ĐH Văn Hiến tuyển gần 1.000 nguyện vọng 3
Hội đồng tuyển sinh ĐH Văn Hiến vừa ra quyết định tuyển sinh 9.000 chỉ tiêu nguyện vọng 3 đại học, cao đẳng hệ chính quy. Điểm trúng tuyển NV2 vào trường của các ngành đều bằng sàn.
Đối với hệ đại học và cao đẳng xét tuyển từ kết quả thi đại học năm 2011 theo các khối A, B, C, D1 - D6 với tổng điểm ba môn thi khối A, khối B, khối C, khối D1 - D6 đều bằng sàn. Đối với hệ cao đẳng xét tuyển từ kết quả tuyển sinh cao đẳng điểm xét tuyển theo các khối thi cao hơn 1 điểm so với kết quả thi đại học.
| STT |
Mã ngành |
Chuyên ngành đào tạo |
Khối |
Chỉ tiêu xét |
| Hệ đại học |
700 |
| 1 |
101 |
Công nghệ thông tin. Chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin
Chuyên ngành mới: Công nghệ Nội dung số |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| 2 |
102 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông. Chuyên ngành: Tin học-Viễn thông, Điện tử-Viễn thông.
Chuyên ngành mới: Hệ thống viễn thông và truyền thông |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| 3 |
401 |
Quản trị kinh doanh. Ngành: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-Ngân hàng, Kinh doanh-Thương mại. Chuyên ngành mới: Quản trị công nghệ và truyền thông |
A, D1,2,3,4,5,6 |
110 |
| 4 |
402 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị Lữ hành, Hướng dẫn du lịch)
Quản trị khách sạn (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị Khách sạn-Nhà hàng; Quản trị khu du lịch). |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
110 |
| 5 |
501 |
Xã hội học. Chuyên ngành: Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Xã hội học kinh tế |
A, B, C, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| 6 |
502 |
Tâm lý học. Chuyên ngành: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự |
A, B, C, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| 7 |
601 |
Văn học. Chuyên ngành: Văn sư phạm, Văn truyền thông |
C, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| 8 |
701 |
Ngôn ngữ Anh. Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại |
D1 |
50 |
| 9 |
706 |
Đông Phương học. Ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học |
C, D1,2,3,4,5,6 |
80 |
| Hệ cao đẳng |
200 |
| 1 |
C65 |
Tin học ứng dụng. Chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
| 2 |
C66 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông. Chuyên ngành: Tin học-Viễn thông, Điện tử-Viễn thông |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
| 3 |
C67 |
Quản trị kinh doanh. Ngành: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính-Ngân hàng |
A, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
| 4 |
C68 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị Lữ hành, Hướng dẫn du lịch)
Quản trị khách sạn (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị Khách sạn-Nhà hàng; Quản trị khu du lịch). |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
Hải Duyên
