Tỷ lệ 'chọi' vào các đại học phía Bắc
Ngoài hai trường có tỷ lệ 1 "chọi" 20 là ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia) và ĐH Y Dược (ĐH Thái Nguyên) thì khối ngành Y Dược năm nay có tỷ lệ chọi khá cao như ĐH Y Hà Nội 1/10, Y Thái Bình 1/15...
> Khối ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh hút thí sinh nhất
| Trường |
Hồ sơ đăng ký |
Chỉ tiêu |
Tỷ lệ “chọi” |
| ĐH Quốc gia Hà Nội: |
|
|
|
| - ĐH Kinh tế |
9.366 |
430 |
1/22 |
| - ĐH Ngoại ngữ |
5.239 |
1.270 |
1/4 |
| - ĐH Công nghệ |
2.531 |
580 |
1/4 |
| - Khoa Luật |
1.537 |
300 |
1/5 |
| - Khoa Quốc tế |
|
550 |
Xét tuyển |
| - Khoa Sư phạm |
1.589 |
300 |
1/5 |
| - ĐH Khoa học tự nhiên |
7236 |
1.380 |
1/5 |
| - ĐH KH Xã hội và Nhân văn |
6.159 |
1.450 |
1/4 |
| ĐH Thái Nguyên: |
|
|
|
| - Khoa Công nghệ Thông tin |
2.939 |
780 |
1/4 |
| - ĐH Kinh tế và QTKD |
7.679 |
960 |
1/8 |
| - ĐH Kỹ thuật Công nghiệp |
11.926 |
2.360 |
1/5 |
| - ĐH Nông Lâm |
13.312 |
1.540 |
1/9 |
| - ĐH Sư phạm |
17.451 |
1.480 |
1/12 |
| - ĐH Y Dược |
12.228 |
580 |
1/21 |
| - ĐH Khoa học |
3.384 |
720 |
1/5 |
| - Khoa Ngoại ngữ |
1.042 |
400 |
1/3 |
| Học viện Âm nhạc quốc gia VN |
|
180 |
|
| Học viện Báo chí - Tuyên truyền |
8811 |
1.300 |
1/7 |
| Học viện Bưu chính Viễn thông |
8.303 |
2250 |
1/4 |
| Học viện Hành chính Quốc gia |
8.255 |
1.500 |
1/6 |
| Học viện Mật mã |
590 |
300 |
1/2 |
| Học viện Ngân hàng |
14.004 |
3.350 |
1/4 |
| Học viện Ngoại giao |
2.745 |
500 |
1/6 |
| Học viện Quản lý Giáo dục |
3.421 |
750 |
1/5 |
| Học viện Tài chính |
14.619 |
2.800 |
1/5 |
| Học viện Y Dược học cổ truyền |
4.671 |
450 |
1/10 |
| Viện ĐH Mở Hà Nội |
31.175 |
3.300 |
1/9 |
| ĐH Bách khoa Hà Nội |
11.574 |
6.370 |
1/2 |
| ĐH Quốc tế Bắc Hà |
362 |
600 |
Xét tuyển |
| ĐH Công đoàn |
20.110 |
2.100 |
1/10 |
| ĐH Công nghệ Vạn Xuân |
124 |
800 |
Xét tuyển |
| ĐH Công nghiệp Hà Nội |
55.847 |
6.600 |
1/9 |
| ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
3.743 |
1.900 |
1/2 |
| ĐH Dược Hà Nội |
2.804 |
550 |
1/5 |
| ĐH Đại Nam |
635 |
1.000 |
Xét tuyển |
| ĐH Điện lực |
6981 |
1.750 |
1/4 |
| ĐH Điều dưỡng Nam Định |
8118 |
550 |
1/15 |
| ĐH Dân lập Đông Đô |
1.317 |
1.500 |
Xét tuyển |
| ĐH FPT |
205 |
1.200 |
Xét tuyển |
| ĐH Giao thông Vận tải |
21.232 |
4.000 |
1/5 |
| ĐH Hà Nội |
9.309 |
1.600 |
1/6 |
| ĐH Hà Tĩnh |
4.977 |
1.630 |
Xét tuyển |
| ĐH Hải Phòng |
21.564 |
2.900 |
1/7 |
| ĐH Hàng Hải |
15.727 |
2.800 |
1/6 |
| ĐH Hoa Lư Ninh Bình |
1.794 |
550 |
Xét tuyển |
| ĐH Hòa Bình |
633 |
1.200 |
Xét tuyển |
| ĐH Hồng Đức |
7780 |
2.610 |
1/3 |
| ĐH Kinh tế Quốc dân |
19.302 |
4.000 |
1/5 |
| ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
10.451 |
5.300 |
Xét tuyển |
| ĐH Kiến trúc Hà Nội |
6.173 |
1.350 |
1/5 |
| ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
18.293 |
3.100 |
1/6 |
| ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
7.680 |
450 |
1/17 |
| ĐH Luật Hà Nội |
11.412 |
1.800 |
1/6 |
| ĐH Lao động - Xã hội |
9.057 |
1.650 |
Xét tuyển |
| ĐH Lâm nghiệp |
12.826 |
1.600 |
1/8 |
| ĐH Dân lập Lương Thế Vinh |
350 |
1.700 |
Xét tuyển |
| ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
1.300 |
350 |
1/10 |
| ĐH Mỹ thuật Việt Nam |
8 |
100 |
|
| ĐH Ngoại thương |
10.927 |
3.100 |
1/4 |
| ĐH Nguyễn Trãi |
105 |
400 |
Xét tuyển |
| ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
45.758 |
4.060 |
1/11 |
| ĐH Phòng cháy chữa cháy |
174 |
200 |
|
| ĐH Dân lập Phương Đông |
5.126 |
2.300 |
Xét tuyển |
| ĐH Quảng Bình |
4.378 |
2.350 |
1/2 |
| ĐH Quảng Nam |
2.243 |
1.100 |
1/2 |
| ĐH Răng - Hàm - Mặt |
600 |
100 |
1/6 |
| ĐH Sân khấu Điện ảnh |
1.363 |
322 |
1/4 |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
3.489 |
2.200 |
Xét tuyển |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
652 |
1.500 |
Xét tuyển |
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
3.652 |
1.600 |
1/2 |
| ĐH Sư phạm Hà Nội |
15.053 |
2.500 |
1/6 |
| ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
11.397 |
2.000 |
1/6 |
| ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW |
1.520 |
1.200 |
1/1 |
| ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội |
5.844 |
1.070 |
1/6 |
| ĐH Thành Tây |
155 |
1.500 |
Xét tuyển |
| ĐH Thăng Long |
3.901 |
1.900 |
1/2 |
| ĐH TDTT Bắc Ninh |
5.052 |
700 |
1/7 |
| ĐH Thủy lợi |
17.954 |
2.650 |
1/7 |
| ĐH Thương mại |
39.409 |
3.470 |
1/11 |
| ĐH Tây Bắc |
16.887 |
1.900 |
1/9 |
| ĐH Văn hóa Hà Nội |
8712 |
1.500 |
1/6 |
| ĐH Vinh |
17.027 |
4.000 |
1/4 |
| ĐH Xây dựng Hà Nội |
11.993 |
3.500 |
1/3 |
| ĐH Y Hà Nội |
8546 |
900 |
1/10 |
| ĐH Y Hải Phòng |
7090 |
640 |
1/11 |
| ĐH Y Thái Bình |
9673 |
640 |
1/15 |
| ĐH Y tế Công cộng |
2.050 |
120 |
1/17 |
Tiến Dũng