TP HCM công bố chuẩn vào lớp 10
Chiều 15/7, Sở GD&ĐT TP HCM đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2011-2012. Trong đó THPT Nguyễn Thượng Hiền vẫn là trường dẫn đầu với 41 điểm thấp hơn so với năm ngoái 0,75 điểm.
> Hơn 50% điểm thi lớp 10 môn Anh dưới trung bình
Điểm chuẩn này bao gồm điểm Văn, Toán hệ số 2 cộng Ngoại ngữ và điểm ưu tiên nếu có. Nhìn chung mặt bằng điểm chuẩn năm nay thấp hơn so với năm ngoái 1-2 điểm. Có một số trường giảm đến 3 điểm như Bùi Thị Xuân, Nguyễn Thị Minh Khai (2,75 điểm).
| Tên Trường |
Nguyện Vọng 1 |
Nguyện Vọng 2 |
Nguyện Vọng 3 |
| Trưng Vương |
33.50 |
34.50 |
35.50 |
| Bùi Thị Xuân |
37.00 |
38.00 |
39.00 |
| Năng Khiếu TDTT |
14.00 |
14.50 |
15.00 |
| Ten Lơ Man |
24.75 |
25.50 |
26.50 |
| Lương Thế Vinh |
31.25 |
31.50 |
32.00 |
| Lê Quý Đôn |
35.00 |
35.25 |
35.25 |
| Nguyễn Thị Minh Khai |
37.25 |
37.25 |
38.25 |
| Lê Thị Hồng Gấm |
25.50 |
26.00 |
26.50 |
| Marie Curie |
29.25 |
30.25 |
31.00 |
| Nguyễn Thị Diệu |
26.25 |
26.50 |
27.50 |
| Nguyễn Trãi |
28.50 |
29.25 |
30.00 |
| Nguyễn Hữu Thọ |
20.00 |
20.50 |
21.25 |
| Hùng Vương |
31.75 |
32.75 |
33.75 |
| Thực Hành ĐHSP |
37.25 |
38.25 |
39.25 |
| Thực Hành Sài Gòn |
33.00 |
34.00 |
34.00 |
| Trần Khai Nguyên |
30.00 |
30.25 |
31.00 |
| Trần Hữu Trang |
24.25 |
25.25 |
26.25 |
| Lê Thánh Tôn |
22.50 |
23.00 |
23.00 |
| Ngô Quyền |
24.50 |
24.50 |
25.00 |
| Tân Phong |
18.25 |
19.00 |
19.75 |
| Nam Sài Gòn |
23.75 |
24.50 |
25.00 |
| Lương Văn Can |
25.00 |
25.50 |
26.00 |
| Ngô Gia Tự |
19.00 |
20.00 |
21.00 |
| Tạ Quang Bửu |
23.00 |
24.00 |
24.50 |
| Nguyễn Văn Linh |
15.50 |
16.25 |
17.25 |
| chuyên NKTDTT Nguyễn Thị Định |
13.00 |
13.00 |
13.00 |
| Nguyễn Khuyến |
32.50 |
33.25 |
33.25 |
| Nguyễn Du |
35.50 |
36.25 |
37.25 |
| Nguyễn An Ninh |
23.75 |
24.75 |
25.25 |
| Diên Hồng |
23.50 |
24.00 |
25.00 |
| Sương Nguyệt Anh |
22.75 |
23.75 |
24.50 |
| Nguyễn Hiền |
32.00 |
32.75 |
32.75 |
| Trần Quang Khải |
27.75 |
28.75 |
28.75 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
25.75 |
26.75 |
26.75 |
| Võ Trường Toản |
28.75 |
29.75 |
30.75 |
| Trường Chinh |
26.75 |
27.50 |
28.00 |
| Thạnh Lộc |
24.25 |
24.50 |
24.50 |
| Thanh Đa |
23.50 |
24.50 |
25.50 |
| Võ Thị Sáu |
31.75 |
32.50 |
32.50 |
| Gia Định |
35.00 |
35.25 |
35.75 |
| Phan Đăng Lưu |
26.50 |
27.25 |
27.50 |
| Hoàng Hoa Thám |
28.00 |
29.00 |
29.50 |
| Gò Vấp |
29.25 |
30.00 |
30.00 |
| Nguyễn Công Trứ |
35.25 |
36.25 |
37.25 |
| Trần Hưng Đạo |
30.75 |
31.50 |
32.25 |
| Nguyễn Trung Trực |
24.25 |
25.25 |
26.00 |
| Phú Nhuận |
35.75 |
36.00 |
37.00 |
| Hàn Thuyên |
23.25 |
24.25 |
24.75 |
| Nguyễn Chí Thanh |
32.00 |
32.25 |
32.25 |
| Nguyễn Thượng Hiền |
39.00 |
40.00 |
41.00 |
| Lý Tự Trọng |
25.25 |
25.75 |
26.50 |
| Nguyễn Thái Bình |
27.25 |
28.00 |
28.00 |
| Long Thới |
13.00 |
13.00 |
13.00 |
| Phước Kiển |
13.00 |
13.00 |
13.00 |
| Tân Bình |
29.75 |
30.50 |
30.50 |
| Trần Phú |
35.25 |
35.25 |
36.25 |
| Tây Thạnh |
26.75 |
27.50 |
28.50 |
Hải Duyên
