|
Hơn 800 chỉ tiêu NV2 ĐH SP Kỹ thuật TP HCM
Trưa nay ĐH Sư phạm kỹ thuật TP HCM vừa công bố điểm chuẩn và hơn 800 chỉ tiêu NV2 cho cả hai hệ ĐH và CĐ. Điểm trúng tuyển của hệ ĐH là 14 và CĐ là 10 điểm. > Gần 1.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Marketing
Điểm chuẩn nguyện vọng 1 hệ đại học:
Ở hệ đại học, ngành Thiết kế thời trang (303) điểm môn vẽ trang trí màu nước, ngành tiếng Anh (701) điểm môn tiếng Anh tính hệ số 2.
| STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
| 1. |
Kỹ thuật điện - điện tử |
101 |
17 |
| 2. |
Điện công nghiệp |
102 |
15 |
| 3. |
Cơ khí chế tạo máy |
103 |
17 |
| 4. |
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14 |
| 5. |
Cơ điện tử |
105 |
18,5 |
| 6. |
Công nghệ tự động |
106 |
15 |
| 7. |
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14 |
| 8. |
Thiết kế máy |
108 |
14 |
| 9. |
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) |
109 |
15,5 |
| 10. |
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh |
110 |
14 |
| 11. |
Kỹ thuật In |
111 |
14 |
| 12. |
Công nghệ thông tin |
112 |
17,5 |
| 13. |
Công nghệ may |
113 |
14 |
| 14. |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
16,5 |
| 15. |
Công nghệ môi trường |
115 |
14 |
| 16. |
Công nghệ Điện tử viễn thông |
116 |
17 |
| 17. |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
117 |
14 |
| 18. |
Công nghệ điện tự động |
118 |
14 |
| 19. |
Quản lý công nghiệp |
119 |
14 |
| 20. |
Công nghệ thực phẩm |
200 |
16,5 |
| 21. |
Kế toán |
201 |
16 |
| 22. |
Kỹ thuật nữ công (khối A) |
301 |
14 |
| 23. |
Kỹ thuật nữ công (khối B) |
301 |
15,5 |
| 24. |
Thiết kế thời trang |
303 |
22,5 |
| 25. |
Tiếng Anh |
701 |
20 |
| 26. |
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử |
901 |
14 |
| 27. |
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14 |
| 28. |
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14 |
| 29. |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14 |
| 30. |
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14 |
| 31. |
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14 |
| 32. |
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14 |
| 33. |
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14 |
Chỉ tiêu điểm chuẩn nguyện vọng 2 hệ đại học:
| TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1 |
Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
14,5 |
63 |
| 2 |
Cơ tin kỹ thuật |
107 |
14,5 |
40 |
| 3 |
Thiết kế máy |
108 |
14,5 |
40 |
| 4 |
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh |
110 |
14,5 |
13 |
| 5 |
Công nghệ may |
113 |
14,5 |
37 |
| 6 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
117 |
14,5 |
25 |
| 7 |
Quản lý công nghiệp |
119 |
14,5 |
14 |
| 8 |
Kỹ thuật nữ công (khối A) |
301 |
14,5 |
22 |
| Kỹ thuật nữ công (khối B) |
16 |
| 9 |
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử |
901 |
14,5 |
37 |
| 10 |
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp |
902 |
14,5 |
46 |
| 11 |
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy |
903 |
14,5 |
46 |
| 12 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
904 |
14,5 |
49 |
| 13 |
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử |
905 |
14,5 |
49 |
| 14 |
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực |
909 |
14,5 |
47 |
| 15 |
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh |
910 |
14,5 |
47 |
| 16 |
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin |
912 |
14,5 |
45 |
Điểm chuẩn, chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ cao đẳng:
| Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm xét tuyển NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
| Kỹ thuật điện - điện tử |
C65 |
10 |
10 |
35 |
| Điện công nghiệp |
C66 |
10 |
10 |
52 |
| Cơ khí chế tạo máy |
C67 |
10 |
10 |
45 |
| Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) |
C68 |
10 |
10 |
41 |
| Công nghệ may |
C69 |
10 |
10 |
54 |
Điểm xét tuyển các ngành theo chương trình chất lượng cao.
| STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét tuyển |
| 1. |
Kỹ thuật điện - điện tử |
101 |
17 |
| 2. |
Điện công nghiệp |
102 |
15 |
| 3. |
Cơ khí chế tạo máy |
103 |
17 |
| 4. |
Cơ điện tử |
105 |
18,5 |
| 5. |
Công nghệ tự động |
106 |
15 |
| 6. |
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) |
109 |
15,5 |
| 7. |
Công nghệ thông tin |
112 |
17,5 |
| 8. |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
114 |
16,5 |
Hải Duyên
|