Thứ bảy, 7/5/2005, 06:03 GMT+7

Sacombak tiếp tục tăng lãi suất huy động VND

Ngày 7/5, Ngân hàng Sài gòn Thương Tín (Sacombank) chính thức áp dụng lãi suất huy động tiết kiệm mới đối với VND tại khu vực miền Tây, Trung, Đông Nam Bộ và địa bàn TP HCM. Mức lãi suất mới được áp dụng cho tất cả các hình thức trả lãi cuối kỳ, hàng tháng, quý cũng như trả lãi trước.

Theo đó, mức lãi suất tiết kiệm VND đối với hình thức trả lãi cuối kỳ tăng thêm so với lãi suất hiện đang áp dụng từ 0,01%/tháng đến 0,045%/tháng tùy vào kỳ hạn. Khu vực Tây Nam Bộ mức tăng lãi suất mạnh nhất là kỳ hạn 6 và 13 tháng, tăng 0,045%/tháng. Khu vực miền Trung và Đông Nam Bộ mức tăng lãi suất mạnh nhất là kỳ hạn 36 tháng, tăng 0,04%/tháng.

Cụ thể, lãi suất tiết kiệm VND áp dụng tại khu vực miền Tây Nam Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ kỳ hạn 1 tháng 0,525%/tháng; kỳ hạn 2 tháng 0,575%/tháng; 3 tháng: 0,65%/tháng; 6 tháng: 0,675%/tháng; 9 tháng: 0,705%/tháng; 13 tháng: 0,72%/tháng; 15 tháng: 0,725%/tháng; 18 tháng: 0,735%/tháng; 24 tháng: 0,75%/tháng.

Với khu vực TP HCM, lãi suất tiết kiệm huy động VND đối với hình thức trả lãi cuối kỳ tăng từ 0,01%/tháng đến 0,025%/tháng. Trong đó, mức tăng mạnh nhất là kỳ hạn 36 tháng, tăng 0,025 %/tháng; kỳ hạn 2, 9, 24 tháng đều tăng 0,02%/tháng. Cụ thể, lãi suất tiết kiệm VND đối với kỳ hạn 2 tháng: 0,565%/tháng; 3 tháng: 0,64%/tháng; 6 tháng: 0,66%/tháng; 9 tháng: 0,68%/tháng; 13 tháng: 0,705%/tháng; 15 tháng: 0,71%/tháng; 18 tháng: 0,72%/tháng; 24 tháng: 0,74%/tháng và kỳ hạn 36 tháng là 0,755%/tháng.

Đây là lần thứ 2 Sacombank tăng lãi suất tiết kiệm huy động VND kể từ đầu năm.

Nguyễn Thùy

 
Link Site

Tra cứu cổ phiếu

  • Diễn biến thị trường
  • HOSE
  • HNX

Thay đổi: -2.85-0.71%

Thay đổi từ đầu năm: 13.05%

Tổng KLGD: 45,757,977(cp)

Tổng GTGD: 792(tỷ)

Thay đổi: -1.33-2.16%

Thay đổi từ đầu năm: 2.5%

Tổng KLGD: 35,929,616(cp)

Tổng GTGD: 310(tỷ)

Detail
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
Vinaphone
Năm 2010 Năm 2010 Năm 2010
Năm 2009
 
 
 
 
Lien he quang cao