Thứ ba, 10/8/2010, 11:19 GMT+7 Hơn 4.000 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Công nghiệp Hà Nội
Một trong những đại học đông thí sinh nhất cả nước vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 với mức cao nhất là 16,5. Trường cũng dành gần 1.000 chỉ tiêu đại học và hơn 3.000 chỉ tiêu cao đẳng để xét tuyển NV2.
> Điểm chuẩn Viện ĐH Mở, Thăng Long, Hùng Vương
Thí sinh trúng tuyển NV1 sẽ nhập học vào ngày 2/10. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học, đến trường đăng ký để được cấp lại. Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 ĐH, CĐ từ 25/8 đến 10/9 qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường.
| Khối |
Mã |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
| A |
101 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
16,0 |
| A |
102 |
Công nghệ Cơ điện tử |
16,0 |
| A |
103 |
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
15,5 |
| A |
104 |
Công nghệ kỹ thuật Điện |
15,0 |
| A |
105 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
15,0 |
| A |
106 |
Khoa học máy tính |
15,0 |
| A |
107 |
Kế toán |
16,5 |
| D1 |
107 |
Kế toán |
16,0 |
| A |
108 |
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh |
14,0 |
| A,D1 |
109 |
Quản trị kinh doanh |
15,5 |
| A |
110 |
Công nghệ May |
13,0 |
| A |
111 |
Thiết kế Thời trang |
13,0 |
| A |
112 |
Công nghệ Hoá học |
13,0 |
| D1 |
118 |
Tiếng Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2) |
19,0 |
| A |
124 |
Công nghệ tự Động hoá |
16,0 |
| A |
126 |
Hệ thống thông tin |
15,0 |
| A |
127 |
Tài chính ngân hàng |
16,5 |
| D1 |
127 |
Tài chính ngân hàng |
16,0 |
| A, D1 |
129 |
Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn |
13,0 |
| A |
136 |
Kỹ thuật phần mềm |
15,0 |
| D1 |
139 |
Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) |
13,0 |
Các ngành xét tuyển NV2:
| Khối |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
Điểm |
| A |
104 |
Công nghệ kỹ thuật Điện |
50 |
≥ 15,5 |
| A |
105 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
150 |
≥ 15,5 |
| A |
106 |
Khoa học máy tính |
150 |
≥ 15,5 |
| A |
126 |
Hệ thống thông tin |
30 |
≥ 15,5 |
| A |
136 |
Kỹ thuật phần mềm |
75 |
≥ 15,5 |
| A |
112 |
Công nghệ Hoá học |
120 |
≥ 13,5 |
| B |
112 |
Công nghệ Hoá học |
≥ 14,5 |
| A,D1 |
129 |
Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn |
60 |
≥ 14,0 |
| A |
110 |
Công nghệ May |
60 |
≥ 13,5 |
| A |
111 |
Thiết kế Thời trang |
50 |
≥ 13,5 |
| D1 |
139 |
Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch) |
90 |
≥ 13,5 |
| D1 |
118 |
Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh) |
70 |
≥ 20,0 |
ĐH Công nghiệp lấy điểm chuẩn hệ cao đẳng 10 điểm cho tất cả các ngành và xét tuyển hơn 3.000 chỉ tiêu NV2 với mức điểm từ 10 trở lên.
| Khối |
Mã |
Tên ngành |
Số lượng |
Điểm NV2 |
| A |
C01 |
Cơ khí chế tạo |
100 |
≥ 10,0 |
| A |
C02 |
Cơ điện tử |
180 |
≥ 10,0 |
| A |
C03 |
Động lực |
250 |
≥ 10,0 |
| A |
C04 |
Kỹ thuật Điện |
320 |
≥ 10,0 |
| A |
C05 |
Điện tử |
300 |
≥ 10,0 |
| A |
C06 |
Tin học |
260 |
≥ 10,0 |
| A,D1 |
C07 |
Kế toán |
600 |
≥ 10,0 |
| A |
C08 |
Kỹ thuật Nhiệt |
100 |
≥ 10,0 |
| A,D1 |
C09 |
Quản trị kinh doanh |
200 |
≥ 10,0 |
| A,V,H |
C10 |
Công nghệ Cắt may |
150 |
≥ 10,0 |
| A,V,H |
C11 |
Thiết kế thời trang |
150 |
≥ 10,0 |
| A |
C12 |
Công nghệ Hoá vô cơ |
150 |
≥ 10,0 |
| B |
C12 |
Công nghệ Hoá vô cơ |
≥ 11,0 |
| A |
C13 |
Công nghệ Hoá hữu cơ |
150 |
≥ 10,0 |
| B |
C13 |
Công nghệ Hoá hữu cơ |
≥ 11,0 |
| A |
C14 |
Công nghệ Hoá phân tích |
150 |
≥ 10,0 |
| B |
C14 |
Công nghệ Hoá phân tích |
≥ 11,0 |
| A |
C19 |
Cơ điện |
250 |
≥ 10,0 |
Tiến Dũng