(HN) - (TP.HCM)

Điểm chuẩn và NV2 ĐH, CĐ Quân đội và các địa phương

Nhiều học viện thuộc khối Quân đội lấy chuẩn khá cao, với 20 điểm trở lên. Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại cũng có mức không kém ĐH, với thí sinh khối D từ 23 điểm, khối A 27 điểm trở lên.

Điểm chuẩn của Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại hơn năm ngoái 1,5 - 3 điểm, tùy theo khối. Đây cũng là một trong số trường có thí sinh thi đông nhất và lấy chuẩn cao nhất trong các cao đẳng năm nay.

ĐH Quy Nhơn thì phần lớn các ngành lấy chuẩn tương đương với điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường này còn trên 1.000 chỉ tiêu cho NV2, với mức xét tuyển cao hơn 1 điểm so với NV1.

Chi tiết điểm chuẩn và NV2 các trường:

 Trường/ngành Khối thi   Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2  Chỉ tiêu 
 Học viện Chính trị Quân sự        
 Miền Bắc    20    
 Miền Nam   16     
 Sỹ quan Lục quân I        
 Miền Bắc   19,5     
 Miền Nam   18,5     
 Học viện Kỹ thuật Quân sự        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   24,5     
 Miền Nam   22     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   26,5     
 Miền Nam   24     
 Học viện Quân Y        
 Khối A        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   26     
 Miền Nam   25     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27     
 Miền Nam   26     
 Khối B        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   26,5     
 Miền Nam   25     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27     
 Miền Nam   26     
 Học viện Hậu cần        
 Miền Bắc   23     
 Miền Nam   18     
 Học viện Hải quân        
 Miền Bắc   21,5     
 Miền Nam   18     
 Học viện Phòng không        
 Sỹ quan chỉ huy phòng không        
 Miền Bắc   22     
 Miền Nam   18     
 Kỹ sư Hàng không        
 Miền Bắc   21     
 Miền Nam   18,5     
 Học viện Biên phòng        
 Miền Bắc   22,5     
 Miền Nam   17     
 Học viện khoa học Quân sự        
 Trinh sát kỹ thuật        
 Miền Bắc   22     
 Miền Nam   20     
 Tiếng Anh        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   25     
 Miền Nam   23     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   28,5     
 Miền Nam   25      
 Tiếng Nga        
 Khối D1        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   25     
 Miền Nam   23     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27     
 Miền Nam   25     
 Khối D2        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   27     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   29     
Tiếng Pháp         
 Khối D1        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   26     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   28     
 Miền Nam   26     
 Khối D3        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   27     
 Miền Nam   25     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   29     
 Miền Nam   27     
 Tiếng Trung        
 Khối D1        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   25,5     
 Miền Nam   23,5     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   27,5    
 Miền Nam   25,5     
 Khối D2        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   28     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   30     
 Khối D3        
 Thí sinh Nam        
 Miền Bắc   29     
 Thí sinh Nữ        
 Miến Bắc   31     
 Khối D4        
 Thí sinh Nam        
 Miến Bắc   24,5     
 Thí sinh Nữ        
 Miền Bắc   25,5     
 Miền Nam   23,5     
 Sỹ quan Công binh        
 Miền Bắc   21,5     
 Miền Nam   18     
Sỹ quan Pháo binh        
Miền Bắc   21,5     
Miền Nam   18     
Sỹ quan Thông tin        
Miền Bắc   22,5     
Miền Nam   19,5     
Sỹ quan Đặc công        
Miền Bắc   20,5     
Miền Nam    16     
Sỹ quan Phòng Hóa        
Miền Bắc   17,5     
