Ngày 15/8, ĐH Cảnh sát nhân dân, Công đoàn, Thương mại, An Giang, Tây Bắc, Thủy sản, Công nghiệp Hà Nội, Tài chính Kế toán, Y Hà Nội công bố điểm thi và chỉ tiêu xét tuyển NV2. Một số trường tại TP HCM như Kiến trúc, Luật, Sư phạm Kỹ thuật cũng công bố chỉ tiêu xét tuyển NV2.
> Vào đây để tra cứu điểm thi và điểm chuẩn
| Trường |
Khối |
Điểm |
Ghi chú |
|
|
| ĐH Kiến trúc TP HCM |
|
|
NV2 |
| Ngành 101-102 |
V |
|
|
| - Học tại TP HCM |
|
19 |
|
| - Học tại Vĩnh Long |
|
15 |
Xét NV 2 |
| Ngành 103-104 |
A |
|
|
| - Học tại TP HCM |
|
18 |
|
| - Học tại Vĩnh Long |
|
15 |
Xét NV2 |
| Ngành 801 |
H |
22 |
|
|
|
| ĐH Luật TP HCM |
|
|
|
| Luật Dân sự, Hình sự, Hành chính và Quốc tế |
A |
17,5 |
19,5 |
| C |
16,5 |
|
| D1 |
17,5 |
19,5 |
| Luật Thương mại |
A |
20 |
|
| C |
19 |
|
| D1 |
19 |
|
|
|
| ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM |
|
|
NV2 |
|
|
A, V, D |
|
|
| Kỹ thuật Điện - Điện tử |
|
18 |
|
| Điện công nghiệp |
|
15 |
17 |
| Cơ khí chế tạo máy |
|
18 |
|
| Kỹ thuật công nghiệp |
|
15 |
17 |
| Cơ điện tử |
|
19 |
|
| Công nghệ tự động |
|
16 |
|
| Cơ tin kỹ thuật |
|
15,5 |
17 |
| Thiết kế máy |
|
15 |
17 |
| Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
|
16 |
|
| Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh |
|
15 |
17 |
| Kỹ thuật in |
|
15 |
16 |
| Công nghệ thông tin |
|
17,5 |
|
| Công nghệ may |
|
15 |
16 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
19,5 |
|
| Công nghệ môi trường |
|
15 |
17 |
| Công nghệ Điện tử Viễn thông |
|
17 |
|
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính |
|
17 |
18 |
| Công nghệ điện tự động |
|
17 |
18 |
| Quản lý công nghiệp |
|
15 |
16 |
| Công nghệ thực phẩm |
|
17,5 |
|
| Kỹ thuật nữ công |
|
15 |
16 |
| Thiết kế thời trang |
|
20 |
|
| Tiếng Anh |
|
15 |
17 |
|
|
K (3/7) |
|
|
| Kỹ thuật Điện - Điện tử |
|
19 |
|
| Điện công nghiệp |
|
20 |
|
| Cơ khí chế tạo máy |
|
19,5 |
|
| Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
|
16,5 |
|
| Công nghệ may |
|
13,5 |
|
| Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
|
12 |
|
| ĐH chuyển tiếp |
|
|
|
| Kỹ thuật Điện - Điện tử |
|
10,5 |
|
| Điện công nghiệp |
|
14 |
|
| Cơ khí chế tạo máy |
|
14 |
|
| Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
|
10 |
|
| Công nghệ may |
|
10 |
|
| Các ngành trình độ Cao đẳng |
A |
|
|
| Kỹ thuật Điện - Điện tử |
|
10 |
|
| Điện công nghiệp |
|
10 |
|
| Cơ khí chế tạo máy |
|
10 |
|
| Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) |
|
10 |
|
| Công nghệ may |
|
10 |
|
|
|
| ĐH Quốc tế (thuộc ĐH Quốc gia TP HCM) |
|
|
NV2 |
| Công nghệ thông tin |
A |
15,5 |
16 |
| Điện tử viễn thông |
A |
15,5 |
16 |
| Công nghệ sinh học |
A |
16,5 |
17 |
| B |
17 |
17,5 |
| Quản trị kinh doanh |
A |
17 |
17,5 |
| D1 |
17,5 |
18 |
| Các ngành liên kết đào tạo với ĐH Nottingham, West of English, Auckland, University Of Technology: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh. |
A |
13,5 |
14 |
| Ngành Công nghệ sinh học Trường Nottingham |
A |
13,5 |
|
| B |
14,5 |
|
|
|
| ĐH Cảnh sát Nhân dân |
|
|
|
| 504 |
A |
22 |
|
| 504 |
