Thứ sáu, 8/8/2008, 16:33 GMT+7 Điểm chuẩn vào ĐH Nông lâm TP HCM
Hội đồng tuyển sinh ĐH Nông Lâm TP HCM đã công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2 năm học 2008 - 2009. Năm nay, trường tuyển NV2 cho 19 ngành.
> Xem điểm thi, điểm chuẩn tại đây
Chi tiết điểm chuẩn NV1 dành cho học sinh phổ thông -khu vực 3 như sau:
| Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn theo khối |
| A |
B |
D1 |
D3 |
| Cơ khí chế biến Bảo quản NSTP |
100 |
14 |
|
|
|
| Cơ khí Nông lâm |
101 |
14 |
|
|
|
| Chế biến Lâm sản |
102 |
14 |
|
|
|
| Công nghệ Giấy - Bột giấy |
103 |
14 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ Nhiệt lạnh |
105 |
14 |
|
|
|
| Điều khiển tự động |
106 |
14 |
|
|
|
| Cơ điện tử |
108 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ - Kỹ thuật ôto |
109 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ địa chính |
408 |
14 |
|
|
|
| Công nghệ hoá học |
107 |
15 |
21.5 |
|
|
| Chăn nuôi |
300 |
15 |
16 |
|
|
| Thú y |
301 |
15 |
18 |
|
|
| Dược Thú y |
302 |
15 |
18 |
|
|
| Nông học |
303 |
14 |
18 |
|
|
| Bảo vệ thực vật |
304 |
14 |
18 |
|
|
| Lâm nghiệp |
305 |
14 |
16 |
|
|
| Nông lâm kết hợp |
306 |
14 |
16 |
|
|
| Quản lý tài nguyên rừng |
307 |
14 |
16 |
|
|
| Nuôi trồng thuỷ sản |
308 |
14 |
19 |
|
|
| Ngư y |
309 |
14 |
16 |
|
|
| Bảo quản và chế biến NSTP |
310 |
14 |
19 |
|
|
| BQCB &NSTP và dinh dưỡng người |
311 |
14 |
20.5 |
|
|
| Công nghệ sinh học |
312 |
16 |
20.5 |
|
|
| Kỹ thuật môi trường |
313 |
15 |
18.5 |
|
|
| Quản lý môi trường |
314 |
15 |
19.5 |
|
|
| Chế biến thuỷ sản |
315 |
15 |
20 |
|
|
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
316 |
14 |
16 |
|
|
| Cảnh quan và KT hoa viên |
317 |
14 |
16.5 |
|
|
| QCBNS và vi sinh thực phẩm |
318 |
14 |
19 |
|
|
| Quản lý môi trường và du lịch sinh thái |
319 |
16 |
20 |
|
|
| SP Kỹ thuật công - nông nghiệp |
320 |
15 |
16 |
|
|
| Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi |
321 |
15 |
16 |
|
|
| Thiết kế cảnh quan |
322 |
14 |
17 |
|
|
| Kinh tế nông lâm |
400 |
14 |
|
14 |
|
| Kinh tế tài nguyên môi trường |
401 |
14 |
|
14 |
|
| Phát triển NT và khuyến nông |
402 |
14 |
|
14 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
15 |
|
15 |
|
| Quản trị kinh doanh thương mại |
404 |
14 |
|
14 |
|
| Kế toán |
405 |
15 |
|
15 |
|
| Quản lý đất đai |
406 |
14 |
|
14 |
|
| Quản lý thị trường bất động sản |
407 |
14 |
|
14 |
|
| Kinh doanh nông nghiệp |
409 |
14 |
|
14 |
|
| Hệ thống thông tin địa lý |
110 |
14 |
|
14 |
|
| Tài chính |
410 |
14 |
|
14 |
|
| Anh văn (ngoại ngữ hệ số 2) |
701 |
|
|
18 |
|
| Tiếng Pháp (ngoại ngữ hệ số 2) |
702 |
|
|
|
19 |
Điểm xét tuyển NV2 của các ngành:
| Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn theo khối |
| A |
B |
D1 |
D3 |
| Cơ khí chế biến Bảo quản NSTP |
100 |
50 |
15 |
|
|
|
| Cơ khí Nông lâm |
101 |
50 |
15 |
|
|
|
| Chế biến Lâm sản |
102 |
40 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ Giấy - Bột giấy |
103 |
50 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
20 |
16 |
|
|
|
| Công nghệ Nhiệt lạnh |
105 |
50 |
15 |
|
|
|
| Điều khiển tự động |
106 |
50 |
15 |
|
|
|
| Cơ điện tử |
108 |
30 |
16 |
|
|
|
| Công nghệ - Kỹ thuật ôto |
109 |
30 |
16 |
|
|
|
| Công nghệ địa chính |
408 |
50 |
15 |
|
|
|
| Lâm nghiệp |
305 |
20 |
15 |
17 |
|
|
| Nông lâm kết hợp |
306 |
20 |
15 |
17 |
|
|
| Ngư y |
309 |
30 |
15 |
17 |
|
|
| Kinh tế nông lâm |
400 |
40 |
15 |
|
15 |
|
| Kinh tế tài nguyên môi trường |
401 |
30 |
15 |
|
15 |
|
| Phát triển NT và khuyến nông |
402 |
50 |
15 |
|
15 |
|
| Kinh doanh nông nghiệp |
409 |
50 |
15 |
|
15 |
|
| Hệ thống thông tin địa lý |
110 |
50 |
15 |
|
15 |
|
| Tiếng Pháp (ngoại ngữ hệ số 2) |
702 |
50 |
|
|
|
20 |
| Hệ CĐ |
| Tin học |
C65 |
60 |
11 |
|
|
|
| Quản lý đất đai |
C66 |
100 |
11 |
|
11 |
|
| Cơ khí nông lâm |
C67 |
80 |
11 |
|
|
|
| Kế toán |
C68 |
100 |
11 |
|
11 |
|
| Nuôi trồng thuỷ sản |
C69 |
60 |
|
12 |
|
|
Lan Hương