Thứ tư, 17/8/2011, 20:44 GMT+7

Hàng nghìn chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Tây Nguyên

ĐH Tây Nguyên có điểm trúng tuyển cao nhất là 23,5 điểm vào ngành Y đa khoa, khối sư phạm điểm trúng tuyển cao nhất là 20 khoa giáo dục mầm non.
>Tra cứu điểm trúng tuyển tại đây

*Danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn

Điểm chuẩn NV1 vào trường:

1/ Đại học:
TT Ngành Điểm
ngành chuẩn
Sư phạm Toán
1 101 17.0
Sư phạm Lý
2 102 14
Công nghệ thông tin 103
3 13
Sư phạm Hoá
4 104 14.5
Kinh tế Nông nghiệp A
13
5 401
Kinh tế Nông nghiệp D
13
+ Quản trị kinh doanh A
402 13.5
+ Quản trị kinh doanh thương mại A
6
+ Quản trị kinh doanh D
14
+ Quản trị kinh doanh thương mại D
Kế toán A
15
(Kế toán + kế toán kiểm toán)
7 403
Kế toán D
14
(Kế toán + kế toán kiểm toán)
Quản lý đất đai
8 404 13.5
Công nghệ sau thu hoạch A
9 405 13
Công nghệ sau thu hoạch B
14
Tài chính ngân hàng A
10 406 17
Tài chính ngân hàng D
16
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử
501 13
12 Công nghệ môi trường
502 13
Sư phạm Tiểu học A 901
13 15
Sư phạm Tiểu học C
17
Sư phạm Sinh học
14 301 15
Bảo vệ thực vật
15 302 14
16 Khoa học cây trồng
303 14
Chăn nuôi
17 304 14
Thú y
18 305 14
Lâm sinh
19 306 14
Y đa khoa
20 307 23.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
21 308 17
Điều dưỡng
22 309 18.5
Sinh học
23 310 14
Sư phạm Ngữ Văn
24 601 14.5
Giáo dục Chính trị
25 604 14
Văn học
26 606 14
Triết học C
608 14
27
Triết học D
13
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai C 902
14
28
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai D
13
Sư phạm Tiếng Anh
29 701 15
Ngôn ngữ Anh
30 702 13
Giáo dục mầm non
31 903 20
Giáo dục Thể chất
32 605 19.5
2/ Cao đẳng
TT Ngành Điểm
ngành chuẩn
Quản lý đất đai C65
1 10
Quản lý tài nguyên và môi trường C66
2 11
Chăn nuôi C67
3 11
Lâm sinh C68
4 11
Khoa học cây trồng C69
5 11

Trường xét tuyển NV2 với những thí sinh từ điểm sàn trở lên. Cụ thể:

TT Tên ngành Khối Chỉ
ngành thi tiêu
I/ Đào tạo trình độ đại học:
2 Công nghệ sau thu hoạch A 405 A 20
3 Công nghệ sau thu hoạch B B 40
4 Công nghệ Kỹ thuật điện tử 501 A 50
5 Công nghệ Môi trường 502 A 40
6 Bảo vệ thực vật 302 B 40
7 Khoa học cây trồng (Trồng trọt) 303 B 30
8 Chăn nuôi 304 B 60
9 Thú y 305 B 30
10 Lâm sinh 306 B 30
11 Sinh học 310 B 50
12 Giáo dục chính trị 604 C 40
13 Văn học 606 C 60
14 Triết học C 608 C 30
15 Triết học D D1 30
16 Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai C 902 C 20
17 Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai D D1 20
18 Ngôn ngữ Anh 702 D1 30
II/ Đào tạo trình độ cao đẳng
TT Tên ngành Khối Chỉ
ngành thi tiêu
1 Quản lý đất đai C65 A 30
2 Quản lý tài nguyên và môi trường C66 B 30
3 Chăn nuôi C67 B 60
4 Lâm sinh C68 B 60
5 Khoa học cây trồng (Trồng trọt) C69 B 60
Để tra cứu điểm chuẩn, soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường (cách) Mã ngành, gửi 8500.
Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, ngành Kiến trúc (Kiến trúc công trình) soạn tin: DCH KTA 101 gửi 8500.

Hoàng Thùy

Link Site
SMS DTDH 2011

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Đáp án thi đại học năm 2011
 
 
Lien he quang cao