Thứ tư, 14/9/2005, 08:26 GMT+7

Thêm nhiều trường thông báo điểm tuyển nguyện vọng 2

Sinh viên làm thủ tục nhập học. Ảnh: Tiền Phong

Chiều 14/9, ĐH Hàng hải, dân lập Đông Đô, Phân viện Báo chí tuyên truyền đã thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 2. Tại TP HCM, ĐH Sư phạm kỹ thuật, Khoa học tự nhiên, Nông lâm, dân lập Kỹ thuật công nghệ cũng vừa lên danh sách những tân sinh viên năm học mới.

Dưới đây là điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường Đại học Dân lập Đông Đô  Khối Điểm tuyển
Các ngành đào tạo đại học:    
- Công nghệ thông tin A  15
- Điện tử viễn thông A  15
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp A  15
- Công nghệ và môi trường A,B  15.5 (A); 16.5(B)
- Quản trị kinh doanh A,D1,2,3,4  15.5 (A); 16 (D1); 15.5(D2)
- Quản trị du lịch A,D1,2  15 (A); 14 (D1); 15 (D2)
- Tài chính - Tín dụng A  16
- Thông tin học C,D  15.5 (C); 14.5 (D)
- Quan hệ quốc tế C,D  16.5(C); 15 (D)
- Văn hoá du lịch C,D  16.5 (C); 14.5 (D)
- Tiếng Anh D1  17.5
- Tiếng Pháp D3  18.5
- Tiếng Trung D1,4  17
Ghi chú: Đối với ngành kiến trúc: trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh có kết quả thi thấp hơn không quá 2 điểm so với điểm chuẩn của trường mà thí sinh dự thi và điểm môn vẽ (chưa nhân hệ số) phải bằng hoặc lớn hơn 4 điểm
Phân viện Báo chí - Tuyên truyền  Khối  Điểm tuyển
  Xã hội học D1 21
  Triết học D1 20.5
  Chủ nghĩa xã hội khoa học C 20.5
  Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước C 21
ĐH Hùng Vương  Khối  Điểm tuyển
Hê Đại học    
Tin học A 19
SP Kỹ thuật NN - KTCN -KTGD A 17
  Quản trị kinh doanh A 20
  Kế toán doanh nghiệp A 22.5
  Trồng trọt B 16
  Nông lâm kết hợp B 17
  SP Tiếng Anh D1 25
ĐH Hàng Hải Khối   Điểm tuyển
Hệ đại học    
Điều khiển tàu biển A 22
Khai thác Máy tàu biển A 21.5
     
Hệ Cao đẳng    
Điều khiển tàu biển A 16.5
Khai thác Máy tàu biển A 16.5
Tin học A 16
Kinh tế Vận tải biển A 17
Quản trị Tài chính - Kế toàn A 18
Ghi chú: Điều kiện về thể lực của các ngành 101, 102, C65, C66 xem trong cuốn Những điều cần biết về tuyển sinh năm 2005. Các ngành 101, 102, C65, C66 không tuyển nữ. 
Hệ Tên trường Mức điểm Số lượng trúng tuyển
  ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM    
 

ĐH

Kỹ thuật Công nghiệp 21 35
  Cơ tin kỹ thuật 22 46
  Thiết kế máy 21 77
  Kỹ thuật in 18 49
  Công nghệ Môi trường 20,5 22 
  Kỹ thuật nữ công 16 38
 CĐ Kỹ thuật Điện - Điện tử 17 91
  Điện khí hoá – Cung cấp điện 14,5 97
  Cơ khí chế tạo máy 17 88
  Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) 16 85
  Công nghệ cắt may 14 108
  ĐH Nông lâm TP HCM    
 ĐH Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 17,5  
  Cơ khí Nông lâm 16,5  
  Chế biến lâm sản 16  
  Công nghệ giấy và bột giấy 16  
  Công nghệ thông tin 20  
  Công nghệ điện lạnh 18,5  
  Điểu khiển tự động 18,5  
  Phát triển nông thôn và khuyến nông 16,5  
  Kinh tế Nông lâm 17  
  Tài nguyên Môi trường 18,5  
  Chăn nuôi 18,5  
  Lâm nghiệp 17  
  Nuôi trồng thuỷ sản 19,5  
  Quản lý tài nguyên rừng (khối A) 18  
  Quản lý tài nguyên rừng (khối B) 18,5  
  Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 19  
  Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 18  
 CĐ Công nghệ thông tin 13  
  Quản lý đất đai 14,5  
  Cơ khí 12  
  Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 12  
  Nuôi trồng thuỷ sản 14,5  
  ĐH Khoa học Tự nhiên    
 ĐH Toán – Tin học 24,5  
  Vật lý 22  
  Hải dương học 18,5  
  Địa chất 18  
  Khoa học vật liệu 21,5  
  Sinh học 22  
 CĐ Tin học 14  
  ĐH Công nghiệp TP HCM    
  Công nghệ Kỹ thuật Điện 21  
  Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 22  
  Công nghệ nhiệt lạnh 20  
  Khoa học máy tính 20  
  Công nghệ may 18,5  
  Công nghệ hoá học 20,5  
  Quản trị kinh doanh 20  
  Kế toán 21  
  Anh văn 21  
  ĐH Dân lập kỹ thuật Công nghệ    
  Các ngành khối A, B 15  
  Các ngành khối C, D 14  

Việt Anh - Lương Nga

Link Site
 
 
 
 
 
 
Lien he quang cao