Chủ nhật, 10/8/2008, 09:19 GMT+7

ĐH Cần Thơ xét hơn 700 chỉ tiêu NV2

Ngày 9/8, ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn. Nhiều ngành giảm 0,5 đến 5,5 điểm so với năm 2007. Mùa tuyển sinh này, trường dành hơn 600 chỉ tiêu đại học và hơn 100 chỉ tiêu cao đẳng để xét tuyển NV2.
> Các trường đồng loạt công bố điểm chuẩn

Dưới đây là chi tiết điểm trúng tuyển của từng ngành.

Các ngành đào tạo Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Xét NV2
Điểm CT
Hệ Đại học
Sư phạm Toán học 101 A 19 17
Sư phạm Toán - Tin học 102 A 18,5 14
Toán ứng dụng 103 A 15 13 13 50
Sư phạm Vật lý 104 A 15,5 16
Sư phạm Vật lý - Tin học 105 A 17 13 13 21
SP Vật lý - Công nghệ 106 A 15 13 13 19
SP Giáo dục tiểu học 107 A 16,5 14,5
D1 14,5 14,5
Cơ khí chế tạo máy 108 A 15,5 14,5
Cơ khí chế biến 109 A 15 13 13 72
Cơ khí giao thông 110 A 15 13 13 64
Xây dựng công trình thủy 111 A 15 13 13 68
Xây dựng dân dụng và CN 112 A 18 15
Xây dựng cầu đường 113 A 15 13,5
Kỹ thuật môi trường 114 A 15 13 13 46
Điện tử 115 A 17 15
Kỹ thuật điện 116 A 15 13
Cơ điện tử 117 A 15 13,5
Quản lý công nghiệp 118 A 15 13
Công nghệ thông tin 119 A 18,5 14,5
Công nghệ thực phẩm 201 A 19 13,5
Chế biến thủy sản 202 A 15 13
Sư phạm Hóa học 203 A 23 18
B 20
Hóa học 204 A 18,5 16,5
B 18,5
Công nghệ hóa học 205 A 18,5 13,5
Sư phạm Sinh học 301 B 19 19,5
SP Sinh - Kỹ thuật NN 302 B 17,5 17,5
Sinh học 303 B 15,5 18,5
Công nghệ sinh học 304 A 22 19
B 21
Chăn nuôi 305 B 15 15 15 43
Thú y 306 B 16,5 17,5
Nuôi trồng thủy sản 307 B 19 17,5
Bệnh học thủy sản 308 B 15 17,5
Sinh học biển 309 B 15 15,5
Trồng trọt 310 B 15 15
Nông học 311 B 15 16
Hoa viên - Cây cảnh 312 B 15 15
Bảo vệ thực vật 313 B 16,5 18,5
Khoa học môi trường 314 A 19 17,5
B 19,5
Khoa học đất 315 B 15 15
Kinh tế học 401 A 16,5 14,5
D1 14,5 14,5
Kế toán 402 A 18 15,5
D1 16 15,5
Tài chính 403 A 19 18,5
D1 17 18,5
Quản trị kinh doanh 404 A 18 16,5
D1 16 16,5
Kinh tế nông nghiệp 405 A 15 13 13 48
D1 13 13 13
Kinh tế ngoại thương 406 A 19 16,5
D1 17 16,5
Nông nghiệp 407 A 15 14
B 16
Quản lý đất đai 408 A 15 13 13 17
Quản lý nghề cá 409 A 15 13 13 74
Luật 501 A 16,5 15,5
C 15,5 16,5
Sư phạm Ngữ văn 601 C 15 18
Ngữ văn 602 C 14 15,5
Sư phạm Lịch sử 603 C 14 16,5
Sư phạm Địa lý 604 C 14,5 17
SP Giáo dục công dân 605 C 14 14 14 21
Du lịch 606 C 15 17,5
D1 14 16,5
Sư phạm Anh văn 701 D1 16,5 17
Cử nhân Anh văn 751 D1 14 15,5
Thông tin - Thư viện 752 D1 13 13 13 66
Sư phạm tiếng Pháp 703 D3 13 13 13 34
SP Thể dục thể thao 901 T 25,5 23,5
Hệ Cao đẳng
Cao đẳng Tin học C65 A 12 10 10 119

Tiến Dũng

Link Site
Đáp án thi đại học năm 2011
 
 
Lien he quang cao