Điểm NV1 áp dụng cho học sinh phổ thông khu vực 3. Trường cũng xét hơn 1.000 chỉ tiêu NV2 cho 31 ngành và điểm xét tuyển đều bằng sàn của Bộ:
| TT |
Khối |
Mã ngành |
Ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
| 1 |
A |
101 |
Sư phạm Toán học |
15,5 |
|
| 2 |
A |
102 |
Sư phạm Toán - Tin học |
13 |
|
| 3 |
A |
103 |
Toán ứng dụng |
13 |
40 |
| 4 |
A |
104 |
Sư phạm Vật lý |
13 |
26 |
| 5 |
A |
105 |
Sư phạm Vật lý - Tin học |
13 |
33 |
| 6 |
A |
106 |
Sư phạm Vật lý - Công nghệ |
13 |
50 |
| 7 |
A |
107 |
Giáo dục Tiểu học |
14 |
|
|
|
D1 |
107 |
Giáo dục Tiểu học |
14 |
|
| 8 |
A |
108 |
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) |
13 |
|
| 9 |
A |
109 |
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) |
13 |
46 |
| 10 |
A |
110 |
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông) |
13 |
39 |
| 11 |
A |
111 |
Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy) |
13 |
34 |
| 12 |
A |
112 |
Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN) |
16,5 |
|
| 13 |
A |
113 |
Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường) |
14 |
|
| 14 |
A |
114 |
Kỹ thuật môi trường |
13 |
|
| 15 |
A |
115 |
Kỹ thuật điện tử truyền thông |
14,5 |
|
| 16 |
A |
116 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) |
13,5 |
|
| 17 |
A |
117 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
13 |
15 |
| 18 |
A |
118 |
Quản lý công nghiệp |
13 |
16 |
| 19 |
A |
120 |
Hệ thống thông tin |
13 |
26 |
| 20 |
A |
121 |
Kỹ thuật phần mềm |
14 |
|
| 21 |
A |
122 |
Truyền thông và mạng máy tính |
13,5 |
|
| 22 |
A |
123 |
Khoa học máy tính |
13 |
40 |
| 23 |
A |
124 |
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) |
13 |
21 |
| 24 |
A |
125 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
13 |
47 |
| 25 |
A |
126 |
Kỹ thuật máy tính |
13 |
63 |
| 26 |
A |
201 |
Công nghệ thực phẩm |
15 |
|
|
|
A |
202 |
Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản) |
13 |
|
| 27 |
A |
203 |
Sư phạm Hóa học |
15,5 |
|
|
|
B |
203 |
Sư phạm Hóa học |
16,5 |
|
| 28 |
A |
204 |
Hóa học |
17 |
|
|
|
B |
204 |
Hóa học |
18 |
|
| 29 |
A |
205 |
Hóa học (Hóa dược) |
18,5 |
|
|
|
B |
205 |
Hóa học (Hóa dược) |
19,5 |
|
| 30 |
A |
206 |
Kỹ thuật hóa học |
13,5 |
|
| 31 |
B |
301 |
Sư phạm Sinh học |
14,5 |
|
| 32 |
B |
302 |
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp |
14 |
30 |
| 33 |
B |
303 |
Sinh học |
14 |
|
| 34 |
A |
304 |
Công nghệ sinh học |
17,5 |
|
|
|
B |
304 |
Công nghệ sinh học |
18,5 |
|
| 35 |
B |
305 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) |
14 |
90 |
| 36 |
B |
306 |
Thú y (Thú y; Dược thú y) |
15 |
|
| 37 |
B |
307 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,5 |
|
| 38 |
B |
308 |
Bệnh học thủy sản |
14 |
12 |
| 39 |
B |
309 |
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) |
14 |
50 |
| 40 |
B |
310 |
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch) |
14 |
|
| 41 |
B |
311 |
Nông học |
15,5 |
|
| 42 |
B |
312 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
14 |
40 |
| 43 |
B |
313 |
Bảo vệ thực vật |
17 |
|
| 44 |
A |
314 |
Khoa học môi trường |
17 |
|
|
|
B |
314 |
Khoa học môi trường |
18 |
| 45 |
B |
315 |
Khoa học đất |
14 |
20 |
| 46 |
B |
317 |
Sinh học (Vi sinh vật học) |
15,5 |
|
| 47 |
A |
318 |
KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) |
15,5 |
|
|
|
B |
318 |
KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) |
16,5 |
|
| 48 |
A |
401 |
Kinh tế |
15,5 |
|
|
|
D1 |
401 |
Kinh tế |
