Thứ ba, 10/8/2010, 18:02 GMT+7 Điểm chuẩn ĐH Y Dược Cần Thơ, Đà Lạt
Ngành cao nhất của trường lấy 23 điểm. Trường còn 80 chỉ tiêu NV2 cho hai ngành Bác sĩ Y học dự phòng (30 chỉ tiêu) và Y tế công cộng (50 chỉ tiêu). Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 25/8 10/9.
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết cho các ngành và đối tượng ưu tiên:
| Tên ngành |
Mã ngành |
Đối tượng ưu tiên |
Khu vực 3 |
Khu vực 2 |
Khu vực 2NT |
Khu vực 1 |
| Bác sĩ đa khoa |
301 |
HSPT |
22 |
21.5 |
21 |
20.5 |
| 2 |
21 |
20.5 |
20 |
19.5 |
| 1 |
20 |
19.5 |
19 |
18.5 |
| Bác sĩ răng hàm mặt |
302 |
HSPT |
21.5 |
21 |
20.5 |
20 |
| 2 |
20.5 |
20 |
19.5 |
19 |
| 1 |
19.5 |
19 |
18.5 |
18 |
| Dược |
303 |
HSPT |
23 |
22.5 |
22 |
21.5 |
| 2 |
22 |
21.5 |
21 |
20.5 |
| 1 |
21 |
20.5 |
20 |
19.5 |
| Bác sĩ y học dự phòng |
304 |
3 |
17 |
16.5 |
16 |
15.5 |
| 2 |
16 |
15.5 |
15 |
14.5 |
| 1 |
15 |
14.5 |
14 |
13.5 |
| Điều dưỡng |
305 |
3 |
16 |
15.5 |
15 |
14.5 |
| 2 |
15 |
14.5 |
14 |
13.5 |
| 1 |
14 |
13.5 |
13 |
12.5 |
|
Y tế cộng đồng
|
306 |
3 |
16 |
15.5 |
15 |
14.5 |
| 2 |
15 |
14.5 |
14 |
13.5 |
| 1 |
14 |
13.5 |
13 |
12.5 |
|
Kỹ thuật y học
|
307 |
3 |
16.5 |
16 |
15.5 |
15 |
| 2 |
15.5 |
15 |
14.5 |
14 |
| 1 |
14.5 |
14 |
13.5 |
13 |
Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt: Trường có tới hơn 2.000 chỉ tiêu hệ đại học, cao đẳng và thêm 360 chỉ tiêu hệ trung cấp cho 3 ngành Pháp lý, Du lịch, Kế toán.
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm xét NV2 |
| Hệ đại học |
1685 |
|
| Toán học |
101 |
A |
13 |
50 |
13 |
| Sư phạm toán học |
102 |
A |
16 |
|
13 |
| Tin học |
103 |
A |
13 |
|
13 |
| Sư phạm tin học |
104 |
A |
17 |
|
13 |
| Vật lý |
105 |
A |
13 |
60 |
13 |
| SP Vật lý |
106 |
A |
15 |
|
13 |
| Công nghệ thông tin |
107 |
A |
13 |
120 |
13 |
| Điện tử viễn thông |
108 |
A |
13 |
130 |
13 |
| Hóa học |
201 |
A |
13 |
60 |
13 |
| SP hóa học |
202 |
A |
16 |
|
13 |
| Sinh học |
301 |
B |
14 |
30/120 |
14 |
| SP Sinh học |
302 |
B |
15 |
|
14 |
| Môi trường |
303 |
A, B |
13/14 |
30/40 |
13/14 |
| Nông học |
304 |
B |
14 |
150 |
14 |
| Công nghệ sinh học |
305 |
B |
14 |
40 |
14 |
| Công nghệ sau thu hoạch |
306 |
B |
14 |
150 |
14 |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
13 |
|
13 |
| Kế toán |
403 |
A |
13 |
|
13 |
| Luật học |
501 |
C |
15 |
|
14 |
| Xã hội học |
502 |
C |
14 |
80 |
14 |
| Văn hóc học |
503 |
C |
14 |
60 |
14 |
| Ngữ văn |
601 |
C |
18 |
40 |
14 |
| SP ngữ văn |
602 |
C |
14 |
|
14 |
| Lịch sử |
603 |
C |
14 |
90 |
14 |
| SP Lịch sử |
604 |
C |
17 |
|
14 |
| Việt Nam học |
605 |
C |
14 |
80 |
14 |
| Du lịch |
606 |
C, D1 |
14/13 |
|
14/13 |
| Công tác xã hội |
607 |
C |
14 |
60 |
14 |
| Đông phương học |
608 |
C, D1 |
14/13 |
60/60 |
14/13 |
| Quốc tế học |
609 |
C, D1 |
14/13 |
|
14/13 |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
|
13 |
| SP tiếng Anh |
751 |
D1 |
13 |
|
13 |
| Hệ cao đẳng |
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
|
100 |
10 |
| Công nghệ viễn thông |
C66 |
A |
|
100 |
10 |
| Công nghệ sau thu hoạch |
C67 |
B |
|
100 |
10 |
| Kế toán |
C68 |
A |
|
100 |
10 |
| Tổng |
400 |
|
Hải Duyên