Tỷ lệ 'chọi' vào các ĐH 2007
 |
| Lo lắng trước giờ thi. Ảnh: T.D. |
Năm nay, có hơn 1,8 triệu hồ sơ đăng ký dự thi. ĐH Huế, ĐH Thái Nguyên, ĐH Kinh tế TP HCM, ĐH Cần Thơ... đều nhận hơn 50.000 hồ sơ. Tỷ lệ 'chọi' của ĐH Công nghiệp Hà Nội là 19,3/1, ĐH Nông nghiệp 1 là 16,6/1...
> Tỷ lệ 'chọi" vào các ĐH, CĐ năm 2006
Ông Ngô Kim Khôi, Vụ phó Vụ ĐH & sau ĐH, Bộ GD&ĐT cho biết, đây chỉ là số liệu tổng hợp từ các Sở GD&ĐT chứ chưa bao gồm hồ sơ nộp tại các trường theo mã 99.
| STT |
Tên trường |
Mã |
Hồ sơ |
Chỉ tiêu |
| 1 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
4.900 |
| 2 |
Khoa Kinh tế |
QHE |
5.026 |
330 |
| 3 |
ĐH Ngoại ngữ |
QHF |
4.405 |
1.200 |
| 4 |
ĐH Công nghệ |
QHI |
3.386 |
560 |
| 5 |
Khoa Luật |
QHL |
2.025 |
280 |
| 6 |
Khoa Sư phạm |
QHS |
1.794 |
280 |
| 7 |
ĐH Khoa học Tự nhiên |
QHT |
5.178 |
1.060 |
| 8 |
ĐH Khoa học XH&NV |
QHX |
8.219 |
1.109 |
| 9 |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
|
12.290 |
| 10 |
ĐH Bách khoa |
QSB |
9.818 |
3.500 |
| 11 |
ĐH Công nghệ Thông tin |
QSC |
2.447 |
600 |
| 12 |
Khoa Kinh tế |
QSK |
8.984 |
1.600 |
| 13 |
ĐH Quốc tế |
QSQ |
2.132 |
500 |
| 14 |
ĐH Khoa học Tự nhiên |
QST |
13.808 |
3.440 |
| 15 |
ĐH Khoa học XH&NV |
QSX |
11.572 |
2.650 |
| 16 |
ĐH Đà Nẵng |
|
|
8.250 |
| 17 |
ĐH Ngoại ngữ |
DDF |
4.275 |
870 |
| 18 |
ĐH Bách khoa |
DDK |
12.062 |
2.610 |
| 17 |
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng (Kon Tum) |
DDP |
512 |
320 |
| 20 |
ĐH Kinh tế |
DDQ |
15.009 |
1.350 |
| 21 |
ĐH Sư phạm |
DDS |
12.368 |
1.450 |
| 22 |
CĐ Công nghệ |
DDC |
1.815 |
1.200 |
| 23 |
CĐ Công nghệ Thông tin |
DDI |
575 |
440 |
| 24 |
ĐH Huế |
|
|
6.490 |
| 25 |
Khoa GD Thể chất |
DHC |
1.301 |
120 |
| 26 |
ĐH Ngoại ngữ |
DHF |
2.980 |
680 |
| 27 |
ĐH Kinh tế |
DHK |
8.109 |
860 |
| 28 |
ĐH Nông lâm |
DHL |
9.738 |
1.200 |
| 29 |
ĐH Nghệ thuật |
DHN |
1.548 |
220 |
| 30 |
ĐH Sư phạm |
DHS |
12.031 |
1.270 |
| 31 |
ĐH Khoa học |
DHT |
10.380 |
1.540 |
| 32 |
ĐH Y |
DHY |
7.011 |
600 |
| 33 |
ĐH Thái Nguyên |
|
|
9.300 |
| 34 |
ĐH Kinh tế & QTKD |
DTE |
6.918 |
600 |
| 35 |
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp |
DTK |
11.115 |
1.700 |
| 36 |
ĐH Nông lâm |
DTN |
6.225 |
1.240 |
| 37 |
Khoa CNTT |
DTC |
