Thêm 3 ĐH Công lập phía Nam công bố chuẩn NV2
Chiều 12.9, Hội đồng tuyển sinh ĐH Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội & nhân văn, cùng ĐH Sài Gòn công bố chuẩn trúng tuyển NV2. Riêng ĐH Sài Gòn thông báo xét 190 chỉ tiêu NV3.
Dưới đây là chi tiết điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Các ngành xét tuyển NV2 |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV 3 |
| ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP HCM) |
| Toán - Tin học |
101 |
A |
16 |
17 |
|
|
| Vật lý |
104 |
A |
15 |
16 |
|
|
| Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn |
109 |
A |
15 |
16 |
|
|
| Khoa học vật liệu |
207 |
A |
15 |
16 |
|
|
| Hệ Cao đẳng |
| Tin học |
C67 |
A |
10 |
11,5 |
|
|
| ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia TP HCM) |
| Nhân học |
606 |
C |
14 |
17 |
|
|
|
| D1 |
14 |
15 |
|
|
|
| Triết học |
607 |
C |
14 |
16 |
|
|
|
| D1 |
14 |
17 |
|
|
|
| Thư viện thông tin |
610 |
C |
14 |
15,5 |
|
|
|
| D1 |
14 |
15,5 |
|
|
|
| Giáo dục |
612 |
C |
14 |
17 |
|
|
|
| D1 |
14 |
15 |
|
|
|
| Lưu trữ học |
613 |
C |
14 |
16 |
|
|
|
| D1 |
14,5 |
15,5 |
|
|
|
| Đô thị học |
617 |
A |
14 |
15 |
|
|
|
| D1 |
14 |
15 |
|
|
|
| Song ngữ Nga - Anh |
702 |
D1 |
14 |
16 |
|
|
|
| D2 |
16 |
17 |
|
|
|
| Ngữ văn Pháp |
703 |
D1 |
14 |
15 |
|
|
|
| D3 |
14 |
16 |
|
|
|
| Ngữ văn Đức |
705 |
D1 |
14 |
15 |
|
|
|
| ĐH Sài Gòn |
|
| Công nghệ thông tin |
101 |
A |
15 |
15,5 |
|
|
|
| Việt Nam học |
601 |
C |
15 |
16 |
|
|
|
| D1 |
14 |
14,5 |
|
|
|
| Thư viện thông tin |
602 |
C |
15 |
15,5 |
|
|
|
| D1 |
15 |
15,5 |
|
|
|
| Tiếng Anh (thương mại - du lịch) |
701 |
D1 |
16 |
16,5 |
|
|
|
| Sư phạm Toán học |
111 |
A |
17 |
17,5 |
|
|
|
| Sư phạm Vật lý |
112 |
A |
15 |
15,5 |
|
|
|
| Sư phạm Hóa học |
211 |
A |
16 |
16,5 |
|
|
|
| Sư phạm Sinh học |
311 |
B |
18 |
18,5 |
|
|
|
| Sư phạm Ngữ văn |
611 |
C |
16 |
16,5 |
|
|
|
| Sư phạm Địa lý |
613 |
A |
14 |
14,5 |
13 |
35 |
|
| C |
14 |
14,5 |
14 |
|
| Sư phạm Giáo dục chính trị |
614 |
C |
14 |
14,5 |
14 |
35 |
|
| D1 |
13 |
13,5 |
13 |
|
| Sư phạm tiếng Anh |
711 |
D1 |
|
15 |
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục tiểu học |
911 |
A |
|
14,5 |
|
|
|
| D1 |
|
14,5 |
|
|
|
| Hệ Cao Đẳng |
|
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
10 |
12 |
|
|
|
| Kế toán |
C66 |
A |
10 |
13,5 |
|
|
|
| D1 |
10 |
13,5 |
|
|
|
| Quản trị kinh doanh |
C67 |
A |
10 |
13,5 |
|
|
|
| D1 |
10 |
13,5 |
|
|
|
| Khoa học môi trường |
C68 |
A |
10 |
11,5 |
|
|
|
| B |
12 |
16 |
|
|
|
| Việt Nam học |
C69 |
C |
11 |
13,5 |
|
|
|
| D1 |
10 |
12 |
|
|
|
| Quản trị văn phòng |
C70 |
C |
11 |
15 |
|
|
|
| D1 |
10 |
12 |
|
|
|
| Thư ký văn phòng |
C71 |
C |
11 |
13,5 |
|
|
|
| D1 |
10 |
11 |
|
|
|
| Tiếng Anh (thương mại - du lịch) |
C71 |
D1 |
10 |
12,5 |
|
|
|
| Thư viện thông tin |
C73 |
C |
11 |
12 |
|
|
|
| D1 |
10 |
11 |
|
|
|
| Lưu trữ học |
C74 |
C |
11 |
12 |
11 |
40 |
|
| D1 |
10 |
11 |
10 |
|
| Sư phạm Toán học |
C85 |
A |
10 |
14 |
|
|
|
| Sư phạm Vật lý |
C86 |
A |
10 |
12 |
|
|
|
| Sư phạm Hóa học |
C87 |
A |
10 |
12 |
|
|
|
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
C89 |
A |
10 |
12 |
10 |
30 |
|
| Sư phạm Sinh học |
C90 |
B |
12 |
16 |
|
|
|
| Sư phạm Kinh tế gia đình |
C92 |
B |
12 |
14 |
12 |
30 |
|
| Sư phạm Ngữ văn |
C93 |
C |
11 |
12,5 |
|
|
|
| Sư phạm Lịch sử |
C94 |
C |
11 |
11 |
|
|
|
| Sư phạm Địa lý |
C95 |
A |
10 |
10 |
|
|
|
| C |
11 |
11 |
11 |
20 |
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
C97 |
D1 |
10 |
12,5 |
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục tiểu học |
C98 |
A |
10 |
11,5 |
|
|
|
| D1 |
10 |
11,5 |
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục mầm non |
C99 |
M |
10 |
11,5 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lan Hương