Thứ hai, 10/8/2009, 10:43 GMT+7 900 cơ hội NV2 vào ĐH Công nghiệp, Sư phạm Hà Nội
Sáng nay, ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn với mức thấp nhất là 15, cao nhất là 20 (Công nghệ Hóa học) và 675 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Còn thí sinh thi vào ĐH Sư phạm Hà Nội cũng vẫn có 220 cơ hội cho lần 2.
> 4.000 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Tôn Đức Thắng, Thành Đô
Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 vào 13 ngành của ĐH Công nghiệp Hà Nội:
| Tên ngành |
Khối |
Điểm NV1 |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
A |
18,5 |
|
|
| Công nghệ Cơ điện tử |
A |
18,5 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
A |
17 |
18 |
20 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện |
A |
17 |
18 |
50 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
A |
18,5 |
|
|
| Khoa học máy tính |
A |
17 |
18 |
20 |
| Kế toán |
A, D1 |
18,5 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh |
A |
15 |
17 |
20 |
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
17 |
18 |
80 |
| Công nghệ May |
A |
15 |
16 |
45 |
| Thiết kế Thời trang |
A, B |
15 |
16 |
40 |
| Công nghệ Hóa học |
A |
17 |
|
|
| Công nghệ Hóa học |
B |
20 |
|
|
| Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) |
D1 |
22 |
23 |
120 |
| Công nghệ tự Động hóa |
A |
17,5 |
|
|
| Hệ thống thông tin |
A |
16 |
17 |
80 |
| Tài chính ngân hàng |
A, D1 |
17 |
18 |
30 |
| QTKD Du lịch Khách sạn |
A, D1 |
15 |
16 |
60 |
| Kỹ thuật phần mềm |
A |
16 |
17 |
30 |
| Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) |
D1 |
15 |
15 |
80 |
Còn ĐH Sư phạm Hà Nội xét tuyển 220 cơ hội NV2 vào 8 ngành. Điều kiện xét tuyển các ngành SP TDTT là tổng điểm 2 môn Sinh và Toán >= 8; SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật: điểm môn Văn >=4.
Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn đối với KV3, chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm và giữa các đối tượng ưu tiên là 1 điểm.
| STT |
Ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Tổng số NV1 |
NV2 |
| Điểm |
Số lượng |
| 1 |
Sư phạm Toán |
A |
155 |
22 |
154 |
|
| 2 |
Sư phạm Tin |
A |
40 |
16,5 |
44 |
|
| 3 |
Sư phạm Vật lý |
A |
90 |
21,5 |
92 |
|
| 4 |
Sư phạm KTCN |
A |
45 |
15 |
21 |
24 |
| 5 |
Công nghệ Thông tin |
A |
80 |
16 |
30 |
51 |
| 6 |
Toán học |
A |
40 |
17,5 |
24 |
16 |
| 7 |
Sư phạm Hóa |
A |
90 |
20,5 |
95 |
|
| 8 |
Hóa |
A |
40 |
16 |
41 |
|
| 9 |
Sư phạm Sinh |
B |
60 |
20,5 |
106 |
|
| 10 |
Sinh học |
A |
20 |
16 |
1 |
|
| B |
25 |
16 |
66 |
|
| 11 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
120 |
23 |
129 |
|
| D1,2,3 |
35 |
17 |
34 |
|
| 12 |
Sư phạm Sử |
C |
65 |
22,5 |
84 |
|
| D1,2,3 |
25 |
16 |
6 |
|
| 13 |
Sư phạm Địa |
A |
35 |
17,5 |
29 |
|
| C |
55 |
23 |
72 |
|
| 14 |
Tâm lý giáo dục |
A |
14 |
17,5 |
1 |
|
| B |
13 |
16,5 |
58 |
|
| D1,2,3 |
13 |
16 |
4 |
|
| 15 |
Giáo dục Chính trị |
C |
45 |
17 |
47 |
31 |
| D1,2,3 |
45 |
15 |
12 |
|
| 16 |
Việt Nam học |
C |
50 |
16,5 |
41 |
10 |
| D1 |
15 |
15 |
14 |
|
| 17 |
Công tác Xã hội |
C |
60 |
17,5 |
59 |
|
| 18 |
GDCT - GDQP |
C |
90 |
15 |
61 |
29 |
| 19 |
Văn học |
C |
45 |
20 |
49 |
|
| D1,2,3 |
15 |
17 |
15 |
|
| 20 |
Ngôn ngữ |
C |
30 |
20 |
0 |
|
| D1,2,3 |
10 |
17 |
0 |
|
| 21 |
Sư phạm Giáo dục công dân |
C |
25 |
17 |
49 |
|
| D1,2,3 |
25 |
15 |
5 |
|
| 22 |
Tâm lý học |
A |
10 |
16,5 |
2 |
|
| B |
10 |
18 |
36 |
|
| D1,2,3 |
10 |
15,5 |
9 |
|
| 23 |
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
30 |
28 |
32 |
|
| 24 |
Sư phạm tiếng Pháp |
D1 |
10 |
22,5 |
10 |
|
| D3 |
30 |
21 |
33 |
|
| 25 |
Sư phạm Âm nhạc |
N |
30 |
26 |
35 |
|
| 26 |
Sư phạm Mỹ Thuật |
H |
30 |
24,5 |
32 |
|
| 27 |
Sư phạm TDTT |
T |
50 |
22,5 |
28 |
|
| 28 |
Sư phạm Mầm non |
M |
40 |
18,5 |
46 |
|
| 29 |
Sư phạm GDTH |
D1,2,3 |
40 |
17,5 |
47 |
|
| 30 |
Sư phạm GDĐB |
C |
20 |
18 |
34 |
|
| D1 |
20 |
15 |
8 |
|
| 31 |
Quản lý Giáo dục |
A |
15 |
15 |
4 |
|
| C |
15 |
19 |
52 |
|
| D1 |
15 |
15 |
7 |
|
| 32 |
Sư phạm Triết học |
C |
25 |
20 |
49 |
|
| D1,2,3 |
20 |
15 |
9 |
|
| 33 |
CĐ Thiết bị thực hành (điểm bằng sàn CĐ) |
A |
30 |
|
|
30 |
| B |
30 |
|
|
30 |
| Tổng số |
|
1995 |
|
1916 |
|
Tiến Dũng