1.706 |
400 |
| 38 |
ĐH Sư phạm |
TNS |
21.483 |
1.960 |
| 39 |
ĐH Y khoa |
TNY |
7.420 |
550 |
| 40 |
Khoa Khoa học TN&XH |
TNZ |
1.183 |
600 |
| 41 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật |
DTU |
462 |
2.250 |
| 42 |
ĐH An Giang |
TAG |
15.053 |
|
| 43 |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
BKA |
12.076 |
6.370 |
| 44 |
ĐH Bạc Liêu |
DBL |
1.062 |
1.100 |
| 45 |
ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu |
DBV |
855 |
1.000 |
| 46 |
ĐH Cần Thơ |
TCT |
64.911 |
5.800 |
| 47 |
ĐH Chu Văn An |
DCA |
856 |
950 |
| 48 |
ĐH Công Đoàn |
LDA |
12.852 |
1.100 |
| 49 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
DCN |
36.674 |
1.900 |
| 50 |
ĐH Công nghiệp TP HCM |
HUI |
47.153 |
4.400 |
| 51 |
ĐH Điện lực |
DDL |
7.117 |
|
| 52 |
ĐH Đà Lạt |
TDL |
17.114 |
3.300 |
| 53 |
ĐH Giao thông Vận tải (CS1) |
GHA |
10.184 |
2.670 |
| 54 |
ĐH Giao thông Vận tải (CS2) |
GSA |
1.733 |
800 |
| 55 |
ĐH Giao thông Vận tải TPHCM |
GTS |
11.814 |
2.120 |
| 56 |
ĐH Hà Nội |
NHF |
6.364 |
1.500 |
| 57 |
ĐH Hồng Đức |
HDT |
10.670 |
2.370 |
| 58 |
ĐH Hàng hải |
HHA |
15.176 |
2.690 |
| 59 |
ĐH Hùng Vương |
THV |
4.768 |
800 |
| 60 |
ĐH Kinh doanh - Công nghệ |
DQK |
21.019 |
2.070 |
| 61 |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
KHA |
24.556 |
4.000 |
| 62 |
ĐH Kinh tế TP HCM |
KSA |
50.042 |
5.000 |
| 63 |
ĐH Kiến trúc Hà Nội |
KTA |
4.249 |
1.200 |
| 64 |
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng |
KTD |
780 |
500 |
| 65 |
ĐH Kiến trúc TP HCM |
KTS |
8.052 |
1.050 |
| 66 |
ĐH Lao động - Xã hội (CS2) |
DLS |
138 |
600 |
| 67 |
ĐH Lao động - Xã hội (CS1) |
DLX |
7.228 |
1.200 |
| 68 |
ĐH Lâm nghiệp |
LNH |
7.291 |
1.150 |
| 69 |
ĐH Luật Hà Nội |
LPH |
13.771 |
1.430 |
| 70 |
ĐH Luật TP HCM |
LPS |
12.172 |
1.100 |
| 71 |
ĐH Mở Bán công TP HCM |
MBS |
24.482 |
3.600 |
| 72 |
Viện ĐH Mở Hà Nội |
MHN |
17.138 |
2.800 |
| 73 |
ĐH Mỏ - Địa chất |
MDA |
12.585 |
2.530 |
| 74 |
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
MTC |
2.192 |
350 |
| 75 |
ĐH Mỹ thuật Hà Nôi |
MTH |
6 |
75 |
| 76 |
ĐH Mỹ thuật TP HCM |
MTS |
33 |
120 |
| 77 |
HV Ngân hàng |
NHH |
12.914 |
2.570 |
| 78 |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
NHS |
11.267 |
