Thứ hai, 13/8/2012, 11:41 GMT+7 ĐH Phòng cháy, CĐ Sư phạm Trung ương tuyển 340 NV2
ĐH Phòng cháy Chữa cháy tuyển thêm 43 chỉ tiêu NV2, trong khi đó CĐ Sư phạm Trung ương dành 300 chỉ tiêu cho NV2.
> Hàng nghìn suất trúng tuyển dành cho nguyện vọng 2 /
Điểm xét tuyển NV2 ĐH Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự là 13 (không môn nào bị điểm 0), dành cho thí sinh thi vào trường và thí sinh khối A không trúng tuyển NV1. Thời gian trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2, ngày 16/8 - 21/9.
CĐ Sư phạm Trung ương có điểm trúng tuyển cho từng ngành như sau:
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển NV1 |
Số trúng tuyển NV1 |
Tỷ lệ TT/CT
(%) |
Dự kiến tỷ lệ nhập |
|
| Giáo dục mầm non |
C140201 |
M |
250 |
18 |
333 |
|
80% |
|
| GD Đặc biệt |
C140203 |
M |
50 |
13 |
66 |
|
70% |
|
| GD Công dân |
C140204
|
C |
50 |
12 |
114 |
|
50% |
|
| D |
|
|
|
Sư phạm tin học
|
C140210
|
A, A1 |
50 |
10 |
61 |
|
90% |
|
| B |
11 |
|
| Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
C140214
|
A, A1 |
50 |
10 |
32 |
|
90% |
|
| B |
11 |
|
| D |
10.5 |
|
Sư phạm Âm nhạc (Đã tính hệ số) |
C140221 |
N |
30 |
19 |
59 |
|
55% |
|
Sư phạm Mỹ thuật (Đã tính hệ số) |
C140222 |
H |
30 |
21 |
38 |
|
55% |
|
Thiết kế đồ họa (Đã tính hệ số) |
C210104 |
H |
30 |
26 |
67 |
|
40% |
|
Thiết kế thời trang (Đã tính hệ số) |
C210404 |
H |
30 |
21 |
20 |
|
60% |
|
| Việt Nam học |
C220113 |
C |
60 |
15 |
142 |
|
50% |
|
| D |
14 |
|
| Quản lý Văn hóa |
C220342 |
C |
60 |
14 |
87 |
|
70% |
|
| D |
12 |
|
| Khoa học Thư viện |
C320202 |
C |
50
|
11.5 |
30 |
|
90% |
|
| D |
10.5 |
|
| Lư trữ học |
C320303 |
C |
50 |
11.5 |
43 |
|
90% |
|
| D |
10.5 |
|
|
Hệ thống Thông tin quảng lý
|
C340405
|
A, A1 |
50 |
10 |
19 |
|
90% |
|
| B |
11 |
|
| D |
10.5 |
|
| Quản trị văn phòng |
C340406 |
C |
120 |
17 |
291 |
|
40% |
|
| D |
14 |
|
| Thư ký văn phòng |
C340407 |
C |
60 |
15 |
142 |
|
40% |
|
| D |
14.5 |
|
| Công nghệ Thông tin |
C480201 |
A, A1 |
50
|
10 |
121
|
|
65% |
|
| B |
11 |
|
| D |
11 |
|
| Công nghệ thiết bị trường học |
C510504 |
A, A1 |
50 |
10 |
3 |
|
80% |
|
| B |
11 |
|
| D |
10.5 |
|
| Công tác xã hội |
C810501 |
C |
50
|
15 |
127 |
|
65%
|
|
| D |
14 |
|
Nguyện vọng bổ sung:
| Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
thi |
|
Điểm xét tuyển bổ sung |
Chỉ tiêu NV2 |
Nguồn tuyển |
Chú thích |
|
SP Kỹ thuật Công nghiệp
|
C140214
|
A, A1 |
|
10 |
30 |
Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012 |
|
| B |
11 |
| D |
10.5 |
|
Sư phạm Âm nhạc
|
C140221
|
N
|
|
12
(Chưa tính hệ số) |
15 |
|
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
C140222
|
H |
|
12
(Chưa tính hệ số) |
25 |
|
| Thiết kế đồ họa |
C210104
|
H |
|
12
(Chưa tính hệ số) |
10 |
|
| Thiết kế thời trang |
C210404
|
H |
|
12
(Chưa tính hệ số) |
25 |
|
| Khoa thư viện |
C320202
|
A, A1 |
|
10 |
30 |
|
| B |
11 |
|
| C |
11.5 |
|
| D |
10.5 |
|
Lưu trữ học
|
C320303
|
A, A1 |
|
10 |
25 |
|
| B |
11 |
|
| C |
11.5 |
|
| D |
10.5 |
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
C340405
|
A, A1 |
|
10 |
40 |
Tuyển sinh trên địa bàn toàn quốc, theo kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2012 |
|
| B |
11 |
| D |
10.5 |
| Công nghệ thiết bị trường học |
C510504
|
A, A1 |
|
10 |
50 |
|
| B |
11 |
|
| D |
10.5 |
|
|
Kinh tế gia đình
|
C810501
|
A, A1 |
|
10 |
50 |
|
| B |
11 |
| D |
10.5 |
Trường tuyển sinh theo địa chỉ 280 chỉ tiêu (ngành Giáo dục Mầm non: 180, ngành Quản lý văn hóa: 50, ngành Công nghệ thông tin: 50) căn cứ theo văn bản đề nghị của các địa phương, ngành.
Hoàng Thùy