Hơn 2.000 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Phương Đông
Với mức điểm chuẩn bằng sàn, hiện ĐH Phương Đông vẫn còn hơn 2.000 chỉ tiêu xét tuyển vào 18 ngành hệ đại học và nhiều cơ hội theo học hệ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề...
> 192 trường công bố điểm trúng tuyển
| Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
| Trình độ đại học: |
|
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
100 |
A, D1 |
13 |
|
| Kiến trúc |
110 |
V |
19 |
|
| |
| Kỹ thuật công trình xây dựng |
111 |
A |
13 |
|
| |
| CNKT Cơ - Điện tử |
112 |
A |
13 |
|
| CNKT Điện - Điện tử |
113 |
A |
13 |
|
| KT xây dựng công trình giao thông |
115 |
A |
13 |
|
| Kinh tế xây dựng |
116 |
A, D |
13 |
|
| Công nghệ sinh học |
301 |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
302 |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| Quản trị doanh nghiệp |
401 |
A |
13 |
|
| D |
13 |
|
| Quản trị Du lịch |
402 |
A |
13 |
|
| C |
14 |
|
| D |
13 |
|
| Quản trị Văn phòng |
403 |
A |
13 |
|
| C |
14 |
|
| D |
13 |
|
| Tài chính ngân hàng |
410 |
A |
13 |
|
| D |
13 |
|
| Kế toán |
411 |
A |
13 |
|
| D |
13 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
13 |
|
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
754 |
D |
13 |
|
| Ngôn ngữ Nhật |
756 |
D |
13 |
|
| Trình độ Cao đẳng: |
|
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A,D1 |
10 |
|
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Du lịch) |
C66 |
A, D C |
10 11 |
|
| Kế toán |
C67 |
A,D |
10 |
|
| Kinh tế Xây dựng |
C68 |
A |
10 |
|
Thi sinh không trúng tuyển đại học theo NV1vào trường nhưng đủ điểm sàn cao đẳng có thể đăng ký xét tuyển vào học cao đẳng ngành tương ứng. Thí sinh không trúng tuyển đại học, cao đẳng có thể đăng ký học hệ Trung cấp chuyên nghiệp các ngành: Tin học, Du lịch, Kế toán; Trung cấp nghề và Cao đẳng nghề các ngành Cắt gọt kim loại, Chế tạo thiết bị cơ khí, Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ liên kết với nước ngoài (Nam Úc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Malaysia).
Ngoài ra, trường còn dành hơn 2.000 chỉ tiêu NV2 vào 18 ngành:
| Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
| Công nghệ thông tin |
100 |
A, D1 |
13 |
150 |
| Công nghệ Điện tử viễn thông |
101 |
A, D1 |
13 |
70 |
| Kiến trúc (Môn vẽ >= 5, Hệ số 2) |
110 |
V |
21 |
100 |
| Kỹ thuật công trình xây dựng |
111 |
A |
13 |
180 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử |
112 |
A |
13 |
70 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử |
113 |
A |
13 |
70 |
| KT XD công trình giao thông |
115 |
A |
13 |
60 |
| Kinh tế xây dựng |
116 |
A, D |
13 |
100 |
| Công nghệ sinh học |
301 |
A |
13 |
120 |
| B |
14 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
302 |
A |
13 |
140 |
| B |
14 |
| Quản trị doanh nghiệp |
401 |
A |
13 |
90 |
| D |
13 |
| Quản trị Du lịch |
402 |
A |
13 |
90 |
| C |
14 |
| D |
13 |
| Quản trị Văn phòng |
403 |
A |
13 |
90 |
| C |
14 |
| D |
13 |
| Tài chính ngân hàng |
410 |
A |
13 |
300 |
| D |
13 |
| Kế toán |
411 |
A |
13 |
280 |
| D |
13 |
| Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
13 |
100 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
754 |
D |
13 |
70 |
| Ngôn ngữ Nhật |
756 |
D |
13 |
70 |
Tiến Dũng

