IVECO Stralis - ngôi nhà tiện nghi của các tài xế
Ca-bin xe tải đường dài là tổ ấm di động của những người lái xe. Ít ai nén nổi tò mò khi có cơ hội bước lên một buồng lái như vậy, nhất là khi họ được mời ghé thăm mẫu giành ngôi vua của dòng xe tải châu Âu năm qua - IVECO Stralis.
 |
 |
 |
| Ca-bin xe đủ cao và dài để lắp đặt đủ các tiện nghi cần thiết, nhà sản xuất đã không thay đổi kích thước buồng lái trong những lần cải tiến gần đây. Ở trên mặt bảng táp-lô trung tâm là giá để cốc, hộc để kính râm, còn ở bên phải là giỏ đựng tạp chí, giấy tờ. |
 |
 |
 |
| Dưới gầm giường là ngăn kéo đựng thực phẩm, khách hàng có thể trả thêm tiền để biến khoang này thành một chiếc tủ lạnh. Bằng vài thao tác đơn giản, trên mặt sàn ca-bin sẽ xuất hiện một chiếc bàn con rất tiện lợi. Ghế ngồi có thể gấp gọn lên phía trên giường ngủ. |
 |
 |
 |
| Những bậc thang được thiết kế phù hợp để lái xe có thể bước lên ca-bin dễ dàng. Hệ thống điện giúp lật khoang đầu xe một cách nhẹ nhàng trong giây phút, chỉ việc bấm nút khởi động mô-tơ theo lệnh lên hoặc xuống. Thậm chí trên diềm che nắng ở mép kính trước có cả những điểm bám tay để tài xế dễ trèo lên lau kính lái. |
 |
 |
 |
| Khi xe dừng, cụm cần gạt số có thể xoay ngược để mở thông lối qua lại giữa ghế lái và ghế phụ bên cạnh. Hệ thống cung cấp gió trên đầu xe giúp tiết kiệm nhiên liệu, thao tác kiểm tra tình trạng bộ lọc thật đơn giản. Được lắp động cơ Cursor 10 ( thế hệ mới), với tải trọng 40 tấn, Stralis "đốt" hết 35,8 lít/100 km, nhưng khi khoang hàng rỗng, chiếc xe chỉ tiêu thụ 22,7 lít/100 km. |
Thông số kỹ thuật cơ bản IVECO Stralis AS 440 S43 |
| Động cơ |
Cursor 10, 6 xi-lanh thẳng hàng |
Tổng dung tích xi-lanh (cc) |
10.300 |
| Công suất (mã lực/vòng/phút) |
430/1.570-2.100 |
| Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút) |
1.900/1.050-1.570 |
Khối lượng động cơ (kg) |
932 |
| Hộp số |
ZF AS-Tronic (Euro Tronic2), 12 cấp |
| Hệ thống phanh trước và sau |
Phanh đĩa, điều khiển điện |
| Lốp |
315/80 R22,5 (MichelinEnergy2) |
| Khối lượng xe(kg) |
7.250 |
| Tiêu thụ nhiên liệu trung bình ở vận tốc 83 km/h |
29 lít/100 km | |
Danh mục trang thiết bị cơ bản của xe gồm: khóa cửa trung tâm; hệ thống bôi trơn tập trung; gương điều chỉnh và sấy bằng điện; phin lọc nhiên liệu và nước có thiết bị hâm nóng; bình nhiên liệu 800 lít; ghế lái điều chỉnh bằng khí nén kèm hệ thống sưởi; điều hòa không khí với bộ điều khiển cầm tay; dàn CD 6 đĩa; hệ thống điện hâm nóng bình nhiên liệu; gạt nước đèn pha; 3 đèn vàng trên ca-bin; ống dẫn hơi bơm lốp và 2 bình cứu hỏa. Chỉ riêng trong tháng 11/2002, hãng IVECO sản xuất 9.000 đầu kéo loại này, những đơn đặt hàng lớn đã khiến lãnh đạo hãng quyết định tăng công suất của nhà máy đặt tại Madrid (Tây Ban Nha). Giá xuất xưởng của Stralis là 73.500 euro. |
Xuân Thu (Theo Auto AG, Fleet)