Thứ ba, 10/8/2010, 19:19 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Giao thông, Ngoại ngữ tin học, Văn Lang

Hôm nay, ĐH Giao thông, Ngoại ngữ tin học TP HCM và Văn Lang công bố điểm chuẩn, nâng số trường có điểm lên con số 80.
> Xem danh sách các trường có điểm chuẩn tại đây

Điểm chuẩn đại học Ngoại ngữ tin học TP HCM:

Ngành học Mã ngành Khối Điểm xét
NV2
Đại học
Công nghệ thông tin 101 A, D1 13
QT Kinh doanh quốc tế 400 D1 13
QT Du lịch-Khách sạn (tiếng Anh) 401 D1 13
QT Hành chánh-Văn phòng 402 D1 13
Trung Quốc học 601 D1, D4 13
Nhật Bản học 602 D1
Hàn Quốc học 603 D1
Tiếng Anh 701 D1 13
Tiếng Trung 704 D1, D4 13
Quan hệ quốc tế và tiếng Anh 711 D1 13
Cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A, D1 10
Tiếng Anh C66 D1 10
Tiếng Trung C67 D1, D4 10

Ngoại trừ ngành Tài chính tín dụng (14 điểm), điểm trúng tuyển các ngành của đại học Văn Lang đều bằng sàn. Dưới đây là điểm xét tuyển NV2 của trường.

Ngành học Mã ngành Khối Điểm xét NV2
Công nghệ thông tin 101 A,D1 13
Kỹ thuật nhiệt lạnh 102 A 13
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A 13
Kiến trúc 104 V 21(vẽ hệ số 2)
Công nghệ và quản lý môi trường 301 A, B 13, 14
Công nghệ sinh học 302 A, B 13, 14
Tài chính - Tín dụng 401 A, D1 13
Kế toán 402 A, D1 13
Quản trị kinh doanh 403 A, D1 13
Thương mại 404 A, D1 13
Du lịch: Khách sạn, lữ hành 405 A, D1, 3 13
Quan hệ công chúng 601 A, D1, C A, D1:13; C:14
Tiếng Anh 701 D1 17(Anh văn điểm, hệ số 2, tổng điểm chưa nhân >= 13 )
Mỹ thuật công nghiệp 800 H, V 22 /21

ĐH Giao thông vận tải TP HCM dành 527 chỉ tiêu NV2 cho hệ đại học và 350 cho hệ cao đẳng. Ngành Xây dựng cầu đường và Xây dựng dân dụng và công nghiệp lấy điểm cao nhất (17 điểm).

Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2
Điều khiển tàu biển 101 13,0 26 13
Khai thác máy tàu thủy 102 13,0 130 13
Điện và tự động tàu thủy 103 13,5 61 13.5
Điện tử viễn thông 104 15,0
Tự động hóa công nghiệp 105 13,5 18 13.5
Điện công nghiệp 106 14,0
Thiết kế thân tàu thủy 107 13,5 30 13.5
Cơ giới hóa xếp dỡ 108 13,5 55 13.5
Xây dựng công trình thủy 109 13,5 48 13.5
Xây dựng cầu đường 111 17,0
Công nghệ thông tin 112 13,5
Cơ khí ô tô 113 14,5
Máy xây dựng 114 13,5 67 13.5
Mạng máy tính 115 13,5 56 13.5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 116 17,0
Quy hoạch giao thông 117 13,5 29 13.5
Công nghệ đóng tàu 118 13,5 09 13.5
Thiết bị năng lượng tàu thủy 119 13,5 55 13.5
Xây dựng đường sắt - Metro 120 13,5 43 13.5
Kinh tế vận tải biển 401 15,0
Kinh tế xây dựng 402 16,0
Quản trị logistic và vận tải đa phương thức 403 14,5
Hệ cao đẳng
Điều khiển tàu biển C65 10.0 70 10
Khai thác máy tàu thủy C66 10.0 80 10
Công nghệ thông tin C67 10.0 80 10
Cơ khí ô tô C68 10.0 70 10
Kinh tế vận tải biển C69 10.0 50 10

Hải Duyên

Link Site
 
 
 
 
 
 
Lien he quang cao