(HN) - (TP.HCM)

Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, Y Thái Bình, Đà Lạt

Dù có sự chênh lệch so với năm 2008 nhưng điểm chuẩn của ĐH Xây dựng Hà Nội và Y Thái Bình vẫn ở mức khá cao và không xét NV2. Còn ĐH Đà Lạt lại lấy điểm gần như bằng sàn và xét tuyển hơn 1.100 chỉ tiêu NV2.
> Điểm chuẩn ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, Thương mại

ĐH Xây dựng Hà Nội có điểm trúng tuyển khối A là 17, khối V (ngành Kiến trúc có lấy hệ số) lấy 26,5 điểm và khối V (ngành Quy hoạch đô thi không có hệ số) là 14 điểm. Năm nay, trường tiếp tục không xét tuyển NV2.

Có điểm chuẩn thấp hơn năm trước nhưng ĐH Y Thái Bình vẫn chỉ tuyển NV1 với mức điểm thấp nhất là 18 (Bác sĩ Y học Cổ truyền) và cao nhất là 24 (Bác sĩ Đa khoa và Dược sĩ). Hai ngành còn lại là Bác sĩ Y học dự phòng lấy 19 điểm và Điều dưỡng lấy 19,5 điểm.

Trong khi đó, ĐH Đà Lạt lại lấy điểm khối A là 13; khối B: 14; khối C: 14 và khối D1: 13 điểm (trừ các ngành sư phạm, luật học, ngữ văn, lịch sử).

Theo quy định của trường, thí sinh ngành Luật học có điểm 14-14,5 được tuyển vào ngành Xã hội học; điểm 15-15,5 tuyển vào ngành Đông phương học; điểm 14-14,5 ngành Ngữ văn, sư phạm Ngữ văn được vào ngành Văn hóa học; điểm 14-14,5 ngành Lịch sử, sư phạm Lịch sử vào ngành Việt Nam học.

Bên cạnh điểm trúng tuyển NV1, ĐH Đà Lạt cũng xét tuyển hơn 1.100 chỉ tiêu NV2, trong đó khối A là 480 chỉ tiêu, khối B 430 chỉ tiêu, khối C 125 chỉ tiêu, khối D 9 chỉ tiêu. Hệ cao đẳng chừng 480 chỉ tiêu và trung cấp 360 chỉ tiêu...

Các ngành
đào tạo
Mã ngành Khối Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
Hệ Đại học
Toán học 101 A 13 13 30
Sư phạm Toán học 102 A 16,5
Tin học 103 A 13
Sư phạm Tin học 104 A 16,5
Vật lý 105 A 13 13 100
Sư phạm Vật lý 106 A 16
Công nghệ thông tin 107 A 13 13 90
Điện tử viễn thông 108 A 13 13 140
Hóa học 201 A 13 13 30
Sư phạm Hóa học 202 A 16,5
Sinh học 301 B 14 14 110
Sư phạm Sinh học 302 B 16
Môi trường 303 A 13
B 14 14 30
Nông học 304 B 14 14 140
Công nghệ sinh học 305 B 14
Công nghệ sau thu hoạch 306 B 14 14 150
Quản trị kinh doanh 401 A 13 13 40
Kế toán 403 A 13 13 50
Luật học 501 C 16
Xã hội học 502 C 14 14 25
Văn hóa học 503 C 14 14 25
Ngữ văn 601 C 15
Sư phạm Ngữ văn 602 C 20
Lịch sử 603 C 15
Sư phạm Lịch sử 604 C 21
Việt Nam học 605 C 14 14 25
Du lịch 606 C 14
D1 13
Công tác xã hội - Phát triển cộng đồng 607 C 14
Đông phương học 608 C 14 14 50
D1 13 13 40
Quốc tế học 609 C 14
D1 13
Tiếng Anh 701 D1 13 13 50
Sư phạm Tiếng Anh 751 D1 16
Hệ cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A 10 120
Điện tử viễn thông C66 A 10 120
Công nghệ sau thu hoạch C67 B 11 120
Kế toán C68 A 10 120
Hệ Trung cấp chuyên nghiệp
Kế toán T07 A 5 120
Pháp lý T05 C 5 120
Du lịch T06 D1 5 120

Tiến Dũng

 
Đặt VnExpress làm trang chủ Về đầu trang