Miền Nam    15     
Sỹ quan Tăng thiết giáp        
 Miền Bắc   20,5     
 Miền Nam   16,5     
 Sỹ quan Lục quân II        
 Quân khu 5   17     
 Quân khu 7   16,5     
 Quân khu 9 và các đơn vị khác   17     
ĐH Quy Nhơn        
Sư phạm Toán A 18    
Sư phạm Vật lý A 18    
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A 18    
Sư phạm Hóa học A 18    
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp B 18    
Sư phạm ngữ văn C 16    
Sư phạm Lịch sử C 16    
Sư phạm Địa lý A 15 16  35
Sư phạm Giáo dục Chính trị C 14    
Sư phạm Tâm lý Giáo dục B 15    
Sư phạm tiếng Anh D1 17,5    
Sư phạm Giáo dục Tiểu học D1 14    
Sư phạm Thể dục Thể thao T 26    
Sư phạm Giáo dục mầm non M 16    
Sư phạm Giáo dục đặc biệt D1 13 14  25
Giáo dục thể chất (ghép Giáo dục Quốc phòng) T 25    
Sư phạm Tin học A 15    
Quản lý giáo dục A 15    
Toán học A 15 16  80
Tin học A 15 16  95
Vật lý A 15 16  85
Hóa học A 15 16  55
Sinh học B 15    
Địa chính A 15 16  75
Địa lý A 15 16  55
Văn học C 14 15  60
Lịch sử C 14 15  55
Công tác xã hội C 14 15  55
Tiếng Anh D1 13    
Tiếng Trung Quốc D1 13 14 55
Tiếng Pháp D3 13 14 25
Việt Nam học D1 13 14 35
Quản trị kinh doanh A 15    
Kế toán A 15    
Tài chính - Ngân hàng A 15    
Kỹ thuật Điện A 15 16  20
Điện tử - Viễn thông A 15 16  30
Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 15    
Nông học A 15    
Công nghệ hữu cơ - hóa dầu A 15    
Công nghệ Môi trường A 15 16  45
Điện tử - Tin học A 15 16  40
Quản trị doanh nghiệp A 15 16  55
Kinh tế (Quản lý Kinh tế) A 17 18  55
ĐH Hồng Đức        
Toán học - Tin A 15 15 29 
Vật lý - chuyên ngành Vật lý ứng dụng A 15 15 54
Ngữ văn C 14    
Lịch sử C 14 14 20 
Việt Nam học - chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C 14    
Địa lý - chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường C 16,5    
Xã hội học - chuyên ngành Công tác xã hội C 15,5 15,5 9
Tâm lý học - chuyên ngành Quản trị nhân sự C/D1 14/13 14/13 39/6
Tin học  A 15 15 52
Xây dựng dân dụng và công nghiệp  A  18 18 25 
 Xây dựng cầu đường  A  17 17 48 
 Sư phạm Toán học  A  19    
 Sư phạm Vật lý - Hóa học  A  18    
 Sư phạm Sinh học  B  19,5    
 Sư phạm Tiếng Anh  D1  19 19  66
 Sư phạm Giáo dục Tiểu học  D1  13    
 Sư phạm Mầm non  M 13,5    
Chăn nuôi - Thú y  A/B 15     
 Nông học - chuyên ngành Kỹ thuật hoa viên  A/B  15 15  10/31 
 Nông học - chuyên ngành Trồng trọt  A/B  15 15 6/3 
 Lâm học  A/B  15 15 8/17 
 Kế toán  A/D1  19/16    
 Quản trị kinh doanh  A/D1  15/14 15/14  15/14 
 Tài chính - Ngân hàng - chuyên ngành tài chính doanh nghiệp  A/D1  15/14 15 15 
 Hệ Cao đẳng        
Sư phạm Toán - Công tác Đội A   12  
 Sư phạm Hóa - Thí nghiệm A   12  
 Sư phạm Sinh - Thí nghiệm B   12   
 Sư phạm Mầm non M   10   
Sư phạm Thể dục - Công tác Đội    12   
Kế toán  A/D1    12/10   
Quản trị kinh doanh A/D1    12/10   
Lâm nghiệp  A/B   12   
Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại (TP HCM)        
 Khối A   27    
 Khối D1   23,5     
Cao đẳng Xây dựng số 2        
Xây dựng dân dụng và công nghiệp   17    
Kinh tế xây dựng   12     
Cấp thoát nước   12     
Kế toán   12     
Vật liệu và cấu kiện xây dựng    12     
Cao đẳng Tài chính Kế toán        
Tài chính - Ngân hàng, gồm chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Quản lý tài chính nhà nước, Ngân hàng.   13,5    
Kế toán: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán hành chính sự nghiệp    13,5    
Hệ thống thông tin kinh tế   13,5    
Quản trị kinh doanh    13,5    

G.D.

Tra điểm theo SBD hoặc Họ tên:

Đừng tìm cách 'đánh lừa' trí não

Khi cảm thấy mệt mỏi, buồn ngủ và căng thẳng, nhiều người thường uống cà phê hoặc nhai kẹo cao su để tỉnh táo hơn. Song thực chất, đó chỉ là những công cụ đánh lừa trí não, mang lại hiệu quả tạm thời.

VnExpress Brands
Đáp án thi đại học năm 2011
 
Đặt VnExpress làm trang chủ Về đầu trang