ĐH Cần Thơ xét hơn 700 chỉ tiêu NV2
Ngày 9/8, ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn. Nhiều ngành giảm 0,5 đến 5,5 điểm so với năm 2007. Mùa tuyển sinh này, trường dành hơn 600 chỉ tiêu đại học và hơn 100 chỉ tiêu cao đẳng để xét tuyển NV2.
> Các trường đồng loạt công bố điểm chuẩn
Dưới đây là chi tiết điểm trúng tuyển của từng ngành.
| Các ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn 2007 |
Điểm chuẩn 2008 |
Xét NV2 |
| Điểm |
CT |
| Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
|
| Sư phạm Toán học |
101 |
A |
19 |
17 |
|
|
| Sư phạm Toán - Tin học |
102 |
A |
18,5 |
14 |
|
|
| Toán ứng dụng |
103 |
A |
15 |
13 |
13 |
50 |
| Sư phạm Vật lý |
104 |
A |
15,5 |
16 |
|
|
| Sư phạm Vật lý - Tin học |
105 |
A |
17 |
13 |
13 |
21 |
| SP Vật lý - Công nghệ |
106 |
A |
15 |
13 |
13 |
19 |
| SP Giáo dục tiểu học |
107 |
A |
16,5 |
14,5 |
|
|
| D1 |
14,5 |
14,5 |
|
|
| Cơ khí chế tạo máy |
108 |
A |
15,5 |
14,5 |
|
|
| Cơ khí chế biến |
109 |
A |
15 |
13 |
13 |
72 |
| Cơ khí giao thông |
110 |
A |
15 |
13 |
13 |
64 |
| Xây dựng công trình thủy |
111 |
A |
15 |
13 |
13 |
68 |
| Xây dựng dân dụng và CN |
112 |
A |
18 |
15 |
|
|
| Xây dựng cầu đường |
113 |
A |
15 |
13,5 |
|
|
| Kỹ thuật môi trường |
114 |
A |
15 |
13 |
13 |
46 |
| Điện tử |
115 |
A |
17 |
15 |
|
|
| Kỹ thuật điện |
116 |
A |
15 |
13 |
|
|
| Cơ điện tử |
117 |
A |
15 |
13,5 |
|
|
| Quản lý công nghiệp |
118 |
A |
15 |
13 |
|
|
| Công nghệ thông tin |
119 |
A |
18,5 |
14,5 |
|
|
| Công nghệ thực phẩm |
201 |
A |
19 |
13,5 |
|
|
| Chế biến thủy sản |
202 |
A |
15 |
13 |
|
|
| Sư phạm Hóa học |
203 |
A |
23 |
18 |
|
|
| B |
20 |
|
|
| Hóa học |
204 |
A |
18,5 |
16,5 |
|
|
| B |
18,5 |
|
|
| Công nghệ hóa học |
205 |
A |
18,5 |
13,5 |
|
|
| Sư phạm Sinh học |
301 |
B |
19 |
19,5 |
|
|
| SP Sinh - Kỹ thuật NN |
302 |
B |
17,5 |
17,5 |
|
|
| Sinh học |
303 |
B |
15,5 |
18,5 |
|
|
| Công nghệ sinh học |
304 |
A |
22 |
19 |
|
|
| B |
21 |
|
|
| Chăn nuôi |
305 |
B |
15 |
15 |
15 |
43 |
| Thú y |
306 |
B |
16,5 |
17,5 |
|
|
| Nuôi trồng thủy sản |
307 |
B |
19 |
17,5 |
|
|
| Bệnh học thủy sản |
308 |
B |
15 |
17,5 |
|
|
| Sinh học biển |
309 |
B |
15 |
15,5 |
|
|
| Trồng trọt |
310 |
B |
15 |
15 |
|
|
| Nông học |
311 |
B |
15 |
16 |
|
|
| Hoa viên - Cây cảnh |
312 |
B |
15 |
15 |
|
|
| Bảo vệ thực vật |
313 |
B |
16,5 |
18,5 |
|
|
| Khoa học môi trường |
314 |
A |
19 |
17,5 |
|
|
| B |
|
19,5 |
|
|
| Khoa học đất |
315 |
B |
15 |
15 |
|
|
| Kinh tế học |
401 |
A |
16,5 |
14,5 |
|
|
| D1 |
14,5 |
14,5 |
|
|
| Kế toán |
402 |
A |
18 |
15,5 |
|
|
| D1 |
16 |
15,5 |
|
|
| Tài chính |
403 |
A |
19 |
18,5 |
|
|
| D1 |
17 |
18,5 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
404 |
A |
18 |
16,5 |
|
|
| D1 |
16 |
16,5 |
|
|
| Kinh tế nông nghiệp |
405 |
A |
15 |
13 |
13 |
48 |
| D1 |
13 |
13 |
13 |
| Kinh tế ngoại thương |
406 |
A |
19 |
16,5 |
|
|
| D1 |
17 |
16,5 |
|
|
| Nông nghiệp |
407 |
A |
15 |
14 |
|
|
| B |
|
16 |
|
|
| Quản lý đất đai |
408 |
A |
15 |
13 |
13 |
17 |
| Quản lý nghề cá |
409 |
A |
15 |
13 |
13 |
74 |
| Luật |
501 |
A |
16,5 |
15,5 |
|
|
| C |
15,5 |
16,5 |
|
|
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
C |
15 |
18 |
|
|
| Ngữ văn |
602 |
C |
14 |
15,5 |
|
|
| Sư phạm Lịch sử |
603 |
C |
14 |
16,5 |
|
|
| Sư phạm Địa lý |
604 |
C |
14,5 |
17 |
|
|
| SP Giáo dục công dân |
605 |
C |
14 |
14 |
14 |
21 |
| Du lịch |
606 |
C |
15 |
17,5 |
|
|
| D1 |
14 |
16,5 |
|
|
| Sư phạm Anh văn |
701 |
D1 |
16,5 |
17 |
|
|
| Cử nhân Anh văn |
751 |
D1 |
14 |
15,5 |
|
|
| Thông tin - Thư viện |
752 |
D1 |
13 |
13 |
13 |
66 |
| Sư phạm tiếng Pháp |
703 |
D3 |
13 |
13 |
13 |
34 |
| SP Thể dục thể thao |
901 |
T |
25,5 |
23,5 |
|
|
| Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng Tin học |
C65 |
A |
12 |
10 |
10 |
119 |
Tiến Dũng