Hàng nghìn chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Tây Nguyên
ĐH Tây Nguyên có điểm trúng tuyển cao nhất là 23,5 điểm vào ngành Y đa khoa, khối sư phạm điểm trúng tuyển cao nhất là 20 khoa giáo dục mầm non.
>Tra cứu điểm trúng tuyển tại đây
Điểm chuẩn NV1 vào trường:
| |
1/ Đại học: |
|
|
| TT |
Ngành |
Mã |
Điểm |
|
|
|
ngành |
chuẩn |
|
|
Sư phạm Toán |
|
|
| 1 |
101 |
17.0 |
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Lý |
|
|
| 2 |
102 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
103 |
|
| 3 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Hoá |
|
|
| 4 |
104 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
|
Kinh tế Nông nghiệp A |
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
| 5 |
|
401 |
|
|
|
Kinh tế Nông nghiệp D |
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Quản trị kinh doanh A |
|
|
|
|
402 |
13.5 |
|
|
+ Quản trị kinh doanh thương mại A |
|
| 6 |
|
|
|
|
+ Quản trị kinh doanh D |
|
|
|
|
|
14 |
|
|
+ Quản trị kinh doanh thương mại D |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán A |
|
|
|
|
|
15 |
|
|
(Kế toán + kế toán kiểm toán) |
|
|
| 7 |
|
403 |
|
|
|
Kế toán D |
|
|
|
|
|
14 |
|
|
(Kế toán + kế toán kiểm toán) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai |
|
|
| 8 |
404 |
13.5 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ sau thu hoạch A |
|
|
| 9 |
|
405 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ sau thu hoạch B |
|
|
|
|
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng A |
|
|
| 10 |
406 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính ngân hàng D |
|
|
|
16 |
|
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
|
|
| 501 |
13 |
|
|
|
|
| 12 |
Công nghệ môi trường |
|
|
| 502 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Tiểu học A |
901 |
|
| 13 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Tiểu học C |
|
|
|
17 |
|
|
|
|
|
Sư phạm Sinh học |
|
|
| 14 |
301 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Bảo vệ thực vật |
|
|
| 15 |
302 |
14 |
|
|
|
|
|
| 16 |
Khoa học cây trồng |
|
|
| 303 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi |
|
|
| 17 |
304 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Thú y |
|
|
| 18 |
305 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Lâm sinh |
|
|
| 19 |
306 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Y đa khoa |
|
|
| 20 |
307 |
23.5 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 21 |
308 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
Điều dưỡng |
|
|
| 22 |
309 |
18.5 |
|
|
|
|
|
|
|
Sinh học |
|
|
| 23 |
310 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Ngữ Văn |
|
|
| 24 |
601 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục Chính trị |
|
|
| 25 |
604 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Văn học |
|
|
| 26 |
606 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
Triết học C |
|
|
|
|
608 |
14 |
|
|
|
|
| 27 |
|
|
|
|
Triết học D |
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai C |
902 |
|
|
|
14 |
|
|
|
|
| 28 |
|
|
|
|
Sư phạm Tiểu học -Tiếng Jrai D |
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
| 29 |
701 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 30 |
702 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non |
|
|
| 31 |
903 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo dục Thể chất |
|
|
| 32 |
605 |
19.5 |
|
|
|
|
|
| |
2/ Cao đẳng |
|
|
| TT |
Ngành |
Mã |
Điểm |
|
|
|
ngành |
chuẩn |
|
|
Quản lý đất đai |
C65 |
|
| 1 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C66 |
|
| 2 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chăn nuôi |
C67 |
|
| 3 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
Lâm sinh |
C68 |
|
| 4 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
Khoa học cây trồng |
C69 |
|
| 5 |
|
11 |
|
|
|
|
Trường xét tuyển NV2 với những thí sinh từ điểm sàn trở lên. Cụ thể:
| TT |
Tên ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ |
|
|
|
ngành |
thi |
tiêu |
|
|
I/ Đào tạo trình độ đại học: |
|
|
| 2 |
Công nghệ sau thu hoạch A |
405 |
A |
20 |
| 3 |
Công nghệ sau thu hoạch B |
B |
40 |
| 4 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử |
501 |
A |
50 |
| 5 |
Công nghệ Môi trường |
502 |
A |
40 |
| 6 |
Bảo vệ thực vật |
302 |
B |
40 |
| 7 |
Khoa học cây trồng (Trồng trọt) |
303 |
B |
30 |
| 8 |
Chăn nuôi |
304 |
B |
60 |
| 9 |
Thú y |
305 |
B |
30 |
| 10 |
Lâm sinh |
306 |
B |
30 |
| 11 |
Sinh học |
310 |
B |
50 |
| 12 |
Giáo dục chính trị |
604 |
C |
40 |
| 13 |
Văn học |
606 |
C |
60 |
| 14 |
Triết học C |
608 |
C |
30 |
| 15 |
Triết học D |
|
D1 |
30 |
| 16 |
Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai C |
902 |
C |
20 |
| 17 |
Giáo dục Tiểu học -Tiếng Jrai D |
|
D1 |
20 |
| 18 |
Ngôn ngữ Anh |
702 |
D1 |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II/ Đào tạo trình độ cao đẳng |
|
|
| TT |
Tên ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ |
|
|
|
ngành |
thi |
tiêu |
| 1 |
Quản lý đất đai |
C65 |
A |
30 |
| 2 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C66 |
B |
30 |
| 3 |
Chăn nuôi |
C67 |
B |
60 |
| 4 |
Lâm sinh |
C68 |
B |
60 |
| 5 |
Khoa học cây trồng (Trồng trọt) |
C69 |
B |
60 |
Để tra cứu điểm chuẩn, soạn tin DCH (dấu cách) Mã trường (cách) Mã ngành, gửi 8500. Ví dụ: Tra cứu điểm chuẩn ĐH Kiến trúc Hà Nội, ngành Kiến trúc (Kiến trúc công trình) soạn tin: DCH KTA 101 gửi 8500. |
Hoàng Thùy
