Thứ hai, 2/6/2008, 16:08 GMT+7

Lượng thí sinh bỏ thi ở từng đại học phía Bắc năm 2007

Trước khi quyết định chọn trường, các sĩ tử nên tham khảo thống kê chi tiết lượng thí sinh bỏ thi vào các ĐH phía Bắc năm 2007 cùng hồ sơ đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh 2008.
> ĐH Cần Thơ dẫn đầu lượng hồ sơ phía Nam / Hồ sơ tuyển sinh của hơn 100 đại học phía Bắc

Tên trường Hồ sơ 2008 Dữ liệu 2007
Đăng ký Chỉ tiêu Đăng ký Dự thi Bỏ thi (%)
 HV Báo chí - Tuyên truyền 6.564 870 6.890 4.115 40
 HV CN Bưu chính viễn thông 3.261 1.800 4.740 2.808 40
 HV CN Bưu chính viễn thông CS2 1.568
 HV Hành chính Quốc gia 4.561 1.500 4.957 3.342 33
 HV Hành chính Quốc gia - CS2 2.840
 HV Kỹ thuật Mật mã 862 300 876 584 33
 HV Ngân hàng 23.867 3.000 13.958 7.911 43
 HV Ngân hàng - CS2 17
 HV Quan hệ quốc tế 2.597 350 4.255 2.564 40
 HV Quản lý giáo dục 2.417 650 3.247 2.028 38
 HV Tài chính 22.551 2.500 9.599 5.289 45
 HV Y Dược học cổ truyền 4.288 270 3.833 2.954 23
 ĐH Quốc gia Hà Nội          
 ĐH Kinh tế 8.612 410 5.366 2.611 51
 ĐH Ngoại ngữ 4.192 1.200 5.174 3.528 32
 ĐH Công nghệ 4.229 640 3.827 2.060 46
 Khoa Luật 2.221 300 2.162 1..349 38
 Khoa Sư phạm 1.561 300 1.957 1.452 26
 ĐH Khoa học Tự nhiên 6.454 1.330 6.219 4.117 34
 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn 7.923 1.400 8.979 5.737 36
 ĐH Thái Nguyên 72471 7.460 63.264 42.753 32
 ĐH Bách khoa Hà Nội 10.383 6.370 13.832 9.163 34
 ĐH Quốc tế Bắc Hà 640 800      
 ĐH Chu Văn An 562 1.200 1.343 803 40
 ĐH Công đoàn 21.593 1.800 16.475 9.771 40
 ĐH Công nghiệp Hà Nội 36.230 5.300 40.714 26.375 35
 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 1.704 2.100      
 ĐH Dân lập Duy Tân 1.593        
 ĐH Dược Hà Nội 2.514 500 2.852 1.703 40
 ĐH Dân lập Đông Đô 1.007 1.500 Xét tuyển  
 ĐH Đại Nam 1.439 1.000      
 ĐH Điện lực 5.739 1.100 7.098 4.615 35
 ĐH FPT 329 1.200      
 ĐH Giao thông Vận tải 12.939 2.900 13.311 8.540 34
 ĐH Giao thông Vận tải - CS2 2.728 800
 ĐH Hà Hoa Tiên 243 1.000      
 ĐH Hà Nội 12.727 1.500 7.872 4.672 40
 ĐH Hoa Lư Ninh Bình 1.596 940 Xét tuyển  
 ĐH Dân lập Hải Phòng 3.174 2.000      
 ĐH Hải Phòng 18.181 2.450 15.188 10.790 29
 ĐH Hàng Hải 14.652 2.500 16.553 11.642 30
 ĐH Hồng Đức 10.046 2.570 13.188 8.419 36
 ĐH Hùng Vương 5.426 600 4.147 2.537 39
 ĐH Kiến trúc Hà Nội 9.484 1.250 5.485 3.774 33
 ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN 25.227 2.500 22.999 14.369 38
 ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 4.820 4.000      
 ĐH Kinh tế Quốc dân 16.139 4.000 27.200 15.994 41
 ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 5.983 700 7.027 4.879 31
 ĐH Lao động Xã hội - CS2 226 500 Xét tuyển  
 ĐH Lao động Xã hội (Sơn Tây) 78 300      
 ĐH Lao động Xã hội 8.075 2.050      
 ĐH Lâm nghiệp 12.195 1.350 8.075 5.261 35
 ĐH Lâm nghiệp - CS2 30 50
 ĐH Luật Hà Nội 12.639 1.450 16.138 10.102 37
 ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh 540 1.700 Xét tuyển  
 ĐH Mỏ Địa chất 15.613 2.900 13.592 9.210 32
 Viện ĐH Mở Hà Nội 28.689 3.000 20.640 14.760 28
 ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 2.047 350 2.935 1.883 36
 ĐH Mỹ thuật Việt Nam 11 85 350 299 15
 ĐH Ngoại thương - CS1 6.226 1.950 13.449 8.256 39
 ĐH Ngoại thương - CS2 3.013 850
 ĐH Nguyễn Trãi 42 800      
 ĐH Nông nghiệp 1 41.601 3.100 50.280 37.424 26
 ĐH Dân lập Phương Đông 5.818 2.100      
 ĐH Răng - Hàm - Mặt 773 80 853 621 27
 ĐH Sân khấu Điện ảnh 1.733 274 2.455 1.062 57
 ĐH Sư phạm Hà Nội 17.392 2.540 17.718 11.235 37
 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 11.009 1.900 11.957 7.829 35
 ĐH SP Kỹ thuật Hưng Yên 4.656 2.000 Xét tuyển  
 ĐH SP Kỹ thuật Nam Định 1.069 1.800 Xét tuyển  
 ĐH SP Kỹ thuật Vinh 2.966 1.650 2.930 1.956 33
 ĐH SP Nghệ thuật Trung ương 2.269 1.000 5.505 2.873 48
 ĐH SP Thể dục Thể thao Hà Tây 7.839 900 7.838 3.107 60
 ĐH Tây Bắc 18.875 2.000 17.441 9.503 46
 ĐH Dân lập Thăng Long 7.180 1.750 4.193 2.506 40
 ĐH Thành Tây 256 1.000      
 ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh 5.894 670 6.067 2.780 54
 ĐH Thủy lợi 10.048 1.900 7.860 5.223 34
 ĐH Thủy lợi - CS2 565 420
 ĐH Thương mại 30.158 3.270 33.165 20.748 37
 ĐH Văn hóa Hà Nội 9.382 1.100 8.344 4.940 41
 ĐH Vinh 20.295 3.700 18.610 11.382 39
 ĐH Xây dựng Hà Nội 11.522 3.300 10.911 6.985 36
 ĐH Điều dưỡng Nam Định 7.452 500 3.845 2..971 23
 ĐH Y Hà Nội 9.358 800 11.502 8.133 29
 ĐH Y Hải Phòng 8.288 500 7.407 5.824 21
 ĐH Y Thái Bình 9.357 570 9.634 7.270 25
 ĐH Y tế Công cộng 2.007 120 2.607 1.986 24
Tổng cộng:      106.025  70.239 44

Tiến Dũng

Link Site
Đáp án thi đại học năm 2011
 
 
Lien he quang cao