ĐH Thái Nguyên tuyển gần 1.500 chỉ tiêu NV2
Chiều nay, 6 trường và 3 khoa của ĐH Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển. Lấy cao nhất là ĐH Y khoa (17-24,5 điểm), tiếp đó là ĐH Sư phạm. Trường vẫn còn hơn 900 chỉ tiêu đại học và 450 chỉ tiêu NV2 cao đẳng.
> Tra cứu điểm chuẩn của hơn 100 trường
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết các trường, dành cho học sinh KV3.
| Trường / Ngành / Nhóm ngành |
Khối |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
| ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh |
| Kinh tế |
A, D1 |
14 |
81 |
| Quản trị Kinh doanh |
A |
15 |
67 |
| D1 |
14,5 |
| Kế toán |
A |
16,5 |
31 |
| D1 |
15 |
| Tài chính Doanh nghiệp |
A, D1 |
14 |
36 |
|
|
| ĐH Kỹ thuật Công nghiệp |
| Kỹ thuật Cơ khí |
101 |
15,5 |
|
| Kỹ thuật Điện |
102 |
13,5 |
|
| Kỹ thuật Điện tử |
103 |
15 |
|
| KT Xây dựng công trình |
104 |
14 |
26 |
| KT Môi trường |
105 |
13 |
18 |
| Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
106 |
13 |
104 |
| Quản lý Công nghiệp |
107 |
13 |
|
|
|
| ĐH Y khoa |
| Dược sỹ |
A |
17 |
|
| Bác sỹ đa khoa |
B |
24,5 |
|
| Cử nhân Điều dưỡng |
B |
21,5 |
|
| Bác sỹ Y học dự phòng |
B |
21,5 |
|
| Bác sỹ Răng Hàm Mặt |
B |
24 |
|
|
|
| ĐH Sư phạm |
| Sư phạm Toán |
A |
17 |
|
| Sư phạm Vật lý |
A |
15,5 |
|
| Sư phạm Tin học |
A |
14 |
22 |
| Sư phạm Hóa học |
A |
18 |
|
| Sư phạm Sinh học |
B |
20 |
|
| Sư phạm Giáo dục công dân |
C |
16 |
|
| Sư phạm Ngữ Văn |
C |
18,5 |
|
| Sư phạm Lịch sử |
C |
19,5 |
|
| Sư phạm Địa lý |
C |
19 |
|
| Sư phạm Tâm lý giáo dục |
C |
14 |
30 |
| Sư phạm Giáo dục tiểu học |
D1 |
16 |
|
| Sư phạm Thể dục thể thao (hệ số) |
T |
24,5 |
|
| Sư phạm Giáo dục mầm non |
M |
15,5 |
|
| Sư phạm Toán - Tin |
A |
15,5 |
|
| Sư phạm Toán - Lý |
A |
15,5 |
|
| Sư phạm Sinh - Hóa |
B |
19,5 |
|
| Sư phạm Văn - Địa |
C |
15,5 |
|
| Sư phạm Văn - Sử |
C |
17 |
|
| Sư phạm GDTC - GDQP (hệ số) |
T |
24,5 |
|
| Sư phạm Giáo dục công nghệ |
A |
13 |
34 |
|
|
| ĐH Nông lâm |
| Quản lý đất đai |
A |
13 |
|
| Công nghiệp nông thôn |
A |
13 |
56 |
| Phát triển nông thôn |
A |
13 |
|
| B |
15 |
|
| Quản lý tài nguyên rừng |
A |
13 |
|
| B |
15 |
|
| Chăn nuôi thú y |
B |
16 |
|
| Thú y |
B |
16 |
|
| Lâm nghiệp |
B |
15 |
|
| Trồng trọt |
B |
15 |
|
| Khuyến nông |
A |
13 |
9 |
| B |
15 |
| Sư phạm Kỹ thuật NN |
A |
13 |
|
| B |
15 |
|
| Nông lâm kết hợp |
B |
15,5 |
5 |
| Khoa học môi trường |
B |
18 |
|
| Nuôi trồng thủy sản |
A |
13 |
18 |
| B |
15,5 |
| Hoa viên cây cảnh |
A |
13 |
19 |
| B |
15 |
| Bảo quản và chế biến nông sản |
A |
13 |
|
| B |
15 |
|
| Công nghệ sinh học NN |
A |
14,5 |
|
| B |
17 |
|
| Cử nhân tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh Khoa học và đời sống) |
D1 |
18 |
|
|
|
| Khoa Công nghệ Thông tin |
| Kỹ thuật Công nghệ Thông tin |
A |
14,5 |
26 |
| Điện tử viễn thông |
A |
14 |
25 |
| Công nghệ điều khiển tự động |
A |
13 |
35 |
| Tin học kinh tế |
A |
13 |
30 |
|
|
| Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội |
| Cử nhân Toán |
A |
13 |
27 |
| Cử nhân Vật lý |
A |
13 |
33 |
| Cử nhân Toán - Tin ứng dụng |
A |
13 |
42 |
| Cử nhân Hóa học |
A |
13 |
30 |
| Cử nhân Địa lý |
A |
13 |
40 |
| Cử nhân Khoa học môi trường |
A |
13 |
36 |
| Cử nhân Sinh học |
B |
15 |
|
| Cử nhân Công nghệ sinh học |
B |
18,5 |
|
| Cử nhân Văn học |
C |
15 |
7 |
| Cử nhân Lịch sử |
C |
15,5 |
|
| Cử nhân Khoa học quản lý |
D1 |
13,5 |
|
| C |
15 |
|
|
|
| Khoa Ngoại ngữ |
| Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
22 |
|
| Sư phạm Song ngữ Trung - Anh |
D1 |
20,5 |
|
| Sư phạm Tiếng Pháp |
D1 |
18,5 |
4 |
| D3 |
18,5 |
34 |
| Sư phạm Tiếng Trung |
D1 |
18,5 |
26 |
| D2 |
18,5 |
|
| Sư phạm Song ngữ Nga - Anh |
D1 |
18,5 |
20 |
| D2 |
18,5 |
16 |
| Cử nhân tiếng Anh |
D1 |
18,5 |
28 |
|
|
| CĐ Kinh tế Kỹ thuật |
| Cơ khí |
A |
10 |
50 |
| Điện - Điện tử |
A |
10 |
50 |
| Công nghệ thông tin |
A |
10 |
50 |
| Kế toán |
A |
10 |
50 |
| Quản trị kinh doanh |
A |
10 |
50 |
| Sư phạm Kỹ thuật CN |
A |
10 |
50 |
| Quản lý đất đai |
A |
10 |
50 |
| Trồng trọt |
B |
12 |
50 |
| Thú y |
B |
12 |
50 |
Tiến Dũng