15,5 |
| 49 |
A |
402 |
Kế toán |
15,5 |
|
|
|
D1 |
402 |
Kế toán |
15,5 |
| 50 |
A |
403 |
Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) |
17,5 |
|
|
|
D1 |
403 |
Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) |
17,5 |
| 51 |
A |
404 |
Quản trị kinh doanh |
17 |
|
|
|
D1 |
404 |
Quản trị kinh doanh |
17 |
| 52 |
A |
405 |
Kinh tế nông nghiệp |
15 |
|
|
|
D1 |
405 |
Kinh tế nông nghiệp |
15 |
|
| 53 |
A |
406 |
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) |
14,5 |
|
|
|
D1 |
406 |
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) |
14,5 |
| 54 |
A |
407 |
Phát triển nông thôn |
13,5 |
|
|
|
B |
407 |
Phát triển nông thôn |
14,5 |
| 55 |
A |
408 |
Quản lý đất đai |
13 |
|
| 56 |
A |
409 |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
13 |
31 |
|
|
B |
409 |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
14 |
|
| 57 |
A |
410 |
KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) |
14,5 |
|
|
|
D1 |
410 |
KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) |
14,5 |
| 58 |
A |
411 |
KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) |
14,5 |
|
|
|
D1 |
411 |
KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) |
14,5 |
| 59 |
A |
412 |
Kế toán (Kế toán - Kiểm toán) |
16,5 |
|
|
|
D1 |
412 |
Kế toán (Kế toán - Kiểm toán) |
16,5 |
| 60 |
A |
414 |
QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
13,5 |
|
|
|
D1 |
414 |
QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
13,5 |
|
| 61 |
A |
415 |
QT Kinh doanh (Marketing) |
13,5 |
|
|
|
D1 |
415 |
QT Kinh doanh (Marketing) |
13,5 |
|
| 62 |
A |
416 |
QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) |
13 |
28
|
|
|
D1 |
416 |
QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) |
13 |
| 63 |
A |
501 |
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) |
16 |
|
|
|
C |
501 |
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) |
17 |
|
| 64 |
C |
601 |
Sư phạm Ngữ văn |
16 |
|
| 65 |
C |
602 |
Văn học |
17 |
|
| 66 |
C |
603 |
Sư phạm Lịch sử |
14,5 |
|
| 67 |
C |
604 |
Sư phạm Địa lý |
14 |
|
| 68 |
C |
605 |
Giáo dục công dân |
14 |
18 |
| 69 |
C |
606 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) |
16 |
|
|
|
D1 |
606 |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) |
15 |
| 70 |
D1 |
701 |
Sư phạm Tiếng Anh |
15 |
|
| 71 |
D1 |
703 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
13 |
10 |
|
|
D3 |
703 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
13 |
| 72 |
D1 |
751 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
| 73 |
D1 |
752 |
Thông tin học |
13 |
32 |
| 74 |
D1 |
753 |
Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) |
14,5 |
|
| 75 |
D1 |
754 |
Ngôn ngữ Pháp |
13 |
9 |
|
|
D3 |
754 |
Ngôn ngữ Pháp |
13 |
| 76 |
T |
901 |
Giáo dục thể chất |
23 |
đã nhân hệ số |
| Đào tạo tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang |
| 1 |
A |
130 |
Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp) |
13 |
35 |
| 2 |
A |
420 |
Kế toán |
13 |
37 |
|
|
D1 |
420 |
Kế toán |
13 |
|
| 3 |
A |
421 |
Tài chính - Ngân hàng |
13 |
|
|
|
D1 |
421 |
Tài chính - Ngân hàng |
13 |
|
| 4 |
A |
422 |
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) |
13 |
26 |
|
|
D1 |
422 |
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) |
13 |
|
| 5 |
A |
520 |
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) |
13 |
15 |
|
|
C |
520 |
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) |
14 |
|
| 6 |
D1 |
756 |
Ngôn ngữ Anh |
13 |
49 |