Thứ bảy, 23/7/2011, 09:42 GMT+7 Danh sách các trường đã có điểm
| STT |
Danh sách các trường |
| 1 |
ĐH Quảng Nam |
| 2 |
ĐH Tiền Giang |
| 3 |
ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) - khối A |
| 4 |
ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) |
| 5 |
ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội) - Khối A, B |
| 6 |
ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) - Khối A, B |
| 7 |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) - khối A |
| 8 |
Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) - khối A |
| 9 |
ĐH Ngoại thương cơ sở Hà Nội |
| 10 |
ĐH Ngoại thương cơ sở TP HCM |
| 11 |
ĐH Đà Lạt |
| 12 |
ĐH Hàng Hải |
| 13 |
ĐH Tài nguyên Môi trường |
| 14 |
Học viện Tài chính |
| 15 |
ĐH Kinh tế Luật (ĐHQG TP HCM) |
| 16 |
ĐH Hà Hoa Tiên |
| 17 |
ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội |
| 18 |
ĐH Quốc tế (ĐHQG TP HCM) |
| 19 |
ĐH Thăng Long |
| 20 |
ĐH Văn hóa TP HCM |
| 21 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM |
| 22 |
Học viện Âm nhạc Huế |
| 23 |
ĐH Mỹ thuật TP HCM |
| 24 |
ĐH Thủ Dầu 1 |
| 25 |
ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TP HCM) |
| 26 |
ĐH Tân Tạo |
| 27 |
ĐH Quốc tế Hồng Bàng |
| 28 |
ĐH Công nghiệp Việt Trì |
| 29 |
ĐH Quảng Bình |
| 30 |
ĐH Tài chính Marketing TP HCM |
| 31 |
ĐH Thủy lợi |
| 32 |
ĐH Kinh tế quốc dân |
| 33 |
ĐH Hà Nội |
| 34 |
ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An |
| 35 |
ĐH Dân lập Hải Phòng |
| 36 |
ĐH Chu Văn An |
| 37 |
Cao đẳng Cơ khí luyện kim |
Để tra cứu điểm thi đại học, cao đẳng soạn tin: DIEM mã trường khối SBD gởi 8500. Mã trường đại học Quảng Nam là DQU, đại học Tiền Giang là TTG.
Ví dụ: DIEM DQUA 123456 gởi 8500
Xem mã trường phía Bắc: công lập; dân lập
Xem mã trường phía Nam: công lập, công lập (tiếp), dân lập
VnExpress