1.700 |
| 79 |
ĐH Nha Trang (CS2) |
TSB |
2.474 |
2.650 |
| 80 |
ĐH Nha Trang (CS1) |
TSN |
10.108 |
| 81 |
ĐH Nha Trang (CS3) |
TSS |
153 |
| 82 |
ĐH Nông lâm TP HCM |
NLS |
51.550 |
|
| 83 |
ĐH Nông nghiệp 1 |
NNH |
47.084 |
2.900 |
| 84 |
ĐH Ngoại thương (CS1) |
NTH |
8.713 |
2.800 |
| 85 |
ĐH Ngoại thương (CS2) |
NTS |
2.913 |
| 86 |
ĐH Quảng Bình |
DQB |
6.377 |
2.010 |
| 87 |
ĐH Quang Trung |
DQT |
966 |
1.300 |
| 88 |
ĐH Quy Nhơn |
DQN |
25.856 |
3.500 |
| 89 |
ĐH Sân khấu Điện ảnh |
SKD |
1.895 |
220 |
| 90 |
ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
SPD |
12.061 |
2.800 |
| 91 |
ĐH Sư phạm Hà Nội |
SPH |
13.455 |
2.200 |
| 92 |
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
SP2 |
10.169 |
1.600 |
| 93 |
ĐH Sư phạm TP HCM |
SPS |
21.856 |
2.250 |
| 94 |
ĐH SP Kỹ thuật Hưng Yên |
SKH |
2.220 |
1.550 |
| 95 |
ĐH SP Kỹ thuật Nam Định |
SKN |
893 |
1.100 |
| 96 |
ĐH SP Kỹ thuật TP HCM |
SPK |
13.911 |
3.200 |
| 97 |
ĐH SP Kỹ thuật Vinh |
SKV |
2.323 |
1.450 |
| 98 |
ĐH SP Nghệ thuật TW |
GNT |
4.284 |
800 |
| 99 |
ĐH SP TDTT TP HCM |
STS |
3.344 |
630 |
| 100 |
ĐH SP TDTT Hà Tây |
TDH |
7.491 |
750 |
| 101 |
ĐH Thể dục Thể thao (CS1) |
TDB |
5.741 |
800 |
| 102 |
ĐH Thể dục Thể thao (CS2) |
TDD |
1.829 |
200 |
| 103 |
ĐH Thể dục Thể thao 2 |
TDS |
4.114 |
400 |
| 104 |
ĐH Tây Bắc |
TTB |
17.656 |
1.930 |
| 105 |
ĐH Tây Đô |
DTD |
1.958 |
1.350 |
| 106 |
ĐH Tây Nguyên |
TTN |
22.142 |
2.150 |
| 107 |
ĐH Tiền Giang |
TTG |
5.980 |
|
| 108 |
ĐH Thủy lợi (CS1) |
TLA |
6.415 |
1.455 |
| 109 |
ĐH Thủy lợi (CS2) |
TLS |
625 |
395 |
| 110 |
ĐH Thương mại |
TMA |
29.296 |
2.970 |
| 111 |
ĐH Trà Vinh |
DVT |
4.863 |
1.400 |
| 112 |
ĐH Văn hóa Hà Nội |
VHH |
6.572 |
800 |
| 113 |
ĐH Văn hóa TP HCM |
VHS |
3.088 |
800 |
| 114 |
ĐH VH – NT Quân đội (CS1) |
ZNH |
380 |
|
| 115 |
ĐH VH – NT Quân đội (CS2) |
ZNS |
183 |
|
| 116 |
Nhạc viện TP HCM |
NVS |
17 |
250 |
| 117 |
ĐH Vinh |
TDV |
13.043 |
3.300 |
| 118 |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
XDA |
9.681 |
3.100 |
| 119 |
ĐH Dược Hà Nội |
DKH |
2.517 |
500 |
| 120 |
ĐH Điều dưỡng Nam Định |
YDD |
3.459 |
500 |
| 121 |
ĐH Y Hà Nội |
YHB |
10.461 |
800 |
| 122 |
ĐH Y Hải Phòng |
YPB |
7.053 |
500 |
| 123 |
ĐH Y Thái Bình |
