Thứ năm, 16/8/2012, 12:12 GMT+7 ĐH Hà Nội lấy cao nhất 29 điểm
ĐH Hà Nội lấy cao điểm nhất đối với ngành Kế toán (29 điểm), trong khi ĐH Thành Tây có điểm trúng tuyển bằng sàn và còn nhiều chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
> Xem điểm chuẩn các trường tại đây
ĐH Hà Nội vừa công bố điểm trúng tuyển cho từng khoa. Ở khối A, các môn thi hệ số 1, khối D môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. Trường không tuyển nguyện vọng 2 và không chuyển khoa. Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:
| TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm TT |
| 1 |
Công nghệ Thông tin |
D480201 |
A |
16,5 |
| D1 |
25 |
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
18 |
| D1 |
28 |
| 3 |
Kế toán |
D340301 |
A |
19 |
| D1 |
29 |
| 4 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A |
18 |
| D1 |
26 |
| 5 |
Quốc tế học |
D220212 |
D1 |
22 |
| 6 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
D340103 |
D1 |
26 |
| 7 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
27 |
| 8 |
Ngôn ngữ Nga |
D220202 |
D1 |
21,5 |
| D2 |
21,5 |
| 9 |
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
D1 |
25 |
| D3 |
25 |
| 10 |
Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
D1 |
26,5 |
| D4 |
25 |
| 11 |
Ngôn ngữ Đức |
D220205 |
D1 |
20 |
| D5 |
20 |
| 12 |
Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1 |
28,5 |
| D6 |
25 |
| 13 |
Ngôn ngữ Hàn |
D220210 |
D1 |
27 |
| 14 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
D220206 |
D1 |
22,5 |
| 15 |
Ngôn ngữ Italia |
D220208 |
D1 |
23 |
| D3 |
22,5 |
| 16 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
D220207 |
D1 |
20 |
ĐH Thành Đô cũng vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 và mức điểm nhận hồ sơ, chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung hệ đại học, cao đẳng. Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 hệ Đại học như sau:
| Khối thi |
Điểm trúng tuyển NV1 đối với thí sinh KV3 |
| Khối A |
13 |
| Khối A1 |
13 |
| Khối B |
14 |
| Khối C |
14.5 |
| Khối D1 |
13.5 |
Trường bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung ngày 20/8 - 30/11. Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ ở hệ đại học:
| Tên ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu cần tuyển |
Mức điểm nhận hồ sơ |
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1, D1 |
2.118 chỉ tiêu
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
A |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D510302 |
A, A1, D1 |
|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô |
D510205 |
A |
Khối A: 13 |
| Kế toán |
D340301 |
A, A1, D1 |
Khối A1: 13 |
| Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1 |
Khối B: 14 |
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1 |
Khối C: 14,5 |
| Quản tri khách sạn |
D340107 |
A, A1, D1 |
Khối D1: 13,5 |
| Quản trị văn phòng |
D340406 |
A, A1, C, D1 |
|
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) |
D220113 |
A, A1, C, D1 |
|
| Tiếng Anh |
D220201 |
D1 |
|
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D510406 |
A, A1, B |
|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
A, A1 |
|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
A, A1, D1 |
|
Hệ Cao đẳng:
| Tên ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu cần tuyển |
Mức điểm nhận hồ sơ |
| Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1, D1 |
800 chỉ tiêu
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A |
|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A, A1, D1 |
|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
A |
|
| Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
Khối A: 10 |
| Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
A, A1, D1 |
Khối A: 10 |
| Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
Khối B: 11 |
| Quản tri khách sạn |
C340107 |
A, A1, D1 |
Khối C: 11,5 |
| Quản trị văn phòng |
C340406 |
A, A1, C, D1 |
Khối D1: 10,5 |
| Khoa học thư viện |
C320202 |
A, A1, C, D1 |
|
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) |
C220113 |
A, A1, C, D1 |
|
| Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
|
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
A, A1, B |
|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C510303 |
A, A1 |
|
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C340103 |
A, A1, D1 |
|
Hoàng Thùy