Thứ sáu, 10/8/2012, 16:17 GMT+7 Điểm chuẩn ĐH Vinh, Y khoa Vinh, Kiến trúc Đà Nẵng
Điểm chuẩn ĐH Vinh chỉ nhích hơn điểm sàn một chút, cụ thể:
| TT |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
Sư phạm Toán học |
A |
16,5 |
|
| 2 |
Sư phạm Tin học |
A |
15 |
|
| 3 |
Sư phạm Vật lý |
A |
15 |
|
| 4 |
Sư Phạm Hoá học |
A |
15 |
|
| 5 |
Sư phạm Sinh học |
B |
15 |
|
| 6 |
Giáo dụcThể chất |
T |
23 |
Môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hoá phải đạt từ 4 trở lên và không có môn nào bị điểm 0 |
| 7 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
A |
15 |
|
| B |
15 |
|
| C |
15 |
|
| 8 |
Giáo dục Chính trị |
C |
15 |
|
| 9 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
17 |
|
| 10 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
15 |
|
| 11 |
Sư phạm Địa lý |
C |
15 |
|
| 12 |
Giáo dục Mầm non |
M |
16 |
|
| 13 |
Quản lý Giáo dục |
A |
13 |
|
| C |
14,5 |
|
| D1 |
13,5 |
Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số |
| 14 |
Công tác xã hội |
C |
14,5 |
|
| 15 |
Du lịch |
C |
14,5 |
|
| D1 |
13,5 |
Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số |
| 16 |
Lịch sử |
C |
14,5 |
|
| 17 |
Văn học |
C |
14,5 |
|
| 18 |
Luật |
A |
14 |
|
| A1 |
14 |
|
| C |
15,5 |
|
| 19 |
Giáo dục Tiểu học |
A |
15 |
|
| C |
15,5 |
|
| D1 |
15 |
Điểm môn Tiếng Anh không nhân hệ số |
| 20 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| 21 |
Khoa học Môi trường |
B |
14,5 |
|
| 22 |
Khuyến Nông |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| 23 |
Nông nghiệp |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| 24 |
Nuôi trồng Thuỷ sản |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| 25 |
Sinh học |
B |
14 |
|
| 26 |
Kỹ thuật Điện tử truyền thông |
A |
13 |
|
| A1 |
13 |
|
| 27 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
20 |
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên |
| 28 |
Công nghệ Thông tin |
A |
14 |
|
| A1 |
14 |
|
| 29 |
Kỹ thuật Xây dựng |
A |
15 |
|
| A1 |
15 |
|
| 30 |
Quản lý đất đai |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| 31 |
Tài chính ngân hàng |
A |
15 |
|
| A1 |
15 |
|
| 32 |
Kế toán |
A |
16 |
|
| A1 |
16 |
|
| 33 |
Quản trị kinh doanh |
A |
14,5 |
|
| A1 |
14 |
|
| 34 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
14 |
|
| 35 |
Hoá học |
A |
13 |
|
| 36 |
Toán ứng dụng |
A |
13 |
|
| 37 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
18 |
Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13,5 trở lên |
| 38 |
Khoa học máy tính |
A |
13 |
|
| 39 |
Chính trị học |
C |
14,5 |
|
| 40 |
Toán học |
A |
13 |
|
| 41 |
Vật lý |
A |
13 |
|
| 42 |
Kỹ thuật Điện tử và tự động hóa |
A |
13 |
|
| A1 |
13 |
|
| 43 |
Kinh tế đầu tư |
A |
14 |
|
| A1 |
14 |
Điểm chuẩn ĐH Y Khoa Vinh như sau (tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm):
| TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
| 1 |
D720101 |
Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa) |
B |
20.5 |
| 2 |
D720501 |
Cử nhân Điều dưỡng |
B |
17 |
| 3 |
C720501 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
B |
11.5 |
| 4 |
C720502 |
Cao đẳng Hộ sinh |
B |
11 |
| 5 |
C720332 |
Cao đẳng Xét nghiệm Y học |
B |
12 |
| 6 |
C720330 |
Cao đẳng Kỹ thuật Y học |
B |
11 |
| 7 |
C900107 |
Cao đẳng Dược |
A |
12.5 |
Trường xét tuyển 180 chỉ tiêu NV2. Thời gian bắt đầu từ ngày 20/8 đến 28/8. Cụ thể:
| TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm nhận hồ sơ NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
Vùng tuyển |
Nguồn tuyển |
| 1 |
D720101 |
Y đa khoa (BSĐK) |
B |
20,5 |
20 |
Cả nước |
Thí sinh dự thi ĐH năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT |
| 2 |
D720501 |
Cử nhân Điều dưỡng |
B |
17 |
40 |
Cả nước |
| 3 |
C720501 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
B |
11,5 |
40 |
Cả nước |
| 4 |
C720502 |
Cao đẳng Hộ sinh |
B |
11 |
40 |
Cả nước |
| 5 |
C720330 |
Cao đẳng Kỹ thuật Y học |
B |
11 |
10 |
Cả nước |
| 6 |
C720332 |
Cao đẳng Xét nghiệm Y học |
B |
12 |
20 |
Cả nước |
| 7 |
C900107 |
Cao đẳng Dược |
A |
12,5 |
10 |
Cả nước |
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
180 |
|
|
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng có điểm trúng tuyến các khối A, A1, D bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT. Các khối vẽ như sau:
STT |
Khối ngành |
Ngành, Chuyên ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
| 1. Trình độ Đại học |
| 1 |
Công nghệ và Kỹ thuật |
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp) |
D580201 |
A, A1: 13 V: 17 |
| 2 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường) |
D580205 |
| 3 |
Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị) |
D580208 |
A, A1: 13 V: 16 |
| 4 |
Quản lý Xây dựng |
D580302 |
| 5 |
Kinh tế |
Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A, A1: 13 D: 13,5 |
| - Tài chính – Doanh nghiệp |
| - Ngân hàng |
| 6 |
Ngoại ngữ |
Tiếng Anh |
D220201 |
D1: 13,5 |
| - Tiếng Anh biên & phiên dịch |
| - Tiếng Anh du lịch |
| 2. Trình độ Cao đẳng |
| 1 |
Công nghệ và Kỹ thuật |
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
C510102 |
A, A1: 10 V: 13 |
| - Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
| - Xây dựng Cầu đường |
| 2 |
Kinh tế |
Tài chính – Ngân hàng |
C340201 |
A, A1: 10 D: 10,5 |
| - Tài chính – Doanh nghiệp |
| - Ngân hàng |
Điểm xét tuyển vào trường ( từ 15/8 đến hết ngày 15/9):
STT |
Khối ngành |
Ngành, Chuyên ngành |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
| 1 |
Năng khiếu |
Kiến trúc |
D580102 |
V: 20 |
| 2 |
Quy hoạch Vùng và Đô thị |
D580105 |
V: 19 |
| 3 |
Thiết kế Đồ họa |
D210403 |
V: 20 H: 24 |
| 4 |
Thiết kế Nội thất |
D210405 |
Hoàng Thùy