YTB |
8.799 |
500 |
| 124 |
ĐH Y Dược Cần Thơ |
YCT |
9.607 |
420 |
| 125 |
ĐH Y Dược TP HCM |
YDS |
27.350 |
1.100 |
| 126 |
ĐH Y tế Công cộng |
YTC |
2.407 |
120 |
| 127 |
TT ĐT và Bồi dưỡng CBYT |
TYS |
1.086 |
120 |
| 128 |
ĐH DL Bình Dương |
DBD |
2.449 |
1.700 |
| 129 |
ĐH DL Công nghệ Sài Gòn |
DSG |
761 |
1.500 |
| 130 |
ĐH DL Cửu Long |
DCL |
1.583 |
1.700 |
| 131 |
ĐH DL Đông Đô |
DDD |
693 |
1.100 |
| 132 |
ĐH DL Duy Tân |
DDT |
987 |
1.850 |
| 133 |
ĐH DL Hồng Bàng |
DHB |
3.169 |
2.300 |
| 134 |
ĐH DL Hải Phòng |
DHP |
983 |
1.950 |
| 135 |
ĐH Tư thục Hoa Sen |
DTH |
10.074 |
1.550 |
| 136 |
ĐH DL Hùng Vương |
DHV |
1.975 |
1.100 |
| 137 |
ĐH DL Kỹ thuật – CN THCM |
DKC |
10.395 |
1.870 |
| 138 |
ĐH DL Lạc Hồng |
DLH |
3.098 |
1.700 |
| 139 |
ĐH DL Lương Thế Vinh |
DTV |
421 |
1.630 |
| 140 |
ĐH Bán công Marketing |
DMS |
9.436 |
1.594 |
| 141 |
ĐH DL Ngoại ngữ – Tin học |
DNT |
4.579 |
1.650 |
| 142 |
ĐH DL Phương Đông |
DPX |
3.629 |
1.650 |
| 143 |
ĐH DL Phú Xuân |
DPX |
1.148 |
1.200 |
| 144 |
ĐH DL Thăng Long |
DTL |
3.147 |
1.300 |
| 145 |
ĐH BC Tôn Đức Thắng |
DTT |
10.868 |
2.850 |
| 146 |
ĐH DL Văn Hiến |
DVH |
862 |
1.600 |
| 147 |
ĐH DL Văn Lang |
DVL |
3.189 |
2.200 |
| 148 |
ĐH DL Yersin Đà Lạt |
DYD |
638 |
1.200 |
| 149 |
HV Báo chí – Tuyên truyền |
TGC |
5.652 |
870 |
| 150 |
HV Công nghệ BCVT (CS1) |
BVH |
3.353 |
800 |
| 151 |
HV Công nghệ BCVT (CS2) |
BVS |
1.266 |
800 |
| 152 |
HV Hàng không |
HHK |
1.217 |
120 |
| 153 |
HV Hành chính QG (CS1) |
HCH |
2.785 |
490 |
| 154 |
HV Hành chính QG (CS2) |
HCS |
2.968 |
480 |
| 155 |
HV Quan hệ Quốc tế |
HQT |
3.665 |
350 |
| 156 |
HV Quản lý Giáo dục |
HVQ |
2656 |
500 |
| 157 |
HV Tài chính |
HTC |
9.756 |
2.300 |
| 158 |
HV Y học cổ truyền |
HYD |
3503 |
350 |
| 159 |
HV Kỹ thuật QS (DS. CS 1) |
DQH |
1.351 |
540 |
| 160 |
HV Kỹ thuật QS (DS. CS 2) |
DQS |
9 |
| 161 |
HV Kỹ thuật Mật mã |
KMA |
751 |
250 |
| 162 |
HV Quân y – Cơ sở 1 |
DYH |
717 |
100 |
| 163 |
HV Quân y – Cơ sở 2 |
DYS |
63 |
| 164 |
SQ Công binh - CĐ (DS. CS1) |
ZCH |
15 |
130 |
| 165 |
SQ Công binh - CĐ (DS. CS2) |
ZCS |
39 |
| 166 |
SQ Thông tin - CĐ (DS. CS1) |
ZTH |
37 |
130 |
| 167 |
SQ Thông tin - CĐ (DS. CS2) |
ZTS |
227 |
(Nguồn: Bộ GD&ĐT)