(HN) - (TP.HCM)

Điểm chuẩn ĐH Nhân văn, Công nghiệp, Công nghệ HCM

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn và điểm sàn xét tuyển NV2 vào trường. Ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là Báo chí - tuyên truyền (20 điểm).

Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3, điểm chênh lệch giữa các khu vực cách nhau 0.5 điểm và 1 điểm với các đối tượng ưu tiên liền kề.

Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết từng ngành:

Ngành học Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2 Chỉ tiêu NV2
Văn học và ngôn ngữ C, D1 14
Báo chí - Truyền thông C, D1 20
Lịch sử C, D1 14
Nhân học C, D1 14 15, 15 35, 15
Triết học A 14,5
C, D1 14/16,5 16/16,5 30/10
Địa lý A, B 14
C, D1 14,5/14
Xã hội học A, D1 14
C 15
Thư viện thông tin A 14,5
C, D1 14 15 45, 15
Giáo dục C, D1 14/14,5 15 45, 15
Lưu trữ học C, D1 14 15/15,5 30, 10
Văn hóa học C, D1 14 15 20, 10
Công tác xã hội C, D1 14
Tâm lý học B, D1 17,5
C 19
Đô thị học A, D1 14,5/14 15 15
Du lịch C, D1 19/18,5
Ngữ văn Anh D1 18
Song ngữ Nga - Anh D1, D2 14/14,5 15 35/5
Ngữ văn Pháp D1, D3 14 15 30, 10
Ngữ văn Trung Quốc D1, D4 14 15 30, 10
Ngữ văn Đức D1, D5 14/14,5 15 40
Quan hệ quốc tế D1 19
Ngữ văn Tây Ban Nha D1, D3 14,5/19 15 30
Nhật Bản học D1, D6 16,5/17
Hàn Quốc học D1 16

ĐH Công nghiệp TP HCM cũng dành hơn 500 chỉ tiêu hệ đại học và 4.000 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

Tên ngành học Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ đại học
Công nghệ Kỹ thuật Điện A 14
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A 14 14

50

Máy và thiết bị cơ khí A 13
Công nghệ Nhiệt lạnh A 13,5 13,5 50
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử A 14
Khoa học Máy tính A 14 14 100
Công nghệ Kỹ thuật ô tô A 14
Công nghệ May - Thời trang A 13 13 50
Công nghệ Cơ - Điện tử A 14
Công nghệ Hóa dầu A, B 16,5/17,5 16,5/17,5 40
Công nghệ Hóa A, B 14/15 14, 15 50
Công nghệ Phân tích A, B 13, 14 13, 14 50
Công nghệ Thực phẩm A, B 14, 16 14, 16 50
Công nghệ Sinh học A, B 13, 14 13, 14 50
Công nghệ Môi trường A, B 14, 15 14, 15 50
Quản lý Môi trường A, B 13, 14
Quản trị Kinh doanh A, D1 16, 17
Kinh doanh Quốc tế A, D1 14,5/15,5
Kinh doanh Du lịch A, D1 13,5/14
Kế toán Kiểm toán A, D1 14/15
Tài chính Ngân hàng A, D1 14,5/16
Tài chính Doanh nghiệp A 13,5
Tiếng Anh (môn Anh văn hệ số 2) D1 18,5
Hệ cao đẳng
A, D1, B 10/10/11 10/10/11 4.000

Điểm chuẩn vào tất cả các ngành của ĐH Kỹ thuật Công nghệ đều bằng với điểm sàn của Bộ GD&ĐT. Đồng thời tất cả các ngành cũng xét tuyển NV2 với điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển NV1.

Tên ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1
Hệ đại học (2.200 chỉ tiêu)
Điện tử viễn thông 101 A 13
Công nghệ thông tin 102 A, D1 13
Kỹ thuật điện 103 A 13
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 104 A 13
Xây dựng cầu đường 105 A 13
Cơ điện tử 106 A 13
Kỹ thuật môi trường 108 A, B 13, 14
Cơ khí tự động 109 A 13
Công nghệ thực phẩm 110 A, B 13, 14
Công nghệ sinh học 111 A, B 13, 14
Công nghệ tự động 112 A 13
Thiết kế nội thất 301 H, V
Thiết kế thời trang 302 H, V
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 13
Kế toán 403 A, D1 13
Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn 405 A, D1 13
C 14
Tiếng Anh 701 D1 13
Hệ cao đẳng (200 chỉ tiêu)
Công nghệ thông tin C65 A, D1 10
Quản trị kinh doanh C67 A, D1 10
Quản trị du lịch - khách sạn, nhà hàng C71 A, D1 10
C 11
Công nghệ kỹ thuật xây dựng C68 A 10
Công nghệ thực phẩm C69 A, B 10,11

Hải Duyên

 
Đặt VnExpress làm trang chủ Về đầu trang