Thứ ba, 11/8/2009, 20:36 GMT+7

Gần 4.000 chỉ tiêu NV2 ĐH Nha Trang, Mở TP HCM

ĐH Nha Trang, Mở TP HCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 cho tất cả các ngành và gần 4.000 chỉ tiêu xét nguyện vọng 2 đối với hệ ĐH và CĐ.

Đối với phân hiệu ĐH Nha Trang ở Kiên Giang điểm chuẩn nguyện vọng 1 ngành Kế toán (401) lấy điểm chuẩn khối A, D là 13. Đối với trình độ cao đẳng tai Nha Trang điểm chuẩn khối A, D là 11.5; khối B là 12.5. Tại Phân hiệu Kiên Giang điểm chuẩn bằng điểm sàn cao đẳng theo khối.

Nguyện vọng 2 hệ đại học tại phân hiệu Kiên Giang xét 3 ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ thực phẩm (201) khối A, B, Kế toán (401), khối A, D, Nuôi trồng thủy sản (301), khối B điểm chuẩn bằng điểm sàn đại học theo khối. Số lượng tuyển mỗi ngành là 80.

Tại Nha Trang không xét tuyển nguyện vọng 2 đối với hệ cao đẳng, phân hiệu Kiên Giang: điểm chuẩn bằng sàn cao đẳng.

Dưới đây là điểm chuẩn chỉ tiêu chi tiết nguyện vọng 1, 2 hệ đại học tại Nha Trang

Tên ngành, nhóm ngành Mã ngành Khối thi

Điểm chuẩn

NV1

Điểm xét NV2 Số lượng tuyển
Nhóm ngành Khai thác hàng hải 101 A 13.0 13.0 100
Nhóm ngành Cơ khí 102 150
Ngành Công nghệ cơ - điện tử 104 50
Ngành Công nghệ KT điện - điện tử 105 50
Ngành Công nghệ KT xây dựng 109 50
Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản 301 B 14.0 14.0 150
Ngành Tiếng Anh 751 D1 13.0 13.0 80
Ngành Công nghệ thông tin 103 A, D1 13.5 13.5 100
Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm 201 A 13.0 13.0 100
B 14.0
Ngành Công nghệ KT môi trường 110 A 13.0 13.0 50 (khối A)
B 14.0
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh 401 A, D1, D3 14.0 14.0 200

Điểm chuẩn nguyện vọng 1, điểm xét tuyển nguyện vọng 2 ĐH Mở TP HCM

Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Điểm trúng tuyển NV1 Điểm xét tuyển NV2
Hệ đại học 2.000 chỉ tiêu
Tin học 101 A 14,0 15,0
D1 14,0
Xây dựng 102 A 14,0 15,0
Công nghiệp 103 A 14,0
Công nghệ sinh học

301

A 15,0 16,0
B 15,0
Quản trị kinh doanh 401 A 15,5 16,5
D1 15,5
Kinh tế 402 A 15,0 16,0
D1 15,0
Tài chính ngân hàng 403 A 16,0 17.0
D1 16,0
Kế toán 404 A 15,0 16,0
D1 15,0
Hệ thống thông tin kinh tế

405

A 14,0 15,0
D1 14,0
Đông Nam Á học 501 C 14,0 15.0
D1 14,0
Xã hội học 601 C 14,0

14.5

D1 14,0
Công tác xã hội 602 C 14,0
D1 14,0
Tiếng Anh 701 D1 14,0 15.0
Tiếng Trung 704 D1 14,0

14,5

D4 14,0
Tiếng Nhật 705 D1 14,0
D4 14,0
D6 14,0
Hệ cao đẳng 500 chỉ tiêu
Cao đẳng tin học C65 A 11,0 11.0
D1 11,0
Cao đẳng quản trị kinh doanh C66 A 12,5 12.5
D1 12,5
Cao đẳng tài chính -ngân hàng C67 A 13,0 13.0
D1 13,0
Cao đẳng kế toán C68 A 12,0 12.0
D1 12,0
Cao đẳng công tác xã hội C69 C 11,0 11.0
D1 11,0
Cao đẳng tiếng Anh C70 D1 11,0 11.0

Hải Duyên

Link Site
 
 
 
 
 
 
Lien he quang cao