa

848

  13,31

192

THPT Đoàn Thượng

Hải Dương

468

  13,30

193

THPT Phạm Văn Nghị

Nam Định

1035

  13,27

194

THPT Châu Văn Liêm

TP Cần Thơ

1311

  13,27

195

THPT Long Châu Sa

Phú Thọ

658

  13,26

196

THPT Diễn Châu 3

Nghệ An

928

  13,26

197

THPT Nhân Chính

Hà Nội

829

  13,24

198

THPT Thanh Liêm A

Hà Nam

689

  13,24

199

THPT Long Khánh

Đồng Nai

1174

  13,24

200

THPT Ngô Gia Tự

Vĩnh Phúc

822

  13,23

Tiến Dũng

 

Chọn trường (0) :

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

HV Hàng không Việt Nam, ĐH Đông Đô, Kinh tế quốc dân, Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP HCM)... đã công bố kết quả thi tuyển sinh. Hiện gần 90
Trong ngày hội, trường giới thiệu chương trình học bổng bán phần với 40 suất có tổng giá trị lên đến 3 tỷ đồng, dành cho các sinh viên mới