Điểm chuẩn ĐH Y Dược, Thể dục TP HCM, An Giang
Năm nay, điểm chuẩn của trường giảm mạnh so với năm ngoái. Đặc biệt, ngành Y học dự phòng giảm tới 9 điểm. Ngành lấy cao nhất là Dược sĩ và Bác sĩ răng hàm mặt 24 điểm.
> Gần 3.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Quy Nhơn, Nông lâm TP HCM
Là một trong những trường có điểm chuẩn cao nhất khu vực phía nam nhưng năm nay nhiều ngành của ĐH Y Dược chỉ lấy 13, 14 điểm. Ngành Bác sĩ đa khoa năm ngoái lấy 27 (cao nhất) năm nay chỉ còn 23,5 điểm.
Dưới đây là điểm trúng tuyển cho từng ngành.
| Tên ngành |
Mã ngành |
Đối tượng ưu tiên |
Khu vực 3 |
Khu vực 2 |
Khu vực 2NT |
Khu vực 1 |
| Bác sĩ đa khoa |
301 |
3 |
23.5 |
23 |
22.5 |
22 |
| 2 |
22.5 |
22 |
21.5 |
21 |
| 1 |
21.5 |
21 |
20.5 |
20 |
| Bác sĩ răng hàm mặt |
302 |
3 |
24 |
23.5 |
23 |
22.5 |
| 2 |
23 |
22.5 |
22 |
21.5 |
| 1 |
22 |
21.5 |
21 |
20.5 |
| Dược sĩ |
303 |
3 |
24 |
23.5 |
23 |
22.5 |
| 2 |
23 |
22.5 |
22 |
21.5 |
| 1 |
22 |
21.5 |
21 |
20.5 |
| Bác sĩ y học cổ truyền |
304 |
3 |
19 |
18.5 |
18 |
17.5 |
| 2 |
18 |
17.5 |
17 |
16.5 |
| 1 |
17 |
16.5 |
16 |
15.5 |
| Điều dưỡng |
305 |
3 |
18.5 |
18 |
17.5 |
17 |
| 2 |
17.5 |
17 |
16.5 |
16 |
| 1 |
16.5 |
16 |
15.5 |
15 |
|
Y tế cộng đồng
|
306 |
3 |
16.5 |
16 |
15.5 |
15 |
| 2 |
15.5 |
15 |
14.5 |
14 |
| 1 |
14.5 |
14 |
13.5 |
13 |
|
Xét nghiệm
|
307 |
3 |
21 |
20.5 |
20 |
19.5 |
| 2 |
20 |
19.5 |
19 |
18.5 |
| 1 |
19 |
18.5 |
18 |
17.5 |
| Vật lý trị liệu |
308 |
3 |
18.5 |
18 |
17.5 |
17 |
| 2 |
17.5 |
17 |
16.5 |
16 |
| 1 |
16.5 |
16 |
15.5 |
15 |
| Kỹ thuật hình ảnh |
309 |
3 |
19.5 |
19 |
18.5 |
18 |
| 2 |
18.5 |
18 |
17.5 |
17 |
| 1 |
17.5 |
17 |
16.5 |
16 |
| Kỹ thuật phục hình răng |
310 |
3 |
19.5 |
19 |
18.5 |
18 |
| 2 |
18.5 |
18 |
17.5 |
17 |
| 1 |
17.5 |
17 |
16.5 |
16 |
| Hộ sinh |
311 |
3 |
18 |
17.5 |
17 |
16 |
| 2 |
17 |
16.5 |
16 |
15 |
| 1 |
16 |
15.5 |
15 |
14.5 |
| Gây mê hồi sức |
312 |
3 |
19 |
18.5 |
18 |
17.5 |
| 2 |
18 |
17.5 |
17 |
16.5 |
| 1 |
17 |
16.5 |
16 |
15.5 |
| Bác sĩ y học dự phòng |
315 |
3 |
17 |
16.5 |
16 |
15.5 |
| 2 |
16 |
15.5 |
15 |
14.5 |
| 1 |
15 |
14.5 |
14 |
13.5 |
Điểm chuẩn ĐH Thể dục thể thao TP HCM
| Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
| |
| Điền kinh |
901 |
18.0 |
|
| Thể dục |
902 |
18.0 |