C |
17 |
|
| 504 |
D1 |
21 |
|
|
|
| ĐH Công đoàn |
|
|
NV2 |
| Bảo hộ lao động |
A |
15 |
17 điểm |
| Quản trị Kinh doanh |
A |
16 |
|
| D1 |
17,5 |
|
| Kế toán |
A |
18 |
|
| D1 |
18,5 |
|
| Tài chính – Ngân hàng |
A |
18 |
|
| D1 |
19 |
|
| Xã hội học |
C |
17,5 |
19 điểm |
| Công tác xã hội |
C |
18,5 |
|
| ĐH Công đoàn dành 60 chỉ tiêu NV2 cho ngành: Bảo hộ lao động (30) Xã hội học (30). |
|
|
| Đại học Thương mại |
|
|
NV2 (*) |
| Kinh tế Thương mại |
401 |
21,5 |
|
| Kế toán - Tài chính DN |
402 |
21,5 |
|
| Quản trị DN Khách sạn, Du lịch |
403 |
17,5 |
19,5 |
| Quản trị DN Thương mại |
404 |
19 |
|
| Thương mại Quốc tế |
405 |
18 |
20 |
| Marketing Thương mại |
406 |
17,5 |
19,5 |
| Thương mại điện tử |
407 |
18,5 |
20,5 |
| (*) Chỉ tiêu NV2 của các ngành 403, 404, 405 là 80 chỉ tiêu mỗi ngành. Riêng ngành 407 có 160 chỉ tiêu. |
|
|
| ĐH Y Hà Nội |
|
|
|
| Bác sỹ đa khoa (301) |
|
23,5 |
|
| Bác sỹ Y học cổ truyền (302) |
|
22,5 |
|
| Bác sỹ Răng Hàm Mặt (303) |
|
25,5 |
|
| Bác sỹ Y học dự phòng (304) |
|
21 |
|
| Cử nhân Điều dưỡng (305) |
|
20 |
|
| Cử nhân Kỹ thuật Y học (306) |
|
20,5 |
|
| Cử nhân Y tế Công cộng (307) |
|
22,5 |
|
|
|
| ĐH Tây Bắc |
|
|
|
| Sư phạm Toán |
A |
14,5 |
|
| Sư phạm Tin |
A |
13 |
|
| Sư phạm Vật lý |
A |
13,5 |
|
| Sư phạm Hoá học |
A |
14,5 |
|
| Sư phạm Sinh học |
B |
15 |
|
| Lâm Sinh |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| Chăn nuôi |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| Bảo vệ Thực vật |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| Nông học |
A |
13 |
|
| B |
14 |
|
| Kế toán |
A |
13 |
|
| Sư phạm Ngữ văn |
C |
16 |
|
| Sư phạm Lịch sử |
C |
16 |
|
| Sư phạm Địa lý |
C |
16,5 |
|
| Sư phạm Giáo dục chính trị |
C |
14 |
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
14 |
|
| Sư phạm Giáo dục Tiểu học |
A |
13 |
|
| C |
14 |
|
| Sư phạm Mầm non |
M |
12,5 |
|
| Sư phạm Toán - Lý |
A |
13 |
|
| Sư phạm Văn - GD Công dân |
C |
14 |
|
|
|
| Học viện Tài chính |
|
|
|
| Tài chính Ngân hàng |
|
23,5 |
|
| Kế toán |
|
23 |
|
| Quản trị kinh doanh |
|
23,5 |
|
| Hệ thống thông tin |
|
23 |
|
|
|
| ĐH Công nghiệp Hà Nội |
|
|
NV2 (**) |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
A |
22 |
|
| Công nghệ Cơ điện tử |
A |
20,5 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
A |
21 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Điện |
A |
19 |
20 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
A |
19,5 |
20,5 |
| Khoa học máy tính |
A |
17,5 |
18,5 |
| Kế toán |
A |
18,5 |
19,5 |
| D1 |
19 |
|
| Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh |
A |
16 |
18 |
| Quản trị kinh doanh |
A |
17 |
|
| D1 |
18 |
|
| Công nghệ Hoá học |
A |
17 |
|
| Tiếng Anh |
D1 |
19,5 |
|
| (**) Chỉ tiêu NV2 một số ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện (23), Công nghệ kỹ thuật Điện tử (20), Khoa học máy tính (35), Kế toán (40), Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh (31) |
|
|
| ĐH An Giang |
|
|
|
| Khoa Sư phạm (610 chỉ tiêu) |
|
|
|
| Toán học |
101 |
15.5 |
5 |
| Vật lý |
102 |
15.5 |
5 |
| Hóa học |
