Thứ tư, 13/8/2008, 10:16 GMT+7 10 cao đẳng công bố điểm chuẩn và xét tuyển NV2
Ngày 12/8, CĐ Bách khoa Hưng Yên, Tài chính Quản trị Kinh doanh, Thủy sản, Thương mại, Du lịch, Y tế Huế, Sư phạm TW Nha Trang, Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang, Thương mại và Du lịch, và CNTT Hữu nghị Việt Hàn công bố điểm trúng tuyển.
> Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn tại đây
Dưới đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh khu vực 3.
| Ngành |
Khối - Ngành |
Điểm NV1 |
Xét tuyển NV2 |
| Điểm |
Chỉ tiêu |
| CĐ Bách khoa Hưng Yên (1.100 chỉ tiêu) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A |
12 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
A |
12 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
12 |
|
|
| C |
14 |
|
|
| D |
12 |
|
|
| Kế toán |
A |
12 |
|
|
| D |
12 |
|
|
| Công nghệ thông tin |
A |
12 |
|
|
| D |
12 |
|
|
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) |
C |
11 |
|
|
| D |
11 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật Điện |
A |
12 |
|
|
| Tài chính - Ngân Hàng |
A |
12 |
|
|
| D |
12 |
|
|
| - Trường dành 5% chỉ tiêu xét tuyển NV2 dành cho các thí sinh. Thời gian đăng ký xét tuyển NV2 từ 25/8 đến 10/9. |
|
|
| CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh |
| Điểm sàn vào trường: |
|
|
|
|
| - Khối A |
A |
21 |
|
|
| - Khối D1 |
D1 |
19,5 |
|
|
| Riêng các ngành: |
|
|
|
|
| Tài chính |
A |
22,5 |
|
|
| D1 |
20,5 |
|
|
| Kế toán |
A |
22 |
|
|
| D1 |
20,5 |
|
|
| * Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng chưa trúng tuyển vào ngành đã đăng ký, được xét tuyển vào ngành còn thiếu chỉ tiêu: Quản trị kinh doanh và Hệ thống thông tin. |
|
|
| CĐ Thủy sản |
| Khối A |
A |
10 |
10 |
348 |
| Khối B |
B |
12 |
12 |
|
|
| CĐ Thương mại |
| Quản trị DN Thương mại |
|
18 |
|
|
| Thương mại Quốc tế |
|
15 |
|
|
| QTKD Du lịch - Khách sạn |
|
15 |
|
|
| Kế toán Thương mại và DV |
|
18 |
|
|
| Kế toán Khách sạn Nhà hàng |
|
15 |
|
|
| Marketing Thương mại |
|
15 |
|
|
| Tài chính Doanh nghiệp |
|
18,5 |
|
|
|
|
| CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang |
(1) |
(2) |
| Thông tin Thư viện |
04 |
12 |
|
1 |
| Thư ký Văn phòng |
14 |
11,5 |
|
|
| Việt Nam học |
03 |
14,5 |
6,5 |
2 |
| Quản trị Văn phòng |
09 |
15 |
|
2,5 |
| QTKD Nhà hàng Khách sạn |
08 |
14,5 |
6,5 |
0,5 |
| Sư phạm Mỹ thuật |
02 |
14,5 |
8,5 |
3 |
| Hội họa |
06 |
14,5 |
11 |
1 |
| Đồ họa ứng dụng |
13 |
12 |
9,5 |
|
| Sư phạm Âm nhạc |
01 |
13 |
5,5 |
3 |
| Thanh nhạc |
07 |
11,5 |
8 |
1,5 |
| Sáng tác Âm nhạc |
10 |
16,5 |
9,5 |
|
| Nhạc cụ Dân tộc |
11 |
13,5 |
9,5 |
1 |
| Nhạc cụ Tây phương |
12 |
11,5 |
7,5 |
0,5 |
| Quản lý Văn hóa |
05 |
12 |
6,5 |
2 |
| Phát hành |
15 |
12 |
|
2 |
| Diễn viên Múa |
16 |
10 |
6 |
|
| Diễn viên Sân khấu |
17 |
11 |
7 |
1 |
(1): Mức điểm môn năng khiếu phải đạt mới đủ đỗ vào trường. (2): Số điểm được cộng thêm vào tổng điểm cho những thí sinh có hộ khẩu 3 năm trở lên (tính đến ngày tuyển sinh) ở tỉnh Khánh Hòa. * Thí sinh chưa đủ điểm chuẩn lần 1 có thể chờ cơ hội xét điểm chuẩn lần 2 vào khoảng ngày 10/9. |
|
|
| CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang |
| Sư phạm Âm nhạc |
N |
29,5 |
|
|
| Sư phạm Thể dục |
T |
20 |
|
|
| Sư phạm Giáo dục đặc biệt |
M |
11 |
|
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
H |
30 |
|
|
| Sư phạm Mầm non |
M |
13,5 |
|
|
|
|
| CĐ Thương mại và Du lịch |
| Khối A, D |
A, D |
10 |
|
|
| Khối C |
C |
11 |
|
|
|
|
| CĐ Y tế Huế |
| Điều dưỡng Đa khoa |
B |
24 |
|
|
|
|
| CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn |
| Tin học ứng dụng: |
|
|
|
|
| - Đồ họa máy tính |
H |
|
10 |
|
| - Thiết kế kiến trúc |
V |
|
10 |
|
| - Thiết kế cơ tin |
A |
12,5 |
13 |
|
| - Tin Điện tử |
A |
12,5 |
13 |
|
| Khoa học máy tính |
A |
12,5 |
13 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
12,5 |
13 |
|
| Marketing |
A |
12,5 |
13 |
|
|
|
| CĐ Du lịch Hà Nội (xét NV2) |
|
|
| Khối A |
A |
|
10 |
|
| Khối C |
C |
|
11 |
|
| Khối D |
D |
|
10 |
|
Tiến Dũng