Những người giầu nhất hành tinh đang nghèo đi
 |
| Tỷ phú Allen, hiện có 25,2 tỷ USD. |
Bản xếp hạng 500 người giầu nhất thế giới thường niên 2002 của tạp chí Forbes vừa được công bố cho thấy, tài sản trung bình của các tỷ phú này là 3,1 tỷ USD, giảm 100 triệu so với năm 2001. Bill Gates vẫn yên vị ở vị trí số 1 bằng tổng tài sản 52,8 tỷ USD.
 |
| Tỷ phú Warren Buffett, tài sản 35 tỷ USD. |
So với năm 2001, tài sản của Gates giảm 5,9 tỷ USD. Thị trường công nghệ toàn cầu năm qua ế ẩm, cộng với vụ kiện độc quyền kéo dài đã khiến ông chủ Microsoft giảm tới 10% tài sản. Tuy nhiên, so với Warren Buffett, Chủ tịch tập đoàn Berkshire Hathaway (chuyên về quần áo, đồ gia dụng…) đứng thứ hai trong danh sách, thì tài sản của Gates vẫn nhiều hơn tới 18 tỷ USD.
Xếp hạng thứ ba là ông trùm bán lẻ thế giới người Đức Kao and Theo, sở hữu tập đoàn Aldi nổi tiếng khắp châu Âu. Trong vòng 1 năm qua, tài sản của ông này đã tăng từ 25 lên 26,8 tỷ USD, chiếm luôn vị trí thứ ba mà năm ngoái thuộc về người đồng sáng lập Microsoft với Gates, Paul Allen, quốc tịch Mỹ. Allen bị mất 5,2 tỷ USD cũng chủ yếu do thua lỗ của Microsoft trong Xbox và WindowsXP, bị đẩy xuống hạng thứ tư.
 |
| Ông chủ Oracle, đang có 23,5 tỷ USD. |
Đứng thứ năm, tỷ phú Lawrence Ellison, sáng lập viên tập đoàn Oracle cũng đang trong cảnh “mất tiền” như Gates và Allen, dù nhẹ hơn chút ít. Ông giảm tài sản từ 26 tỷ USD xuống còn 23,5 tỷ USD.
Chia sẻ thứ tự từ 6 đến 10 là các thành viên gia đình Sam Walton (Chủ tịch trước đây của tập đoàn bán lẻ Wal-mart). So với năm trước, tỷ phú người Ảrập Xêút Bin Talal Alsaud không còn nằm trong top-ten vì tài sản của ông giữ nguyên ở mức 20 tỷ USD, trong khi 5 người nhà Walton đều vượt lên trên mức này.
Như vậy, 9 trong số 10 người giầu nhất hành tinh năm 2002 mang quốc tịch Mỹ (tăng 1 so với năm ngoái).
Báo cáo của Forbes cũng chỉ rõ, 50% số tỷ phú đã giảm tài sản trong năm 2002. Số người có từ 1 tỷ USD trở lên cũng giảm từ 538 xuống còn 497.
Dưới đây là danh sách 20 người giàu nhất hành tinh năm 2002:
| TT |
Tên tỷ phú |
Tài sản (tỷ USD) |
Quốc tịch |
| 1 |
Gates, William H III |
53 |
Mỹ |
| 2 |
Buffett, Warren E |
35 |
Mỹ |
| 3 |
Albrecht, Karl & Theo |
27 |
Đức |
| 4 |
Allen, Paul G |
25 |
Mỹ |
| 5 |
Ellison, Lawrence J |
24 |
Mỹ |
| 6 |
Walton, Jim C |
21 |
Mỹ |
| 7 |
Walton, John T |
21 |
Mỹ |
| 8 |
Walton, Alice L |
21 |
Mỹ |
| 8 |
Walton, S Robson |
21 |
Mỹ |
| 10 |
Walton, Helen R |
20 |
Mỹ |
| 11 |
Alsaud, Prince Alwaleed Bin Talal |
20 |
Ảrập Xêút |
| 12 |
Quandt, Johanna & family |
18 |
Đức |
| 13 |
Bettencourt, Liliane |
15 |
Pháp |
| 13 |
Thomson, Kenneth & family |
15 |
Canada |
| 15 |
Ballmer, Steven A |
15 |
Mỹ |
| 16 |
Kamprad, Ingvar |
13 |
Thuỵ Điển |
| 17 |
Slim Helu, Carlos |
12 |
Mexico |
| 18 |
Dell, Michael S |
11 |
Mỹ |
| 19 |
Rausing, Kirsten & family |
11 |
Thuỵ Điển |
| 20 |
Kluge, John W |
11 |
Mỹ |
Kim Tinh (Theo Forbes)