201 |
16.0 |
0 |
| Sinh học |
301 |
15.5 |
20 |
| Ngữ văn |
601 |
17.0 |
10 |
| Lịch sử |
602 |
17.5 |
0 |
| Địa lý |
603 |
17.0 |
5 |
| Giáo dục Chính trị |
604 |
15.5 |
10 |
| Tiếng Anh |
701 |
22.5 |
0 |
| Giáo dục Tiểu học |
901 |
14.0 |
60 |
| Khoa Kinh tế & QTKD |
|
|
|
| Tài chính Doanh nghiệp |
401 |
13.0 |
40 |
| Kế toán Doanh nghiệp |
402 |
13.0 |
0 |
| Quản trị Kinh doanh |
407 |
13.0 |
40 |
| Kinh tế Đối ngoại |
405 |
13.0 |
40 |
| Khoa Nông nghiệp & TNTN |
|
|
|
| Phát triển Nông thôn |
404 |
13.0 |
40 |
| Nuôi trồng Thủy sản |
304 |
14.0 |
40 |
| Công nghệ Sinh học |
302 |
14.0 |
40 |
| Công nghệ Thực phẩm |
202 |
14.0 |
15 |
| Chăn nuôi |
305 |
14.0 |
60 |
| Trồng trọt |
306 |
14.0 |
50 |
| Khoa Kỹ thuật - CN - MT |
|
|
|
| Tin học |
103 |
13.0 |
60 |
| Kỹ thuật Môi trường |
310 |
13.0 |
50 |
| Khoa Văn hóa Nghệ thuật |
|
|
|
| Việt Nam học (văn hóa du lịch) |
605 |
14,5 |
10 |
| Nhóm ngành học |
|
|
|
| Toán –Tin học |
C65 |
13.0 |
10 |
| Vật lý – KTCN |
C66 |
13.0 |
10 |
| Hóa – Sinh |
C67 |
13.5 |
10 |
| Sinh – KTNN |
C68 |
13.0 |
5 |
| Sử – GDCD |
C69 |
15.0 |
0 |
| Văn – GDCD |
C70 |
15.0 |
5 |
| Sử – Địa |
C71 |
15.0 |
0 |
| Thể dục |
C74 |
19.0 |
20 |
| Giáo dục Tiểu học |
C75 |
14.0 |
0 |
| GV Mẫu giáo |
C76 |
13.0 |
20 |
| Hệ 12+2 Mẫu giáo |
T01 |
10.0 |
5 |
|
|
|
|
|
| Đại học Thủy sản Nha Trang |
|
|
NV2 |
| Nhóm ngành khai thác hàng hải |
A |
13 |
150 |
| Nhóm ngành cơ khí |
A |
13,5 |
300 |
| Công nghệ Cơ điện tử |
A |
13,5 |
100 |
| Công nghệ KT Điện - Điện tử |
A |
13,5 |
100 |
| Nhóm ngành công nghệ thực phẩm |
A |
13,5 |
300 |
| Nhóm ngành Kinh tế - QTKD |
A |
13,5 |
300 |
| D1 |
13,5 |
100 |
| Công nghệ Thông tin |
A |
14 |
100 |
| Tiếng Anh |
D1 |
14 |
50 |
| Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản |
B |
14,5 |
200 |
| Đại học đào tạo tại Kiên Giang |
A, D1 |
13 |
|
| B |
14 |
|
- Điểm xét tuyển NV2 bằng NV1 - NV2 chỉ xét tuyển đối với thí sinh Đồng bằng sông Cửu Long có kết quả thi đạt điểm sàn. - Với cả 2 NV, thí sinh Đồng bằng sông Cửu Long có mức chênh lệch giữa 2 khu vực kế tiếp là 1 điểm, giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 2 điểm. |
| Bậc Cao đẳng đào tạo tại Nha Trang, KonTum và Bắc Ninh |
A và D |
11,5 |
|
| B |
12,5 |
|
|
|
| ĐH Công nghiệp TP HCM |
|
|
NV2 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện |
|
17 |
17 (A) |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
|
17,5 |
17,5 (A) |
| Công nghệ Nhiệt lạnh |
|
16 |
16 (A) |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
|
18,5 |
|
| Khoa học máy tính |
|
16 |
16 (A) |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
17,5 |
17,5 (A) |
| Công nghệ May |
|
15 |
15 (A) |
| Công nghệ Hóa học |
|
17 |
17 (A) |
| Công nghệ thực phẩm |
|
17,5 |
|
| Công nghệ môi trường |
|
16 |
16 (A) |
| Quản trị kinh doanh |
|
16 |
16 (A,D1) |
| Kế toán |
|
16 |
16 (A,D1) |
| Anh văn (không nhân hệ số) |
|
17 |
|
| Điểm chuẩn chung cho NV1 hệ Cao đẳng |
|
10 |
|
| Tất cả các thí sinh có tổng điểm thi ĐH, Cao đẳng năm 2006 từ 10 trở lên có thể đăng ký NV2 hệ Cao đẳng của ĐH Công nghiệp TP HCM. |