(HN) - (TP.HCM)

Điểm chuẩn ĐH Vinh, Y khoa Vinh, Kiến trúc Đà Nẵng

Trưa 10/8, ĐH Vinh, Y Khoa Vinh và Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển. Y Khoa Vinh lấy cao nhất 20,5 điểm.
> Các trường quân đội công bố điểm trúng tuyển / Xem điểm chuẩn tại đây

Điểm chuẩn ĐH Vinh chỉ nhích hơn điểm sàn một chút, cụ thể:

TT Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Toán học A 16,5
2 Sư phạm Tin học A 15
3 Sư phạm Vật lý A 15
4 Sư Phạm Hoá học A 15
5 Sư phạm Sinh học B 15
6 Giáo dụcThể chất T 23 Môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4 trở lên và không có môn nào bị điểm 0
7 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A 15
B 15
C 15
8 Giáo dục Chính trị C 15
9 Sư phạm Ngữ văn C 17
10 Sư phạm Lịch sử C 15
11 Sư phạm Địa lý C 15
12 Giáo dục Mầm non M 16
13 Quản lý Giáo dục A 13
C 14,5
D1 13,5 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
14 Công tác xã hội C 14,5
15 Du lịch C 14,5
D1 13,5 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
16 Lịch sử C 14,5
17 Văn học C 14,5
18 Luật A 14
A1 14
C 15,5
19 Giáo dục Tiểu học A 15
C 15,5
D1 15 Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số
20 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13
B 14
21 Khoa học Môi trường B 14,5
22 Khuyến Nông A 13
B 14
23 Nông nghiệp A 13
B 14
24 Nuôi trồng Thuỷ sản A 13
B 14
25 Sinh học B 14
26 Kỹ thuật Điện tử truyền thông A 13
A1 13
27 Sư phạm Tiếng Anh D1 20 Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên
28 Công nghệ Thông tin A 14
A1 14
29 Kỹ thuật Xây dựng A 15
A1 15
30 Quản lý đất đai A 13
B 14
31 Tài chính ngân hàng A 15
A1 15
32 Kế toán A 16
A1 16
33 Quản trị kinh doanh A 14,5
A1 14
34 Công nghệ thực phẩm A 14
35 Hoá học A 13
36 Toán ứng dụng A 13
37 Ngôn ngữ Anh D1 18 Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên
38 Khoa học máy tính A 13
39 Chính trị học C 14,5
40 Toán học A 13
41 Vật lý A 13
42 Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa A 13
A1 13
43 Kinh tế đầu tư A 14
A1 14

Điểm chuẩn ĐH Y Khoa Vinh như sau (tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm):

TT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn
1 D720101 Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa) B 20.5
2 D720501 Cử nhân Điều dưỡng B 17
3 C720501 Cao đẳng Điều dưỡng B 11.5
4 C720502 Cao đẳng Hộ sinh B 11
5 C720332 Cao đẳng Xét nghiệm Y học B 12
6 C720330 Cao đẳng Kỹ thuật Y học B 11
7 C900107 Cao đẳng Dược A 12.5

Trường xét tuyển 180 chỉ tiêu NV2. Thời gian bắt đầu từ ngày 20/8 đến 28/8. Cụ thể:

TT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm nhận hồ sơ NV2 Chỉ tiêu NV2 Vùng tuyển Nguồn tuyển
1 D720101 Y đa khoa (BSĐK) B 20,5 20 Cả nước Thí sinh dự thi ĐH năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT
2 D720501 Cử nhân Điều dưỡng B 17 40 Cả nước
3 C720501 Cao đẳng Điều dưỡng B 11,5 40 Cả nước
4 C720502 Cao đẳng Hộ sinh B 11 40 Cả nước
5 C720330 Cao đẳng Kỹ thuật Y học B 11 10 Cả nước
6 C720332 Cao đẳng Xét nghiệm Y học B 12 20 Cả nước
7 C900107 Cao đẳng Dược A 12,5 10 Cả nước
Tổng cộng: 180

ĐH Kiến trúc Đà Nẵng có điểm trúng tuyến các khối A, A1, D bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT. Các khối vẽ như sau:


STT
Khối ngành Ngành, Chuyên ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển
1. Trình độ Đại học
1 Công nghệ

Kỹ thuật
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp) D580201 A, A1: 13
V: 17
2 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) D580205
3 Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị) D580208 A, A1: 13
V: 16
4 Quản lý Xây dựng D580302
5 Kinh tế Tài chính – Ngân hàng D340201 A, A1: 13
D: 13,5
- Tài chính – Doanh nghiệp
- Ngân hàng
6 Ngoại ngữ Tiếng Anh D220201 D1: 13,5
- Tiếng Anh biên & phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch
2. Trình độ Cao đẳng
1 Công nghệ

Kỹ thuật
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng C510102 A, A1: 10
V: 13
- Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
- Xây dựng Cầu đường
2 Kinh tế Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1: 10
D: 10,5
- Tài chính – Doanh nghiệp
- Ngân hàng

Điểm xét tuyển vào trường ( từ 15/8 đến hết ngày 15/9):


STT
Khối ngành Ngành, Chuyên ngành Mã ngành Điểm xét tuyển
1 Năng khiếu Kiến trúc D580102 V: 20
2 Quy hoạch Vùng và Đô thị D580105 V: 19
3 Thiết kế Đồ họa D210403 V: 20
H: 24
4 Thiết kế Nội thất D210405

Hoàng Thùy

 
Đặt VnExpress làm trang chủ Về đầu trang