Giảm 10-40% cước dịch vụ viễn thông và Internet
 |
| Người sử dụng dịch vụ viễn thông thuận lợi hơn. |
Hôm nay, Bộ Bưu chính Viễn thông chính thức thông báo quyết định giảm 12 loại cước. Trong đó, cước điện thoại chiều đi quốc tế (IDD và IP) giảm bình quân từ 32% đến 38%. Cước điện thoại nội hạt cho truy nhập Internet được áp dụng 40 đồng/phút.
Mức cước mới sẽ đạt bình quân 0,9-1,1 USD/phút đối với IDD và 0,75 USD/phút với VoIP. Cước thông tin di động GSM trả sau được điều chỉnh từ 3 vùng xuống còn 2 vùng với giá thuê bao giảm 20%; cận vùng giảm 10%; cách vùng giảm 32% so với trước. Cước GSM trả sau và cước trả trước thuê bao ngày cũng giảm ít nhất 6%.
Đặc biệt, giá cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh, quốc tế được ban hành theo khung và giảm 15-40%. Việc này sẽ tạo quyền chủ động cho doanh nghiệp, do đó mức giảm thực tế còn có thể lớn hơn...
Theo ông Đặng Đình Lâm, Thứ trưởng Bộ Bưu chính viễn thông, đây là đợt giảm lớn nhất từ trước đến nay. Kể từ 1/4, mức cước dịch vụ viễn thông và Internet của VN đã bằng hoặc thấp hơn so với bình quân trong khu vực. Sau đợt này, Bộ sẽ theo dõi chặt chẽ sự phát triển của các doanh nghiệp để tiếp tục điều chỉnh giá cước theo hướng giảm dần. Ông Lâm cũng cho biết, trong năm 2003, Bộ sẽ nghiên cứu cho phép một số doanh nghiệp khai thác dịch vụ điện thoại qua Internet...
Mức cước áp dụng từ 1/4 chưa bao gồm VAT
1. Điện thoại quốc tế IDD
| |
Từ 1/1/2003 |
Từ 1/4/2003 |
| Vùng 1 |
1,3 USD/phút |
0,9 USD/phút |
| Vùng 2 |
1,4 USD/phút |
1,0 USD/phút |
| Vùng 3 |
1,5 USD/phút |
1,0 USD/phút |
| Vùng 4 |
1,7 USD/phút |
1,1 USD/phút |
2. Điện thoại quốc tế sử dụng giao thức IP
| Từ 1/1/2003 |
Từ 1/4/2003 |
| 1,2 USD/phút |
0,75 USD/phút |
3. Dịch vụ thông tin di động GSM trả sau
| |
Từ 1/11/2001 |
Từ 1/4/2003 |
| Hòa mạng |
545.454 đồng/thuê bao |
363.636-545.455 đồng |
| Thuê bao |
136.364 đồng/tháng |
109.091 đồng/tháng |
| Nội vùng |
1.636 đồng/phút |
1.636 đồng/phút |
| Cận vùng |
2.727 đồng/phút |
2.455 đồng/phút |
| Cách vùng |
3.727 đồng/phút |
2.455 đồng/phút |
4. Dịch vụ thông tin di động GSM trả trước
| |
Từ 1/11/2001 |
Từ 1/4/2003 |
| Nội vùng |
3.182 đồng/phút |
3.000 đồng/phút |
| Cận vùng |
4.545 đồng/phút |
3.818 đồng/phút |
| Cách vùng |
5.909 đồng/phút |
3.818 đồng/phút |
5. Thông tin di động GSM trả trước thuê bao ngày
| |
Từ 1/7/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| Thuê bao ngày |
2.727 đồng/phút |
2.455 đồng/phút |
| Nội vùng |
1.909 đồng/phút |
1.909 đồng/phút |
| Cận vùng |
3.182 đồng/phút |
2.818 đồng/phút |
| Cách vùng |
4.091 đồng/phút |
2.818 đồng/phút |
6. Cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh
| |
Từ 1/7/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| Vùng 6 |
151.610.000 đồng/tháng |
128.869.000-109.538.000 |
| Vùng 7 |
210.570.000 đồng/tháng |
134.765.000-168.456.000 |
7. Dịch vụ thuê kênh viễn thông liên tỉnh áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) thuê trong nước.
| |
Từ 1/2/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| Vùng 6 |
112.958.000 đồng/tháng |
96.014.000/tháng |
| Vùng 7 |
156.887.000 đồng/tháng |
128.647.000/tháng |
8. Dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
Ví dụ: Mức cước cho kênh tốc độ 2 Mb/s
| |
Từ 1/1/2003 |
Từ 1/4/2003 |
| Vùng 1 |
37.850 USD/tháng |
15.897-22.710 USD/tháng |
| Vùng 2 |
37.850 USD/tháng |
17.033-22.710 USD/tháng |
9. Dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet thuê để kết nối Internet quốc tế.
| |
Từ 1/7/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| |
|
Kết nối tại các cổng quốc tế |
Trạm cập bờ cáp quang hoặc trạm vệ tinh |
| Vùng 1 |
18.000 USD/tháng |
15.897 USD |
10.000 USD |
| Vùng 2 |
20.000 USD/tháng |
17.033 USD |
12.000 USD |
10. Dịch vụ truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng
| |
Từ 1/7/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| Cước viễn thông |
Đến 200 phút: 120 đồng/phút phút 201-1.000: 80 đồng/phút trên 1.000 phút: 40 đồng |
40 đồng/phút |
11. Dịch vụ cài đặt và thuê cổng kết nối trực tiếp Internet quốc tế của các IXP
| |
Từ 1/2/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| Cài đặt |
4.545.000 đồng/cổng |
4.545.000 đồng/cổng |
| VD: Cổng có tốc độ 2 Mb/s |
239.717.000 đồng/tháng |
191.774.000/tháng |
12. Dịch vụ cài đặt và thuê cổng kết nối trực tiếp Internet quốc tế áp dụng cho các khu công nghiệp phần mềm tập trung.
| |
Từ 1/2/2002 |
Từ 1/4/2003 |
| VD: Cổng có tốc độ 2 Mb/s |
156.600.000 đồng/cổng |
143.830.000 đồng/cổng |
Phong Lan