Thứ ba, 14/8/2012, 14:11 GMT+7 Điểm chuẩn ĐH Nội vụ, Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
ĐH Nội vụ lấy điểm chuẩn 13,5-15,5, Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên lấy điểm trúng tuyển bằng sàn và còn nhiều chỉ tiêu xét tuyển NV2.
> Xem điểm chuẩn và chỉ tiêu NV2 tại đây
Điểm trúng tuyển vào các ngành của ĐH Nội vụ như sau:
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên có điểm trúng tuyển đợt 1 và chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 như sau:
| TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm ĐKXT NV2 |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
| I. ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
|
| 1 |
Công nghệ thông tin (Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm) |
D480201 |
A |
13 |
180 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| D1 |
13,5 |
13,5 |
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động) |
D510301 |
A |
13 |
230 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| 3 |
Công nghệ chế tạo máy |
D510202 |
A |
13 |
90 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) |
D510201 |
A |
13 |
90 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) |
D510205 |
A |
13 |
90 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| 6 |
Công nghệ may (Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) |
D540204 |
A |
13 |
130 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| 7 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THPT) |
D140214 |
A |
13 |
50 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| B |
14 |
14 |
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) |
D510203 |
A |
13 |
150 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ-cao su và chất dẻo; Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất-Dầu khí) |
D510401 |
A |
13 |
90 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| B |
14 |
14 |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường) |
D510406 |
A |
13 |
90 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| B |
14 |
14 |
| 11 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13 |
200 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| D1 |
13,5 |
13,5 |
| 12 |
Kế toán |
D340301 |
A |
13 |
220 |
13 |
| A1 |
13 |
13 |
| D1 |
13,5 |
13,5 |
| 13 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13,5 |
90 |
13,5 |
| Tổng số: |
|
|
|
1700 |
|
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
| II. CAO ĐẲNG |
|
|
|
|
|
| 1 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A |
10 |
30 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| D1 |
10,5 |
10,5 |
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A |
10 |
30 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| 3 |
Công nghệ chế tạo máy |
C510202 |
A |
10 |
40 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C510201 |
A |
10 |
40 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
C510205 |
A |
10 |
40 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) |
C510203 |
A |
10 |
50 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| 7 |
Công nghệ may |
C540204 |
A |
10 |
40 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| 8 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A |
10 |
40 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| D1 |
10,5 |
10,5 |
| 9 |
Kế toán |
C340301 |
A |
10 |
40 |
10 |
| A1 |
10 |
10 |
| D1 |
10,5 |
10,5 |
| Tổng số: |
|
|
|
350 |
|
Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 ngày 15/8 - 25/9. Hồ sơ phải có bản chính giấy chứng nhận kết quả thi có dấu đỏ đã ghi đầy đủ thông tin để xét tuyển.
Hoàng Thùy