|
| Bơi lội |
903 |
16.0 |
|
| Bóng đá |
904 |
17.0 |
|
| Cầu lông |
905 |
16.5 |
|
| Bóng rổ |
906 |
18.0 |
|
| Bóng bàn |
907 |
15.5 |
|
| Bóng chuyền |
908 |
18.0 |
|
| Cờ vua |
910 |
15.5 |
|
| Võ |
911 |
18.0 |
|
| Vật-judo |
912 |
17.5 |
|
| Bắn sung |
913 |
16.0 |
|
| Quần vợt |
914 |
16.5 |
|
| Múa khiêu vũ |
915 |
18.5 |
|
Điểm chuẩn ĐH An Giang
| Các ngành |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu NV1 |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
| Hệ đại học |
1800 |
|
685 |
| Sư phạm Toán |
101 |
A |
50 |
13.5 |
|
| Sư phạm Vật lý |
102 |
A |
40 |
13.0 |
30 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
105 |
A, B |
50 |
13/14 |
50 |
| Sư phạm Tin học |
106 |
A |
40 |
13.0 |
40 |
| Sư phạm Hóa học |
201 |
A |
40 |
13.0 |
25 |
| Sư phạm Sinh Kỹ thuật Nông Nghiệp |
301 |
B |
40 |
14.0 |
30 |
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
C |
50 |
15.0 |
|
| Sư phạm Lịch sử |
602 |
C |
40 |
14.0 |
|
| Sư phạm Địa lý |
603 |
C |
40 |
14.0 |
|
| Sư phạm Giáo dục chính trị |
604 |
C |
40 |
14.0 |
15 |
| Sư phạm Tiếng Anh |
701 |
D1 |
60 |
17.0 |
40 |
| Sư phạm Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
150 |
13.0 |
130 |
| Tài chính doanh nghiệp |
401 |
A, D1 |
50 |
13.0 |
|
| Kế toán doanh nghiệp |
402 |
A, D1 |
100 |
14.0 |
|
| Kinh tế đối ngoại |
405 |
A, D1 |
50 |
13.0 |
|
| Quản trị kinh doanh |
407 |
A, D1 |
150 |
14.0 |
|
| Tài chính Ngân hàng |
408 |
A, D1 |
150 |
15.0 |
|
| Nuôi trồng thủy sản |
304 |
B |
90 |
14.0 |
70 |
| Chăn nuôi |
305 |
B |
50 |
14.0 |
45 |
| Trồng trọt |
306 |
B |
50 |
14.0 |
30 |
| Phát triển nông thôn |
404 |
A, B |
50 |
13/14 |
20 |
| Tin học |
103 |
A, D1 |
100 |
13.0 |
60 |
| Công nghệ thực phẩm |
202 |
A |
90 |
13.0 |
|
| Công nghệ sinh học |
302 |
B |
90 |
14.0 |
40 |
| Kỹ thuật môi trường |
310 |
A |
50 |
13.0 |
20 |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
605 |
A, D1 |
50 |
13.0 |
|
| Tiếng Anh |
702 |
D1 |
40 |
17.0 |
40 |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: |
460 |
|
150 |
| Sư phạm Tiếng anh |
C71 |
D1 |
80 |
13.0 |
60 |
| Giáo dục Tiểu học |
C75 |
A, C, D1 |
100 |
11/12 |
|
| Sư phạm Mầm non |
C76 |
M |
200 |
10.0 |
30 |
| Sư phạm Tin học |
C77 |
A, D1 |
80 |
10.0 |
60 |
| |
Tổng |
|
2260 |
|
835 |
Hải Duyên