Thứ hai, 13/9/2010, 10:29 GMT+7 ĐH Văn Hiến, Bà Rịa - Vũng Tàu có 2.000 chỉ tiêu nguyện vọng 3
Hai mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 và xét tuyển nguyện vọng 3 của ĐH Văn Hiến TP HCM đều bằng sàn của Bộ Giáo dục. Kết quả vừa được công bố.
Dưới đây là điểm và chỉ tiêu cụ thể từng ngành.
| Mã ngành |
Ngành học |
Khối |
Điểm trúng tuyển NV2 |
Chỉ tiêu NV3 |
| 101 |
Nhóm ngành công nghệ thông tin |
A, D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
60 |
| B |
14,0 |
| 102 |
Điện tử - Viễn thông |
A, D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
60 |
| B |
14,0 |
| 401 |
Nhóm ngành kinh tế |
A, D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
100 |
| 402 |
Du lịch |
A, D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
100 |
| C |
14,0 |
| 501 |
Nhóm ngành xã hội học |
A, D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
60 |
| B, C |
14,0 |
| 502 |
Tâm lý học |
A, D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
60 |
| B, C |
14,0 |
| 601 |
Ngữ văn |
C |
14,0 |
70 |
| D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
| 602 |
Văn hóa học |
C |
14,0 |
60 |
| D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
| 603 |
Việt Nam học |
C |
14,0 |
50 |
| D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
| 701 |
Tiếng Anh |
D1 |
13,0 |
60 |
| 706 |
Đông phương học |
C |
14,0 |
70 |
| D1,2,3,4,5,6 |
13,0 |
| Hệ cao đẳng xét điểm thi đại học |
| C65 |
Tin học ứng dụng |
A, D1,2,3,4,5,6 |
10 |
50 |
| B |
11 |
| C66 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử-Viễn thông |
A, D1,2,3,4,5,6 |
10 |
50 |
| B |
11 |
| C67 |
Quản trị kinh doanh |
A, D1,2,3,4,5,6 |
10 |
50 |
| C68 |
Quản trị kinh doanh Du lịch |
A, D1,2,3,4,5,6 |
10 |
50 |
| C |
11 |
| Hệ cao đẳng xét điểm thi cao đẳng |
| C65 |
Tin học ứng dụng |
A, D1,2,3,4,5,6 |
11,0 |
Bao gồm trong chỉ tiêu xét hệ cao đẳng bằng điểm thi đại học |
| B |
12,0 |
| C66 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A, D1,2,3,4,5,6 |
11,0 |
| B |
12,0 |
| C67 |
Quản trị kinh doanh |
A, D1,2,3,4,5,6 |
11,0 |
| C68 |
Quản trị kinh doanh Du lịch |
A, D1,2,3,4,5,6 |
11,0 |
| C |
12,0 |
Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu dành 1.000 chỉ tiêu tuyển sinh cho NV3 vào các ngành.
| Chuyên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2, điểm xét tuyển NV3 |
| ĐH |
CĐ |
ĐH |
CĐ |
| 1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, |
|
A |
13 |
10 |
| Kỹ thuật điện |
101 |
C65 |
| Điện tử viễn thông |
102 |
C66 |
| Điều khiển và tự động hóa |
103 |
C67 |
| Cơ điện tử |
109 |
C84 |
| 2. Tin học, |
|
|
A, D1 |
13 |
10 |
| Kỹ thuật máy tính |
104 |
C68 |
| Công nghệ phần mềm |
105 |
C69 |
| Mạng máy tính & truyền thông |
110 |
C85 |
| 3. Nhóm ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
A |
13 |
10 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
106 |
C76 |
| Xây dựng cầu đường |
107 |
C77 |
| Xây dựng công trình biển |
108 |
C78 |
| 4. Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
A; B |
13; 14 |
10; 11 |
| Hóa dầu |
201 |
C79 |
| Công nghệ môi trường |
203 |
C86 |
| 5. Công nghệ thực phẩm |
202 |
C80 |
A, B |
13, 14 |
10, 11 |
| 6. Nhóm ngành Kế toán. |
|
|
A, D1,2,3,4,5,6 |
13 |
10 |
| Kế toán kiểm toán |
407 |
C87 |
| Kế toán tài chính |
408 |
C88 |
| 7. Nhóm ngành quản trị kinh doanh. |
|
|
A, D1,2,3,4,5,6 |
13 |
10 |
| Quản trị doanh nghiệp |
402 |
C71 |
| Quản trị du lịch |
403 |
C72 |
| Quản trị ngoại thương |
404 |
C73 |
| Quản trị tài chính |
406 |
C89 |
| 8. Đông Phương học. |
|
|
C, D1,2,3,4,5,6 |
14
13 |
11
10 |
| Nhật Bản học |
601 |
C81 |
| Hàn Quốc học |
602 |
C82 |
| 9. Tiếng Anh. |
|
|
D1 |
13 |
10 |
| Tiếng Anh thương mại |
702 |
C90 |
| Biên-Phiên dịch |
703 |
C91 |
Hải Duyên