Hơn 2.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Vinh
ĐH Vinh vừa công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu cụ thể nguyện vọng 2. 36 mã ngành của trường tuyển, nhiều ngành xét tuyển bằng điểm sàn. Ngành xét tuyển cao nhất là Sư phạm tiếng Anh (20 điểm, 25 chỉ tiêu).
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 tính cho học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa hai nhóm kế tiếp là 1 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
| TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm nhận hồ sơ NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
Ghi chú |
| 1. |
100 |
Sư phạm Toán học |
A |
16.0 |
25 |
|
| 2. |
101 |
Sư phạm Tin học |
A |
15.0 |
55 |
|
| 3. |
102 |
Sư phạm Vật lý |
A |
15.0 |
42 |
|
| 4. |
201 |
Sư phạm Hoá học |
A |
15.0 |
21 |
|
| 5. |
301 |
Sư phạm Sinh học |
B |
15.0 |
14 |
|
| 6. |
903 |
Giáo dục thể chất |
T |
23.0 |
0 |
|
| 7. |
504 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
A |
15.0 |
50 |
Tuyển 3 khối A,B,C |
| B |
15.0 |
| C |
15.0 |
| 8. |
501 |
Giáo dục Chính trị |
C |
15.0 |
42 |
|
| 9. |
601 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
17.0 |
0 |
|
| 10. |
602 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
16.5 |
0 |
|
| 11. |
603 |
Sư phạm Địa lý |
C |
15.0 |
26 |
|
| 12. |
701 |
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
20.0 |
25 |
|
| 13. |
901 |
Giáo dục Tiểu học |
M |
15.0 |
0 |
|
| 14. |
902 |
Giáo dục Mầm non |
M |
15.0 |
0 |
|
| 15. |
608 |
Quản lý Giáo dục |
A |
14.0 |
95 |
Tuyển 3 khối A,B,D1 |
| C |
14.0 |
| D1 |
17.5 |
| 16. |
751 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
18.0 |
65 |
|
| 17. |
607 |
Công tác xã hội |
C |
14.0 |
74 |
|
| 18. |
606 |
Du lịch |
C |
14.0 |
63 |
|
| 19. |
605 |
Lịch sử |
C |
14.0 |
85 |
|
| 20. |
604 |
Văn học |
C |
14.0 |
80 |
|
| 21. |
503 |
Luật |
A |
14.0 |
64 |
|
| C |
16.0 |
82 |
|
| 22. |
307 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A |
13.0 |
80 |
Tuyển 2 khối A,B |
| B |
14.0 |
| 23. |
306 |
Khoa học Môi trường |
B |
14.5 |
74 |
|
| 24. |
305 |
Khuyến Nông |
A |
13.0 |
70 |
Tuyển 2 khối A,B |
| B |
14.0 |
| 25. |
304 |
Nông nghiệp |
A |
13.0 |
70 |
Tuyển 2 khối A,B |
| B |
14.0 |
| 26. |
303 |
Nuôi trồng Thuỷ sản |
A |
13.0 |
50 |
Tuyển 2 khối A,B |
| B |
14.0 |
| 27. |
302 |
Sinh học |
B |
14.0 |
40 |
|
| 28. |
108 |
Kỹ thuật Điện tử truyền thông |
A |
14.0 |
64 |
|
| 29. |
107 |
Công nghệ Thông tin |
A |
14.0 |
82 |
|
| 30. |
106 |
Kỹ thuật Xây dựng |
A |
15.5 |
76 |
|
| 31. |
205 |
Quản lý đất đai |
A |
13.0 |
60 |
Tuyển 2 khối A,B |
| B |
14.0 |
| 32. |
402 |
Tài chính ngân hàng |
A |
16.0 |
161 |
|
| 33. |
401 |
Kế toán |
A |
16.0 |
123 |
|
| 34. |
400 |
Quản trị kinh doanh |
A |
15.0 |
75 |
|
| 35. |
204 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
13.0 |
47 |
|
| 36. |
202 |
Hoá học |
A |
13.0 |
50 |
|
| 37. |
109 |
Toán ứng dụng |
A |
13.0 |
48 |
|
| 38. |
104 |
Khoa học máy tính |
A |
13.0 |
44 |
|
| 39. |
502 |
Chính trị học |
C |
14.0 |
45 |
|
| 40. |
103 |
Toán học |
A |
13.0 |
50 |
|
| 41. |
105 |
Vật lý học |
A |
13.0 |
50 |
|
Nguyên Khoa
