Thứ ba, 10/8/2010, 16:57 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Y Dược, Thể dục TP HCM, An Giang

Năm nay, điểm chuẩn của trường giảm mạnh so với năm ngoái. Đặc biệt, ngành Y học dự phòng giảm tới 9 điểm. Ngành lấy cao nhất là Dược sĩ và Bác sĩ răng hàm mặt 24 điểm.
> Gần 3.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Quy Nhơn, Nông lâm TP HCM

Là một trong những trường có điểm chuẩn cao nhất khu vực phía nam nhưng năm nay nhiều ngành của ĐH Y Dược chỉ lấy 13, 14 điểm. Ngành Bác sĩ đa khoa năm ngoái lấy 27 (cao nhất) năm nay chỉ còn 23,5 điểm.

Dưới đây là điểm trúng tuyển cho từng ngành.

Tên ngành Mã ngành Đối tượng ưu tiên Khu vực 3 Khu vực 2 Khu vực 2NT Khu vực 1
Bác sĩ đa khoa

301

3 23.5 23 22.5 22
2 22.5 22 21.5 21
1 21.5 21 20.5 20
Bác sĩ răng hàm mặt

302

3 24 23.5 23 22.5
2 23 22.5 22 21.5
1 22 21.5 21 20.5
Dược sĩ 303 3 24 23.5 23 22.5
2 23 22.5 22 21.5
1 22 21.5 21 20.5
Bác sĩ y học cổ truyền 304 3 19 18.5 18 17.5
2 18 17.5 17 16.5
1 17 16.5 16 15.5
Điều dưỡng 305 3 18.5 18 17.5 17
2 17.5 17 16.5 16
1 16.5 16 15.5 15

Y tế cộng đồng

306 3 16.5 16 15.5 15
2 15.5 15 14.5 14
1 14.5 14 13.5 13

Xét nghiệm

307 3 21 20.5 20 19.5
2 20 19.5 19 18.5
1 19 18.5 18 17.5
Vật lý trị liệu 308 3 18.5 18 17.5 17
2 17.5 17 16.5 16
1 16.5 16 15.5 15
Kỹ thuật hình ảnh 309 3 19.5 19 18.5 18
2 18.5 18 17.5 17
1 17.5 17 16.5 16
Kỹ thuật phục hình răng 310 3 19.5 19 18.5 18
2 18.5 18 17.5 17
1 17.5 17 16.5 16
Hộ sinh 311 3 18 17.5 17 16
2 17 16.5 16 15
1 16 15.5 15 14.5
Gây mê hồi sức

312

3 19 18.5 18 17.5
2 18 17.5 17 16.5
1 17 16.5 16 15.5
Bác sĩ y học dự phòng 315 3 17 16.5 16 15.5
2 16 15.5 15 14.5
1 15 14.5 14 13.5

Điểm chuẩn ĐH Thể dục thể thao TP HCM

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Điền kinh 901 18.0
Thể dục 902 18.0
Bơi lội 903 16.0
Bóng đá 904 17.0
Cầu lông 905 16.5
Bóng rổ 906 18.0
Bóng bàn 907 15.5
Bóng chuyền 908 18.0
Cờ vua 910 15.5
911 18.0
Vật-judo 912 17.5
Bắn sung 913 16.0
Quần vợt 914 16.5
Múa khiêu vũ 915 18.5

Điểm chuẩn ĐH An Giang

Các ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu NV1 Điểm NV1 Chỉ tiêu NV2
Hệ đại học 1800 685
Sư phạm Toán 101 A 50 13.5
Sư phạm Vật lý 102 A 40 13.0 30
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 105 A, B 50 13/14 50
Sư phạm Tin học 106 A 40 13.0 40
Sư phạm Hóa học 201 A 40 13.0 25
Sư phạm Sinh Kỹ thuật Nông Nghiệp 301 B 40 14.0 30
Sư phạm Ngữ văn 601 C 50 15.0
Sư phạm Lịch sử 602 C 40 14.0
Sư phạm Địa lý 603 C 40 14.0
Sư phạm Giáo dục chính trị 604 C 40 14.0 15
Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 60 17.0 40
Sư phạm Giáo dục tiểu học 901 D1 150 13.0 130
Tài chính doanh nghiệp 401 A, D1 50 13.0
Kế toán doanh nghiệp 402 A, D1 100 14.0
Kinh tế đối ngoại 405 A, D1 50 13.0
Quản trị kinh doanh 407 A, D1 150 14.0
Tài chính Ngân hàng 408 A, D1 150 15.0
Nuôi trồng thủy sản 304 B 90 14.0 70
Chăn nuôi 305 B 50 14.0 45
Trồng trọt 306 B 50 14.0 30
Phát triển nông thôn 404 A, B 50 13/14 20
Tin học 103 A, D1 100 13.0 60
Công nghệ thực phẩm 202 A 90 13.0
Công nghệ sinh học 302 B 90 14.0 40
Kỹ thuật môi trường 310 A 50 13.0 20
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 605 A, D1 50 13.0
Tiếng Anh 702 D1 40 17.0 40
Các ngành đào tạo cao đẳng: 460 150
Sư phạm Tiếng anh C71 D1 80 13.0 60
Giáo dục Tiểu học C75 A, C, D1 100 11/12
Sư phạm Mầm non C76 M 200 10.0 30
Sư phạm Tin học C77 A, D1 80 10.0 60
Tổng 2260 835

Hải Duyên

Link Site
 
 
 
 
 
 
Lien he quang cao